Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 868.72 -2.49 (-0.29%)
  • HNX-Index 115.65 -0.01 (-0.01%)
  • UPCOM-Index 57.28 +0.03 (+0.05%)
Lịch sử giao dịch
Ngày GD không hưởng quyền Ngày đăng ký cuối cùng Ngày thực hiện Mã CK Sàn Nội dung sự kiện Giá hiện tại
06/01/2020 VCB HOSE Giao dịch 111.108.873 cp niêm yết bổ sung 83 +0.20 (+0.24%)
31/12/2019 MWG HOSE Giao dịch 12.729.511 cp niêm yết bổ sung 83 -0.10 (-0.12%)
30/12/2019 CII HOSE Giao dịch 3.000.000 cp niêm yết bổ sung 18 -0.10 (-0.55%)
17/12/2019 18/12/2019 27/12/2019 GDT HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (2.000 đ/cp) 30 0 (0%)
21/12/2018 05/12/2019 PNJ HOSE Giao dịch 4.863.658 cp niêm yết bổ sung 59 -0.60 (-1.01%)
05/12/2019 06/12/2019 25/12/2019 CLC HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (1.000 đ/cp) 28 +0.80 (+2.87%)
03/12/2019 04/12/2019 23/12/2019 VSH HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 17 0 (0%)
02/12/2019 03/12/2019 20/12/2019 RAL HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 75 0 (0%)
02/12/2019 03/12/2019 02/12/2019 CLG HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 1 0 (0%)
29/11/2019 29/11/2019 VNG HOSE Giao dịch 3.985.925 cp niêm yết bổ sung 16 -0.30 (-1.85%)
29/11/2019 02/12/2019 29/11/2019 GTN HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 21 -0.20 (-0.98%)
29/11/2019 02/12/2019 13/12/2019 KDC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 30 0 (0%)
28/11/2019 28/11/2019 28/11/2019 VT8 UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu 26 +3.30 (+12.79%)
28/11/2019 28/11/2019 28/11/2019 NPH UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu 11 -11.40 (-100.00%)
27/11/2019 28/11/2019 27/11/2019 ACS UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 -11 (-100.00%)
27/11/2019 28/11/2019 10/12/2019 CVC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (200đ/cp) 5 -5.10 (-100.00%)
27/11/2019 28/11/2019 10/12/2019 L12 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 4 -3.70 (-100.00%)
26/11/2019 TVB HOSE Giao dịch 24.287.340 cp niêm yết bổ sung 9 -0.10 (-1.12%)
26/11/2019 27/11/2019 26/11/2019 TCK UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 3 -2.80 (-100.00%)
26/11/2019 27/11/2019 06/12/2019 KHP HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (300 đ/cp) 9 0 (0%)
26/11/2019 26/11/2019 26/11/2019 PBC UPCOM Giao dịch 40.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 27 -27.20 (-100.00%)
25/11/2019 26/11/2019 25/11/2019 VOC UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 14 -0.90 (-6.25%)
25/11/2019 26/11/2019 25/11/2019 PFL UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 1 0 (0%)
22/11/2019 25/11/2019 20/12/2019 TCH HOSE Tạm ứng cổ tức năm 2019 (450 đ/cp) 22 +0.60 (+2.75%)
21/11/2019 21/11/2019 IDI HOSE Niêm yết bổ sung 29.691.188 cp 4 0 (0%)
21/11/2019 21/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.000.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
25/11/2019 26/11/2019 26/12/2019 TIX HOSE Tổ chức ĐHĐCĐ TN 2019, tạm ứng cổ tức đợt 2/2019 (1.500 đ/cp) 28 -2.10 (-7.53%)
25/11/2019 RDP HOSE Giao dịch 3.393.854 cp niêm yết bổ sung 8 -0.20 (-2.53%)
25/11/2019 26/11/2019 25/11/2019 DBD HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 47 -0.50 (-1.07%)
22/11/2019 25/11/2019 22/11/2019 CAV HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 68 0 (0%)
20/11/2019 20/11/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 1.400.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
11/11/2019 22/11/2019 SHA HOSE Giao dịch 2.757.920 cp niêm yết bổ sung 4 0 (0%)
22/11/2019 25/11/2019 14/02/2020 HVG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2020 5 0 (0%)
22/11/2019 25/11/2019 22/11/2019 CC1 UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 15 -14.70 (-96.71%)
22/11/2019 TCD HOSE Giao dịch 4.072.178 cp niêm yết bổ sung 10 +0.10 (+1.00%)
22/11/2019 25/11/2019 06/12/2019 SMB HOSE Tạm ứng cổ tức năm 2019 (3.500 đ/cp) 32 0 (0%)
22/11/2019 25/11/2019 12/12/2019 MLC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (716.844đ/cp) 10 0 (0%)
21/11/2019 22/11/2019 02/12/2019 KPF HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 lần 2 15 0 (0%)
21/11/2019 22/11/2019 18/12/2019 LTG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.600đ/cp) 20 -0.10 (-0.51%)
21/11/2019 22/11/2019 21/11/2019 KTS HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 8 -8.20 (-100.00%)
21/11/2019 22/11/2019 21/11/2019 CTF HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 22 +0.10 (+0.47%)
21/11/2019 22/11/2019 03/12/2019 VIR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 11 -11 (-100.00%)
19/11/2019 19/11/2019 FUESSV50 HOSE Giao dịch 200.000 ccq niêm yết bổ sung 12 -0.10 (-0.85%)
21/11/2019 22/11/2019 06/12/2019 IDV HNX ĐHĐCĐ thường niên năm 2020, trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 38 -0.40 (-1.06%)
21/11/2019 22/11/2019 18/12/2019 KBE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 20 -18.90 (-94.97%)
21/11/2019 22/11/2019 21/11/2019 GSP HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 +0.20 (+1.79%)
20/11/2019 21/11/2019 20/11/2019 PHP HNX lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 10 -0.10 (-1.02%)
20/11/2019 21/11/2019 20/11/2019 IVS HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2019 7 -7 (-100.00%)
20/11/2019 21/11/2019 20/11/2019 KHD UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 87%), trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 3%) 9 +0.40 (+4.71%)
20/11/2019 21/11/2019 20/11/2019 VTM UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 0 -21.80 (0%)
20/11/2019 21/11/2019 19/12/2019 CRC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 12 0 (0%)
20/11/2019 21/11/2019 20/11/2019 TND UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 8 0 (0%)
18/11/2019 18/11/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 400.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
