Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 996.74 +6.88 (+0.70%)
  • HNX-Index 102.23 +0.02 (+0.02%)
  • UPCOM-Index 56.41 -0.13 (-0.23%)
Ngân Hàng TMCP Nhà Hà Nội
Hanoi Building Commercial Joint Stock Bank
Mã CK:      HBB      13      ■■ 0 (0%)      (cập nhật 14:40 29/11/2010)
Đang giao dịch
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Ngân hàng
Website: http://www.habubank.com.vn
Đồ thị giá
TIN DOANH NGHIỆP
Thời gian Tiêu đề
31/12/2012 Những thương hiệu Việt bị xóa sổ năm qua
30/12/2012 Ra quyết định kinh doanh
16/12/2012 Xóa sổ thương hiệu Habubank và “sóng gió” tại ACB
11/11/2012 Hậu M&A: Sự ra đi cay đắng của những ông chủ cũ
09/11/2012 Vì sao vụ chuyển đổi của cựu CEO Habubank lại ầm ĩ?
07/11/2012 Hành trình từ ghế CEO xuống Chuyên viên thu hồi nợ của nguyên TGĐ Habubank
06/11/2012 Nguyên TGĐ Habubank làm chuyên viên thu hồi công nợ tại SHB
16/10/2012 Thương hiệu Việt tan vỡ: Sự biến mất của Habubank
29/09/2012 HBB: Hủy đăng ký 405 triệu cổ phiếu
29/09/2012 Kinh doanh bê bết: DN thay tướng hòng đổi vận
Thông tin tài chính
KẾT QUẢ KINH DOANH (triệu đồng)
Năm tài chính 2008 2009 2010 2011
Thu nhập lãi thuần 760,826 658,594 748,624 836,831
Chi phí hoạt động 259,058 339,896 386,944 515,853
Tổng TNTT 480,422 504,850 601,797 310,132
Tổng LNST 352,167 407,547 476,321 234,249
LNST của CĐ cty mẹ 352,167 407,547 476,321 234,151
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (triệu đồng)
Năm tài chính 2008 2009 2010 2011
Tổng tài sản 23,606,717 29,240,379 37,987,726 41,285,500
- Tiền, vàng gửi và cho vay các TCTD 8,675,515 8,619,783 7,692,904 4,622,781
- Cho vay khách hàng 10,275,166 13,138,567 18,300,130 21,761,358
Nợ phải trả 20,613,956 25,988,480 34,454,274 4,392,621
- Tiền gửi và vay các TCTD 8,324,362 7,573,385 10,450,209 11,742,622
- Tiền gửi của khách hàng 11,081,949 13,648,467 16,186,048 18,566,902
Vốn và các quỹ 2,992,761 3,251,899 3,533,452 4,390,523
- Vốn của TCTD 2,818,455 3,001,455 3,001,455 4,051,455
- Lợi nhuận chưa phân phối 70,992 130,160 369,141 130,781
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
Năm tài chính 2008 2009 2010 2011
EPS (VNĐ) 1,258 1,358 5,663 5,084
BVPS (VNĐ) 10,688 10,840 11,778 10,841
ROE (%) 11.41 13.05 14.04 5.91
ROA (%) 1.49 1.54 1.42 0.59
TÀI LIỆU CỔ ĐÔNG
Năm Tiêu đề
2012 Tài liệu cổ đông năm 2012
Xem thêm ...
2011 Tài liệu cổ đông năm 2011
Xem thêm ...
2010 Tài liệu cổ đông năm 2010
Xem thêm ...
2009 Tài liệu cổ đông năm 2009
Xem thêm ...
2008 Tài liệu cổ đông năm 2008
Xem thêm ...
2007 Tài liệu cổ đông năm 2007
Xem thêm ...
2006 Tài liệu cổ đông năm 2006
Xem thêm ...
2005 Tài liệu cổ đông năm 2005
Xem thêm ...
2004 Tài liệu cổ đông năm 2004
Xem thêm ...
Chỉ số tài chính cơ bản
EPS 4 quý gần nhất (VNĐ) 5,084
P/E 2.56
P/B 1.20
Giá trị sổ sách/cp (VNĐ) 10,841
SLCP Niêm Yết 405,000,000
SLCP Lưu Hành 405,000,000
Vốn hóa (tỷ đồng) 5,265.00
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KLGD (nghìn) GTGD (tỷ)
19/07 0.00 0 (0%) 0 0
18/07 0.00 0 (0%) 0 0
17/07 0.00 0 (0%) 0 0
16/07 0.00 0 (0%) 0 0
15/07 0.00 0 (0%) 0 0
12/07 0.00 0 (0%) 0 0
11/07 0.00 0 (0%) 0 0
10/07 0.00 0 (0%) 0 0
09/07 0.00 0 (0%) 0 0
08/07 0.00 0 (0%) 0 0
(ĐVT: 1,000 VNĐ)
Xem thêm...
Doanh nghiệp cùng ngành
Sàn Giá (+/-) EPS P/E
ABBANK OTC 9.20 ■■ 0.00 919 10.01
CMFC OTC 11.00 -4.83 884 12.44
DABANK OTC 8.00 -1.00 958 8.35
OJBANK OTC 2.50 ■■ 0.00 472 5.30
EABANK OTC 3.47 0.17 54 64.20
EVNF OTC 8.00 ■■ 0.00 722 11.08
FCB OTC 4.90 ■■ 0.00 539 9.09
GB OTC 4.50 -0.50 1,239 3.63
VCBANK OTC 6.50 ■■ 0.00 177 36.72
HDBANK HOSE 36.08 ■■ 0.00 0 0
Xem thêm...
Giới thiệu doanh nghiệp