19/11/2019 20/11/2019 06/12/2019 HTC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (300 đ/cp) 25 -25.20 (-100.00%)
19/11/2019 20/11/2019 19/11/2019 PND UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 -10.50 (-100.00%)
19/11/2019 20/11/2019 05/12/2019 SHE HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 26 +0.50 (+1.93%)
19/11/2019 20/11/2019 10/12/2019 GHC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 33 +1 (+3.03%)
19/11/2019 20/11/2019 29/11/2019 VNL HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (700 đ/cp) 16 0 (0%)
19/11/2019 20/11/2019 19/11/2019 TCS HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 8 -8.30 (-100.00%)
19/11/2019 20/11/2019 19/11/2019 BTR UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường 3 -3 (-100.00%)
19/11/2019 20/11/2019 10/12/2019 SFC HOSE ĐHĐCĐ TN 2019 và chi tạm ứng cổ tức đợt 1/2019 (3.000 đ/cp) 22 -0.20 (-0.92%)
19/11/2019 20/11/2019 19/11/2019 VTV HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 6 0 (0%)
19/11/2019 20/11/2019 19/11/2019 BLF HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 3 -2.90 (-100.00%)
18/11/2019 SFI HOSE Giao dịch 561.912 cp niêm yết bổ sung 19 -1.40 (-7.35%)
18/11/2019 19/11/2019 18/11/2019 WSB UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 37 -37 (-100.00%)
18/11/2019 19/11/2019 18/11/2019 NNG UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 10 0 (0%)
18/11/2019 18/11/2019 18/11/2019 NDF UPCOM Giao dịch 7.853.800 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 -0.40 (-100.00%)
18/11/2019 19/11/2019 18/11/2019 VNF HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 31 -31.30 (-100.00%)
15/11/2019 18/11/2019 15/11/2019 MSR UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 10%) 15 -0.10 (-0.65%)
18/11/2019 CMG HOSE ĐHĐCĐ bất thường 2019 30 -0.20 (-0.68%)
15/11/2019 15/11/2019 TVB HOSE Niêm yết 24.287.340 cp niêm yết bổ sung 9 -0.10 (-1.12%)
15/11/2019 15/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.400.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
18/11/2019 PXS HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 5 +0.10 (+1.94%)
18/11/2019 18/11/2019 18/11/2019 SCJ UPCOM Giao dịch 18.323.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 2 +0.10 (+4.76%)
18/11/2019 19/11/2019 18/11/2019 HKP UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 5 -4.80 (-100.00%)
15/11/2019 15/11/2019 TCD HOSE Niêm yết bổ sung 4.072.178 cp 10 +0.10 (+1.00%)
14/11/2019 14/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.200.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
14/11/2019 15/11/2019 14/11/2019 TNW UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 5 -5.50 (-112.25%)
15/11/2019 18/11/2019 15/11/2019 VIB UPCOM lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 18 -0.10 (-0.54%)
15/11/2019 LMH UPCOM Giao dịch 2.329.995 cp niêm yết bổ sung 1 -0.60 (-100.00%)
15/11/2019 18/11/2019 05/12/2019 THI HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (1.500 đ/cp) 25 -0.70 (-2.77%)
15/11/2019 18/11/2019 28/11/2019 ITD HOSE Chi trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (1.200 đ/cp) 9 0 (0%)
15/11/2019 18/11/2019 06/12/2019 CMT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 6 -0.40 (-6.56%)
15/11/2019 18/11/2019 15/11/2019 DC2 HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 7 -6.50 (-100.00%)
15/11/2019 18/11/2019 15/11/2019 TSJ UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 19 -3.20 (-17.20%)
15/11/2019 TCB HOSE Giao dịch 3.547.802 cp niêm yết bổ sung 20 -0.10 (-0.49%)
15/11/2019 18/11/2019 18/12/2019 PAI UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (200đ/cp) 10 0 (0%)
13/11/2019 13/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 600.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
15/11/2019 18/11/2019 18/12/2019 ACV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 60 +0.60 (+1.01%)
15/11/2019 18/11/2019 16/12/2019 SRC HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 16 -0.50 (-3.23%)
15/11/2019 18/11/2019 05/12/2019 GMX HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 26 +2.30 (+8.91%)
15/11/2019 18/11/2019 06/12/2019 BVH HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản, chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 48 -0.40 (-0.84%)
15/11/2019 18/11/2019 28/11/2019 C32 HOSE Chi tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (1.200 đ/cp) 22 0 (0%)
13/11/2019 14/11/2019 28/11/2019 HPD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 15 -14.50 (-100.00%)
12/11/2019 12/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 400.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
14/11/2019 15/11/2019 14/11/2019 AST HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 51 +0.10 (+0.20%)
14/11/2019 15/11/2019 14/11/2019 PTL HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 4 +0.20 (+5.29%)
14/11/2019 15/11/2019 27/11/2019 NHC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 29 -3.20 (-10.92%)
11/11/2019 11/11/2019 SHA HOSE Niêm yết bổ sung 2.757.920 cp 4 0 (0%)
14/11/2019 15/11/2019 10/01/2020 HPP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 37 -36.30 (-99.45%)
14/11/2019 15/11/2019 14/11/2019 HDA HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 9 +0.10 (+1.18%)
14/11/2019 SAM HOSE Giao dịch 7.468.277 cp niêm yết bổ sung 10 +0.30 (+2.88%)
13/11/2019 14/11/2019 13/11/2019 TDT HNX trả cổ tức bằng cp (tỷ lệ 15%), bán ưu đãi (tỷ lệ 10:3) 9 0 (0%)
14/11/2019 15/11/2019 29/11/2019 SGD HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 10 -0.40 (-3.96%)
14/11/2019 15/11/2019 14/11/2019 ACC HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 16 0 (0%)
14/11/2019 15/11/2019 16/12/2019 LLM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 16 -16.20 (-100.00%)
12/11/2019 12/11/2019 RDP HOSE Niêm yết bổ sung 3.393.854 cp 8 -0.20 (-2.53%)
08/11/2019 08/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 800.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
11/11/2019 APP HNX Giao dịch đầu tiên 92.515 cổ phiếu niêm yết bổ sung 4 -3.60 (-100.00%)
11/11/2019 12/11/2019 11/11/2019 PBK UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 10 -10 (-100.00%)
11/11/2019 NDF UPCOM Hủy niêm yết 7.853.800 cổ phiếu 0 -0.40 (-100.00%)
08/11/2019 11/11/2019 08/11/2019 CTP HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 3 -0.10 (-3.45%)
08/11/2019 11/11/2019 08/11/2019 VC3 HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15), bán ưu đãi (tỷ lệ 1:1) 16 -0.10 (-0.61%)
07/11/2019 07/11/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 800.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
11/11/2019 12/11/2019 03/12/2019 IDC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 19 0 (0%)
12/11/2019 13/11/2019 27/11/2019 LHC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 72 +0.60 (+0.83%)
11/11/2019 12/11/2019 22/11/2019 HT1 HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 14 0 (0%)
11/11/2019 12/11/2019 27/11/2019 DHA HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (1.500 đ/cp) 30 -0.30 (-0.99%)
06/11/2019 06/11/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 200.000 cp 14 -0.20 (-1.48%)
14/11/2019 15/11/2019 14/11/2019 BMJ UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 19 -19 (-100.00%)
13/11/2019 14/11/2019 13/11/2019 HTW UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 10 0 (0%)
12/11/2019 HMC HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 13 +0.10 (+0.76%)
12/11/2019 NVT HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 lần 1 5 0 (0%)
12/11/2019 GIL HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 18 -0.20 (-1.11%)
12/11/2019 13/11/2019 12/11/2019 PDC HNX Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 6 -6.40 (-100.00%)
07/11/2019 08/11/2019 05/12/2019 LGL HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 5 0 (0%)
05/11/2019 05/11/2019 LMH UPCOM Niêm yết bổ sung 2.329.995 cp 1 -0.60 (-100.00%)
08/11/2019 11/11/2019 21/11/2019 TTD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100đ/cp) 54 -53.50 (-99.07%)
05/11/2019 06/11/2019 05/11/2019 TOP UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 0 -0.40 (-100.00%)
11/11/2019 12/11/2019 25/11/2019 TCO HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (500 đ/cp) 10 +0.50 (+4.81%)
11/11/2019 12/11/2019 11/11/2019 DTA HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 4 0 (0%)
08/11/2019 11/11/2019 08/11/2019 VXB HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 5 -4.60 (-100.00%)
08/11/2019 11/11/2019 29/11/2019 SFN HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 23 -22.10 (-96.93%)
08/11/2019 11/11/2019 08/11/2019 GHC UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 33 +1 (+3.03%)
08/11/2019 11/11/2019 08/11/2019 IFS UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 20 -19.50 (-100.00%)
04/11/2019 04/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.300.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
04/11/2019 04/11/2019 04/11/2019 VDM UPCOM Giao dịch 3.129.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 15 -14.50 (-100.00%)
07/11/2019 08/11/2019 02/12/2019 MPY UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 8 -8.30 (-100.00%)
07/11/2019 08/11/2019 07/11/2019 ATG HOSE Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 1 0 (0%)
07/11/2019 08/11/2019 12/12/2019 BID HOSE Chi trả cổ tức năm 2017 và 2018 (1.400 đ/cp) 41 -0.20 (-0.48%)
07/11/2019 08/11/2019 20/11/2019 NNC HOSE Chi tạm ứng cổ tức đợt 1/2019 và cổ tức từ quỹ đầu tư & phát triển (5.000 đ/cp) 47 +1 (+2.14%)
06/11/2019 06/11/2019 06/11/2019 VTD UPCOM Giao dịch 1.800.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 19 +0.30 (+1.56%)
05/11/2019 06/11/2019 26/11/2019 HHN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (225/cp) 7 -6.60 (-97.06%)
05/11/2019 05/11/2019 05/11/2019 PTV UPCOM giao dịch 20.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 4 0 (0%)
01/11/2019 04/11/2019 01/11/2019 BHA UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 -11.20 (-100.00%)
01/11/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 700.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
06/11/2019 07/11/2019 29/11/2019 SSC HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (2.000 đ/cp) 51 -3.70 (-7.24%)
05/11/2019 06/11/2019 15/11/2019 GMD HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 19 +0.10 (+0.52%)
05/11/2019 05/11/2019 05/11/2019 E29 UPCOM Giao dịch 5.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 6 -1.10 (-17.46%)
05/11/2019 06/11/2019 25/11/2019 TDB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 35 -1.90 (-5.41%)
05/11/2019 06/11/2019 22/11/2019 PHN HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 26 -26 (-100.00%)
05/11/2019 06/11/2019 20/11/2019 VLG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 4 -3.60 (-94.74%)
04/11/2019 05/11/2019 04/11/2019 APC HOSE Bán ưu đãi (tỷ lệ 1:1) 20 +0.10 (+0.51%)
04/11/2019 05/11/2019 04/11/2019 VSA HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 15 -15.40 (-100.00%)
04/11/2019 05/11/2019 04/11/2019 DCD UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2019 12 -12.70 (-105.83%)
04/11/2019 05/11/2019 22/11/2019 LBM HOSE Tạm ứng cổ tức bằng tiền lần 1 năm 2019 (1.500 đ/cp) 30 -0.80 (-2.66%)
04/11/2019 05/11/2019 14/11/2019 AGX UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 27 -27 (-100.00%)
04/11/2019 05/11/2019 14/11/2019 TNP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 10 -10 (-100.00%)
30/10/2019 30/10/2019 SAM HOSE Niêm yết bổ sung 7.468.277 cp 10 +0.30 (+2.88%)
01/11/2019 04/11/2019 01/11/2019 T12 UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 20 -20 (-100.00%)
01/11/2019 04/11/2019 01/11/2019 HBE HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 8 0 (0%)
01/11/2019 01/11/2019 01/11/2019 HHA UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu 71 -71.10 (-100.00%)
22/09/2019 01/11/2019 TLG HOSE Giao dịch 7.071.600 cp niêm yết bổ sung 38 +1.10 (+2.93%)