Tên doanh nghiệp phát hành: Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội

Tên giao dịch: HABUBANK      

Tên viết tắt: HBB

Vốn điều lệ: 3.500 tỷ VND

Số lượng phát hành: N/A

Lịch sử hình thành và phát triển: Habubank là ngân hàng thương mại cổ phần đầu tiên ở Việt Nam được thành lập từ năm 1989 với mục tiêu ban đầu là hoạt động tín dụng và dịch vụ trong lĩnh vực phát triển nhà. Tiền thân của Habubank là Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam kết hợp với các cổ đông bao gồm Uỷ ban Nhân dân Thành phố Hà Nội và một số doanh nghiệp quốc doanh hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, quản lý nhà và du lịch. Với số vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng, Habubank được phép kinh doanh các sản phẩm và dịch vụ ngân hàng trong 99 năm.

Tháng 10 năm 1992, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cho phép Ngân hàng thực hiện thêm một số hoạt động kinh doanh ngoại tệ gồm tiền gửi, tiết kiệm, vay và tiếp nhận, cho vay, mua bán kiều hối, thanh toán ngoại tệ trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam.

Năm 1995 đánh dấu một bước ngoặt đáng chú ý trong chiến lược kinh doanh của Habubank với việc chú trọng mở rộng các hoạt động thương mại nhằm vào đối tượng khách hàng là các doanh nghiệp vừa và nhỏ cùng các cá nhân và tổ chức tài chính khác bên cạnh việc thực hiện các hoạt động hỗ trợ và phát triển nhà. Thêm vào đó, cơ cấu cổ đông cũng được mở rộng một cách rõ rệt với nhiều cá nhân và doanh nghiệp quốc doanh và tư nhân tham gia đầu tư đóng góp phát triển.

Năm 2007 tiếp tục là một năm thành công vượt bậc của Habubank về hiệu quả và an toàn, là năm thứ hai trong giai đoạn 2006 - 2010 phát triển nhanh, mạnh và toàn diện theo đúng chiến lược đã đề ra. Vị thế của Habubank ngày càng được khẳng định trên thị trường với nhiều danh hiệu, giải thưởng uy tín cả trong nước và quốc tế, giá trị cốt lõi cho cổ đông ngày càng được tăng cao và liên tục tích lũy.

Xem thêm ...
Thông tin liên hệ

Địa chỉ: Số 15 - 17 Ngọc Khánh - Q.Ba Đình - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.24) 3846 0135
Fax: (84.24) 3823 5693
Email: mysay@habubank.com.vn
Website: http://www.habubank.com.vn

  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
Đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp số 1472/ GP - TTĐT Ghi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
© Copyright 2008-2019 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam Corp