01/11/2019 04/11/2019 01/11/2019 PXS HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 5 +0.10 (+1.94%)
01/11/2019 04/11/2019 01/11/2019 LDP HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 18 -1.70 (-9.39%)
31/10/2019 31/10/2019 31/10/2019 CTR UPCOM Giao dịch 8.862.466 cổ phiếu niêm yết bổ sung 48 +0.30 (+0.62%)
29/10/2019 29/10/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.000.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
31/10/2019 01/11/2019 31/10/2019 TMG UPCOM Tham dự đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2019 33 +0.80 (+2.46%)
31/10/2019 01/11/2019 12/11/2019 SCS HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (3.000 đ/cp) 126 +1 (+0.79%)
31/10/2019 31/10/2019 31/10/2019 NS3 UPCOM Giao dịch 1.100.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 16 -16.10 (-100.00%)
31/10/2019 01/11/2019 08/11/2019 HU3 HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 8 +0.50 (+6.44%)
31/10/2019 01/11/2019 13/01/2020 HSG HOSE ĐHĐCĐ thường niên niên độ tài chính 2019-2020 12 +0.10 (+0.84%)
31/10/2019 01/11/2019 11/11/2019 ACL HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1/2019 (1.500 đ/cp) 26 +0.60 (+2.35%)
31/10/2019 01/11/2019 31/10/2019 DGW HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 43 -2.40 (-5.58%)
30/10/2019 31/10/2019 30/10/2019 CEE HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 16 -0.10 (-0.63%)
30/10/2019 31/10/2019 25/11/2019 DBT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 11 +0.20 (+1.79%)
30/10/2019 31/10/2019 30/10/2019 ONW UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 14 -14.30 (-100.00%)
30/10/2019 31/10/2019 30/10/2019 TOP UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 0 -0.40 (-100.00%)
30/10/2019 31/10/2019 30/10/2019 UCT UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 6 -6 (-100.00%)
25/10/2019 28/10/2019 25/10/2019 PTH UPCOM Phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 60%) 10 -10 (-100.00%)
25/10/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 500.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
30/10/2019 31/10/2019 15/11/2019 MVC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 9 -9 (-100.00%)
29/10/2019 30/10/2019 20/11/2019 ASM HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018, tạm ứng cổ tức 2019 (1.000 đ/cp) 6 0 (0%)
29/10/2019 LSS HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019-2020 5 0 (0%)
29/10/2019 FTM HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 2 0 (0%)
29/10/2019 30/10/2019 29/10/2019 PTT UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 4 -4 (-100.00%)
29/10/2019 FTM HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 2 0 (0%)
29/10/2019 30/10/2019 29/10/2019 VCP UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 49 +0.30 (+0.62%)
29/10/2019 30/10/2019 29/10/2019 PBP HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 7 0 (0%)
25/10/2019 25/10/2019 DXG HOSE Niêm yết bổ sung 169.963.255 cp 11 -0.20 (-1.75%)
24/10/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
28/10/2019 29/10/2019 28/10/2019 CAP HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 29 0 (0%)
28/10/2019 29/10/2019 28/10/2019 CDN HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 19 0 (0%)
25/10/2019 28/10/2019 25/10/2019 NTP HNX Thưởng cp (tỷ lệ 10%) 32 +0.60 (+1.90%)
25/10/2019 28/10/2019 12/11/2019 IDI HOSE Trả cổ tức còn lại năm 2018 bằng tiền (500 đ/cp), bằng cổ phiếu (100:15) 4 0 (0%)
23/10/2019 23/10/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 500.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
25/10/2019 28/10/2019 25/10/2019 HIZ UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 31 -31 (-100.00%)
25/10/2019 28/10/2019 25/10/2019 FOX UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 49 -0.60 (-1.22%)
25/10/2019 28/10/2019 25/10/2019 HNR UPCOM Thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 12 -12 (-100.00%)
22/10/2019 22/10/2019 MBB HOSE Niêm yết bổ sung 169.071.872 cp 17 -0.10 (-0.58%)
22/10/2019 22/10/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 200.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
25/10/2019 25/10/2019 25/10/2019 HTM UPCOM Giao dịch 576.694 cổ phiếu niêm yết bổ sung 12 0 (0%)
25/10/2019 28/10/2019 25/10/2019 PRO UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 6 -6 (-100.00%)
24/10/2019 25/10/2019 18/11/2019 SLS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (5.000 đ/cp) 51 0 (0%)
24/10/2019 25/10/2019 24/10/2019 BHV UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 6 -6 (-100.00%)
24/10/2019 25/10/2019 20/11/2019 NQN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (536đ/cp) 12 -12.10 (-99.18%)
24/10/2019 25/10/2019 29/11/2019 KBC HOSE Trả cổ tức đợt 2 (500 đ/cp) 15 +0.10 (+0.69%)
24/10/2019 25/10/2019 24/10/2019 SSI HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 16 0 (0%)
22/10/2019 22/10/2019 TLG HOSE Niêm yết bổ sung 7.071.600 cp 38 +1.10 (+2.93%)
24/10/2019 24/10/2019 24/10/2019 BWS UPCOM Giao dịch 17.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 37 0 (0%)
23/10/2019 24/10/2019 23/10/2019 FLC HOSE Bán ưu đãi (tỷ lệ 1000:422) 3 0 (0%)
24/10/2019 25/10/2019 24/10/2019 HNP UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 19 -19.70 (-103.68%)
24/10/2019 24/10/2019 24/10/2019 SSI HOSE Mua lại 10 cp lô lẻ làm cp quỹ 16 0 (0%)
24/10/2019 25/10/2019 24/10/2019 KTU UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 14 -7.90 (-57.25%)
23/10/2019 24/10/2019 23/10/2019 BDC UPCOM Tham dự đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 8 -7.80 (-100.00%)
23/10/2019 24/10/2019 12/11/2019 HMC HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 13 +0.10 (+0.76%)
23/10/2019 TVS HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 11 0 (0%)
23/10/2019 24/10/2019 12/11/2019 HC3 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 26 -26 (-100.00%)
22/10/2019 FCN HOSE Giao dịch 5.691.151 cp niêm yết bổ sung 11 -0.20 (-1.86%)
22/10/2019 23/10/2019 22/10/2019 SRF HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 14 -0.10 (-0.74%)
21/10/2019 22/10/2019 05/11/2019 CSV HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (1.000 đ/cp) 22 -0.10 (-0.46%)
21/10/2019 DHC HOSE Giao dịch 1.200.000 cp niêm yết bổ sung 42 +0.50 (+1.19%)
21/10/2019 22/10/2019 26/12/2019 CCL HOSE Trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 8 +0.30 (+3.62%)
21/10/2019 21/10/2019 21/10/2019 VIB UPCOM Giao dịch 141.024.111 cổ phiếu niêm yết bổ sung 18 -0.10 (-0.54%)
21/10/2019 22/10/2019 11/11/2019 PHC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (800 đ/cp) và bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:10) 11 +0.10 (+0.89%)
21/10/2019 22/10/2019 21/10/2019 NBR UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 11 -11 (-100.00%)
21/10/2019 22/10/2019 20/11/2019 VOC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 14 -0.90 (-6.25%)
21/10/2019 22/10/2019 14/11/2019 IN4 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 68 -68.10 (-100.00%)
21/10/2019 22/10/2019 22/11/2019 TCD HOSE Trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 10 +0.10 (+1.00%)
17/10/2019 17/10/2019 TMS HOSE Niêm yết bổ sung 7.360.250 cp 25 -0.40 (-1.57%)
16/10/2019 16/10/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 500.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
18/10/2019 21/10/2019 18/10/2019 GKM HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 18 -0.10 (-0.57%)
18/10/2019 18/10/2019 18/10/2019 PSL UPCOM Giao dịch 5.062.500 cổ phiếu niêm yết bổ sung 23 -22.10 (-98.22%)
18/10/2019 21/10/2019 07/11/2019 LHG HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 18 0 (0%)
17/10/2019 18/10/2019 31/10/2019 HU4 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 7 -1.10 (-16.67%)
18/10/2019 18/10/2019 18/10/2019 DFS UPCOM Giao dịch 22.500.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 7 -7 (-100.00%)
18/10/2019 21/10/2019 06/11/2019 BLW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (38đ/cp) 18 -17.60 (-97.24%)
18/10/2019 21/10/2019 18/10/2019 VC1 HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 12 -11.50 (-100.00%)
18/10/2019 18/10/2019 18/10/2019 DNA UPCOM Giao dịch 2.432.999 cổ phiếu niêm yết bổ sung 20 -20 (-100.00%)
18/10/2019 NLG HOSE Giao dịch 1.709.964 cổ phiếu niêm yết bổ sung 26 -0.40 (-1.57%)
17/10/2019 18/10/2019 17/10/2019 VCR UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 10 0 (0%)
17/10/2019 18/10/2019 18/11/2019 CMG HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 30 -0.20 (-0.68%)
17/10/2019 18/10/2019 17/10/2019 MLC UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 10 0 (0%)
17/10/2019 18/10/2019 17/10/2019 GSP HOSE Thực hiện quyền lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 +0.20 (+1.79%)
17/10/2019 18/10/2019 17/10/2019 DTL HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 -0.80 (-7.51%)
17/10/2019 18/10/2019 17/10/2019 NDC UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 39 -39.20 (-100.00%)
17/10/2019 18/10/2019 30/10/2019 MAS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.750 đ/cp) 35 -34.50 (-100.00%)
16/10/2019 17/10/2019 16/10/2019 LAI UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 13 -12.70 (-100.00%)
16/10/2019 17/10/2019 16/10/2019 NVT HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 5 0 (0%)
16/10/2019 17/10/2019 01/11/2019 HHA UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 71 -71.10 (-100.00%)
15/10/2019 16/10/2019 15/10/2019 CLW HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 27 +1.60 (+5.88%)
15/10/2019 16/10/2019 15/10/2019 SVN HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 2 0 (0%)
15/10/2019 16/10/2019 15/10/2019 EIC UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 9 -8.90 (-96.74%)
15/10/2019 16/10/2019 15/10/2019 NNG UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 10 0 (0%)
15/10/2019 NLG HOSE Giao dịch 18.855.693 cp niêm yết bổ sung 26 -0.40 (-1.57%)
14/10/2019 15/10/2019 20/11/2019 BVS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (300 đ/cp) 10 +0.10 (+1.01%)
14/10/2019 14/10/2019 NLG HOSE Niêm yết bổ sung 1.709.964 cp 26 -0.40 (-1.57%)
14/10/2019 KDH HOSE Giao dịch 6.800.000 cp niêm yết bổ sung 24 +0.10 (+0.41%)
14/10/2019 15/10/2019 25/10/2019 HLD HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000 đ/cp) 21 -0.30 (-1.45%)
14/10/2019 15/10/2019 31/10/2019 TV4 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (400 đ/cp) 12 +0.10 (+0.83%)
14/10/2019 15/10/2019 14/10/2019 PLA UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 5 -5 (-100.00%)
14/10/2019 15/10/2019 14/10/2019 PNG UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 10 -1.60 (-16.67%)
14/10/2019 15/10/2019 15/11/2019 BSP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 19 -18.70 (-99.47%)
14/10/2019 15/10/2019 15/11/2019 G36 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (801đ/cp) 6 0 (0%)
14/10/2019 15/10/2019 14/10/2019 CBS UPCOM Thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 8 -7.90 (-100.00%)
14/10/2019 15/10/2019 24/10/2019 FTM HOSE Tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 2 0 (0%)
14/10/2019 15/10/2019 31/10/2019 CMV HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (1.000 đ/cp) 12 -0.20 (-1.67%)
14/10/2019 15/10/2019 25/10/2019 TIG HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 7 0 (0%)
10/10/2019 10/10/2019 TVS HOSE Niêm yết bổ sung 1.700.000 cp 11 0 (0%)
10/10/2019 10/10/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 200.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
11/10/2019 14/10/2019 11/10/2019 LSS HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính từ ngày 01/07/2019-30/06/2020 5 0 (0%)
11/10/2019 14/10/2019 11/10/2019 HNA UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 -10.60 (-100.00%)
11/10/2019 14/10/2019 11/10/2019 PGV UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 11 -10.90 (-100.00%)
11/10/2019 14/10/2019 11/10/2019 MGG UPCOM Trả cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 25,327%) 48 +5.10 (+10.71%)
11/10/2019 14/10/2019 11/10/2019 HND UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 18 -0.10 (-0.56%)
11/10/2019 14/10/2019 25/10/2019 SNZ UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản, trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 23 -0.80 (-3.45%)
11/10/2019 14/10/2019 29/10/2019 VHF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (145đ/cp) 22 -21.50 (-100.00%)
11/10/2019 14/10/2019 25/10/2019 SHA HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 bằng tiền (500 đ/cp) và cổ phiếu (tỷ lệ 100:10) 4 0 (0%)
02/10/2019 11/10/2019 MWG HOSE Giao dịch 50.000 cp niêm yết bổ sung 83 -0.10 (-0.12%)
11/10/2019 14/10/2019 31/10/2019 HD2 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 5 -5.20 (-100.00%)
10/10/2019 11/10/2019 18/10/2019 VTK UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 25 -0.30 (-1.21%)
10/10/2019 10/10/2019 01/11/2019 SPH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 8 -6.60 (-81.48%)
10/10/2019 11/10/2019 18/10/2019 USC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (460đ/cp) 6 -5.20 (-91.23%)
10/10/2019 10/10/2019 10/10/2019 SIG UPCOM Giao dịch 10.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 3 +0.30 (+11.11%)
10/10/2019 11/10/2019 10/10/2019 PME HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 63 +0.10 (+0.16%)
10/10/2019 11/10/2019 10/10/2019 TCD HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:10) 10 +0.10 (+1.00%)
10/10/2019 11/10/2019 11/11/2019 LCG HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (700 đ/cp) 8 +0.40 (+5.06%)
10/10/2019 11/10/2019 25/10/2019 TL4 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 7 -0.10 (-1.35%)
09/10/2019 10/10/2019 09/10/2019 PWS UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường 16 -16 (-100.00%)
09/10/2019 10/10/2019 25/10/2019 WCS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (20.000 đ/cp) 228 +0.50 (+0.22%)
09/10/2019 10/10/2019 25/10/2019 SMC HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (500 đ/cp) 11 0 (0%)
09/10/2019 10/10/2019 09/10/2019 NNB UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 10 0 (0%)
09/10/2019 10/10/2019 25/10/2019 BTD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 22 -22 (-100.00%)
09/10/2019 10/10/2019 15/11/2019 KCE UPCOM ĐHĐCĐ bất thường năm 2019, trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 10 -10.20 (-100.00%)
09/10/2019 10/10/2019 18/10/2019 ITS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (50đ/cp) 3 -0.20 (-5.88%)
09/10/2019 10/10/2019 09/10/2019 NHA HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 16%) 12 -0.20 (-1.69%)
09/10/2019 10/10/2019 09/10/2019 HTN HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 19 0 (0%)
09/10/2019 10/10/2019 21/10/2019 TNW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (650đ/cp) 5 -5.50 (-112.25%)
08/10/2019 08/10/2019 08/10/2019 DTG UPCOM Giao dịch 917.678 cổ phiếu niêm yết bổ sung 10 -10.30 (-100.00%)
08/10/2019 09/10/2019 08/10/2019 RDP HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 10:1) 8 -0.20 (-2.53%)
08/10/2019 09/10/2019 08/10/2019 PGD HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 28 -0.60 (-2.17%)
08/10/2019 08/10/2019 08/10/2019 TRS UPCOM Giao dịch 121.506 cổ phiếu niêm yết bổ sung 42 -42 (-100.00%)
08/10/2019 09/10/2019 02/11/2019 CPI UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 1 -1 (-100.00%)
08/10/2019 09/10/2019 08/10/2019 DIG HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 14 +0.30 (+2.20%)
04/10/2019 07/10/2019 18/10/2019 KHW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 19 -19 (-100.00%)
07/10/2019 07/10/2019 07/10/2019 HD3 UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu của Công ty 10 -10 (-100.00%)
07/10/2019 08/10/2019 07/10/2019 PGS HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 14 +0.10 (+0.70%)
07/10/2019 GEX HOSE Giao dịch 63.684.000 cp niêm yết bổ sung 21 +0.60 (+2.91%)
03/10/2019 03/10/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 1.000.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
07/10/2019 08/10/2019 30/10/2019 XLV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 9 -9 (-100.00%)
07/10/2019 08/10/2019 07/10/2019 VGI UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 29 0 (0%)
07/10/2019 08/10/2019 23/10/2019 ACS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 11 -11 (-100.00%)
07/10/2019 08/10/2019 07/10/2019 THW UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 21 -21 (-100.00%)
04/10/2019 07/10/2019 25/10/2019 BBS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 14 +1.20 (+8.57%)
02/10/2019 02/10/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
04/10/2019 07/10/2019 04/10/2019 LMH UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản, thưởng cp (tỷ lệ 10:1) 1 -0.60 (-100.00%)
04/10/2019 07/10/2019 18/10/2019 C69 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 6 -0.10 (-1.72%)
04/10/2019 07/10/2019 24/10/2019 SSI HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 16 0 (0%)
02/10/2019 02/10/2019 FCN HOSE Niêm yết bổ sung 5.691.151 cp 11 -0.20 (-1.86%)
02/10/2019 02/10/2019 MWG HOSE Niêm yết bổ sung 50.000 cp 83 -0.10 (-0.12%)
02/10/2019 02/10/2019 CMG HOSE Niêm yết bổ sung 25.000.000 cp 30 -0.20 (-0.68%)
01/10/2019 01/10/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 3.600.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
01/10/2019 01/10/2019 FUESSV50 HOSE Giao dịch 200.000 ccq niêm yết bổ sung 12 -0.10 (-0.85%)
04/10/2019 SHI HOSE Giao dịch 17.960.000 cp niêm yết bổ sung 9 0 (0%)
04/10/2019 07/10/2019 04/10/2019 HPU UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 8 -3.80 (-50.67%)
03/10/2019 03/10/2019 03/10/2019 MCH UPCOM Giao dịch 91.946.156 cổ phiếu niêm yết bổ sung 72 -0.10 (-0.14%)
30/09/2019 30/09/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 900.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
03/10/2019 04/10/2019 03/10/2019 TVS HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 11 0 (0%)
03/10/2019 04/10/2019 18/10/2019 PVC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (450 đ/cp) 6 -0.20 (-3.57%)
03/10/2019 04/10/2019 03/10/2019 FDC HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 12 +0.40 (+3.21%)
03/10/2019 04/10/2019 03/10/2019 VCS HNX Thưởng cp (tỷ lệ 100:2,04) 63 -0.90 (-1.43%)
03/10/2019 04/10/2019 22/10/2019 HNT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (240đ/cp) 3 -2.50 (-100.00%)
03/10/2019 04/10/2019 03/10/2019 TEG HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 6 -0.20 (-3.45%)
03/10/2019 04/10/2019 21/10/2019 DGW HOSE Trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 43 -2.40 (-5.58%)
02/10/2019 03/10/2019 02/10/2019 SDI UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 115 +1 (+0.87%)
02/10/2019 03/10/2019 15/10/2019 ASP HOSE Thanh toán cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 5 +0.10 (+1.85%)
02/10/2019 03/10/2019 02/10/2019 VIC HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 91 -0.10 (-0.11%)
02/10/2019 03/10/2019 24/10/2019 DBH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (290đ/cp) 10 -10 (-100.00%)
01/10/2019 02/10/2019 01/10/2019 ICN UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 77 +9.60 (+12.47%)
01/10/2019 01/10/2019 GEX HOSE Niêm yết bổ sung 63.684.000 cp 21 +0.60 (+2.91%)
01/10/2019 01/10/2019 01/10/2019 NHH HOSE Giao dịch 17.640.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 43 +0.40 (+0.93%)
01/10/2019 TMB HNX Giao dịch đầu tiên 5.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 12 -12.10 (-100.00%)
30/09/2019 30/09/2019 30/09/2019 DOP UPCOM Giao dịch 4.719.950 cổ phiếu niêm yết bổ sung 10 0 (0%)
27/09/2019 27/09/2019 FMC HOSE Niêm yết bổ sung 804.000 cp 27 -0.10 (-0.36%)
01/10/2019 02/10/2019 18/10/2019 VMD HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (2.000 đ/cp) 22 +1.30 (+5.99%)
30/09/2019 01/10/2019 16/10/2019 ISH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 15 +0.90 (+5.84%)
30/09/2019 01/10/2019 10/10/2019 PCC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 17 -19.80 (-113.79%)
30/09/2019 01/10/2019 15/10/2019 TTN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 8 0 (0%)
30/09/2019 01/10/2019 10/10/2019 TCL HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (200 đ/cp) 25 +0.10 (+0.40%)
29/09/2019 HID HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 -0.20 (-7.91%)
27/09/2019 30/09/2019 25/10/2019 HEJ UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.950đ/cp) 20 -20 (-100.00%)
27/09/2019 VC7 HNX Giao dịch đầu tiên 879.692 cổ phiếu niêm yết bổ sung 5 +0.40 (+8.00%)
26/09/2019 HHP HNX Giao dịch đầu tiên 8.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 11 +0.10 (+0.91%)
27/09/2019 30/09/2019 27/09/2019 NAG HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 7%) 5 0 (0%)
27/09/2019 30/09/2019 14/10/2019 SBT HOSE ĐHĐCĐ thường niên niên độ tài chính 2018-2019 15 -0.20 (-1.38%)
27/09/2019 30/09/2019 30/10/2019 PVS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 12 0 (0%)
27/09/2019 30/09/2019 05/11/2019 QTC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.300 đ/cp) 17 -16.80 (-100.00%)
26/09/2019 26/09/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 100.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
27/09/2019 DXG HOSE Giao dịch 7.500.000 cp niêm yết bổ sung 11 -0.20 (-1.75%)
27/09/2019 27/09/2019 27/09/2019 VTR UPCOM Giao dịch 12.641.633 cổ phiếu đăng ký giao dịch 37 +0.50 (+1.36%)
27/09/2019 30/09/2019 27/09/2019 TVU UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 12 +0.40 (+3.48%)
27/09/2019 30/09/2019 27/09/2019 HBH UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 5 -4.60 (-100.00%)
27/09/2019 PAN HOSE Giao dịch 13.400.000 cp niêm yết bổ sung 20 -0.30 (-1.49%)
27/09/2019 30/09/2019 07/10/2019 T12 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 20 -20 (-100.00%)
26/09/2019 27/09/2019 11/10/2019 VTE UPCOM Tham dự ĐHĐCĐ bất thường năm 2019, trả cổ tức bằng tiền mặt (150đ/cp) 10 -9.90 (-97.06%)
25/09/2019 25/09/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 600.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
26/09/2019 27/09/2019 26/09/2019 AQN UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 9 -8.70 (-100.00%)
26/09/2019 27/09/2019 24/10/2019 HTV HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 13 -0.40 (-3.20%)
26/09/2019 27/09/2019 16/10/2019 HU6 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 6 +0.70 (+11.29%)
26/09/2019 27/09/2019 26/09/2019 FT1 UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 27 -27 (-100.00%)
26/09/2019 27/09/2019 09/10/2019 D11 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 19 -0.20 (-1.05%)
26/09/2019 27/09/2019 26/09/2019 PHH UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 9 -9 (-100.00%)
26/09/2019 27/09/2019 26/09/2019 BSH UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 18 -19.40 (-106.01%)
26/09/2019 27/09/2019 11/10/2019 CTD HOSE Trả cổ tức năm 2018 (3.000 đ/cp) 81 +1.80 (+2.23%)
24/09/2019 25/09/2019 24/09/2019 DCG UPCOM Thưởng cổ phiếu (tỷ lệ 100:30) 22 -21.50 (-100.00%)
26/09/2019 27/09/2019 26/09/2019 BMF UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 17 -17.40 (-100.00%)
26/09/2019 27/09/2019 26/09/2019 SDD UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 2 +0.20 (+8.70%)
26/09/2019 27/09/2019 28/10/2019 TN1 HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 59 +0.30 (+0.51%)
24/09/2019 25/09/2019 24/09/2019 DCG UPCOM Trả cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 30%) 22 -21.50 (-100.00%)
23/09/2019 23/09/2019 E1VFVN30 HOSE Nhay đổi niêm yết 1.000.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
24/09/2019 25/09/2019 10/10/2019 HCT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 10 -0.50 (-5.00%)
25/09/2019 26/09/2019 21/10/2019 PSP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 5 0 (0%)
25/09/2019 26/09/2019 17/10/2019 TBD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 85 -85 (-100.00%)
23/09/2019 24/09/2019 11/10/2019 TSJ UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.113đ/cp) 19 -3.20 (-17.20%)
25/09/2019 26/09/2019 14/10/2019 PVB HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 16 -0.20 (-1.22%)
25/09/2019 VPB HOSE Giao dịch 33.695.094 cổ phiếu niêm yết bổ sung 22 -0.30 (-1.34%)
20/09/2019 20/09/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 1.100.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
25/09/2019 26/09/2019 10/10/2019 CMP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (430đ/cp) 10 0 (0%)
25/09/2019 26/09/2019 25/09/2019 VNY UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 5 -4.80 (-100.00%)
25/09/2019 26/09/2019 18/10/2019 DPR HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (1.000 đ/cp) 39 0 (0%)
25/09/2019 26/09/2019 15/10/2019 DCM HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (900 đ/cp) 9 -0.10 (-1.12%)
25/09/2019 26/09/2019 28/10/2019 DIH HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (400 đ/cp) 14 -13.90 (-100.00%)
24/09/2019 25/09/2019 24/09/2019 SBL UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 14 -13.80 (-100.00%)
17/09/2019 24/09/2019 DIG HOSE Giao dịch 14.995.157 cp niêm yết bổ sung 14 +0.30 (+2.20%)
24/09/2019 25/09/2019 10/10/2019 HAM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 22 -21.50 (-100.00%)
24/09/2019 25/09/2019 24/09/2019 SAM HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:3) 10 +0.30 (+2.88%)
23/09/2019 MHC HOSE Giao dịch 3.763.068 cp niêm yết bổ sung 7 -0.20 (-2.78%)
23/09/2019 24/09/2019 10/10/2019 TA6 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.073,437đ/cp) 7 -6.50 (-100.00%)
23/09/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần 3 1 -0.70 (-100.00%)
23/09/2019 24/09/2019 10/10/2019 MCC HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản, trả cổ tức bằng tiền mặt (400 đ/cp) 13 -13.30 (-100.00%)
23/09/2019 24/09/2019 17/10/2019 KTC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 27 -26.10 (-97.75%)
20/09/2019 20/09/2019 VCI HOSE Niêm yết bổ sung 1.400.110 cp 25 -0.10 (-0.40%)
20/09/2019 23/09/2019 07/10/2019 PNT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 9 -8.50 (-100.00%)
20/09/2019 23/09/2019 20/09/2019 BPW UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 22 -3.70 (-17.21%)
20/09/2019 20/09/2019 20/09/2019 CPW UPCOM Giao dịch 26.875.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 2 -2.10 (-95.45%)
19/09/2019 19/09/2019 GIL HOSE Niêm yết bổ sung 919.199 cp 18 -0.20 (-1.11%)
18/09/2019 18/09/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 1.500.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
19/09/2019 20/09/2019 17/10/2019 L62 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (200 đ/cp) 7 -7 (-100.00%)
19/09/2019 20/09/2019 15/10/2019 BXH HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 17 -17.40 (-100.00%)
19/09/2019 HID HOSE Giao dịch 1.710.734 cp niêm yết bổ sung 3 -0.20 (-7.91%)
19/09/2019 20/09/2019 10/10/2019 SGR HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 16 +1 (+6.43%)
19/09/2019 20/09/2019 10/10/2019 DHN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 11 -10.50 (-100.00%)
19/09/2019 19/09/2019 19/09/2019 KSH UPCOM Giao dịch 57.509.675 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 -0.60 (-100.00%)
19/09/2019 20/09/2019 10/10/2019 UPC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 11 -11.20 (-100.00%)
19/09/2019 20/09/2019 02/10/2019 TGP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 8 -8.20 (-100.00%)
19/09/2019 20/09/2019 04/10/2019 GLT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 21 +1.40 (+6.54%)
28/08/2019 19/09/2019 GEG HOSE Ngày giao dịch đầu tiên 203.891.677 cp 20 -0.30 (-1.50%)
19/09/2019 20/09/2019 24/10/2019 NST HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (900 đ/cp) 18 -17.90 (-100.00%)
19/09/2019 20/09/2019 25/10/2019 PPS HNX ĐHĐCĐ bất thường năm 2019, trả cổ tức bằng tiền mặt (953 đ/cp) 7 -0.10 (-1.43%)
19/09/2019 20/09/2019 19/09/2019 DNA UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 20 -20 (-100.00%)
19/09/2019 20/09/2019 03/10/2019 DLT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.400đ/cp) 9 -9.30 (-100.00%)
18/09/2019 19/09/2019 30/10/2019 DNN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 7 -1.10 (-16.42%)
16/09/2019 16/09/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 300.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
17/09/2019 18/09/2019 27/09/2019 PWS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (350đ/cp) 16 -16 (-100.00%)
17/09/2019 17/09/2019 DIG HOSE Niêm yết bổ sung 14.995.157 cp 14 +0.30 (+2.20%)
19/09/2019 20/09/2019 23/10/2019 TLG HOSE Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền (500 đ/cp), bằng cp (tỷ lệ 20:1); thưởng cp (tỷ lệ 20:1) 38 +1.10 (+2.93%)
18/09/2019 18/09/2019 18/09/2019 HLG UPCOM Giao dịch 44.375.385 cổ phiếu đăng ký giao dịch 7 -6.40 (-95.52%)
18/09/2019 18/09/2019 18/09/2019 PTX UPCOM Giao dịch 1.949.228 cổ phiếu niêm yết bổ sung 2 -1.90 (-100.00%)
18/09/2019 19/09/2019 30/09/2019 SHP HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (2.000 đ/cp) 25 0 (0%)
18/09/2019 LDG HOSE Giao dịch 1.865.000 cp niêm yết bổ sung 7 -0.10 (-1.52%)
17/09/2019 18/09/2019 30/09/2019 PMP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.700 đ/cp) 10 +0.80 (+8.00%)
13/09/2019 13/09/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
17/09/2019 18/09/2019 17/09/2019 NAS UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 31 -4 (-12.90%)
17/09/2019 18/09/2019 17/09/2019 HWS UPCOM Tham dự đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 12 -0.10 (-0.81%)
17/09/2019 18/09/2019 17/09/2019 DCI UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2019 3 -1.30 (-46.43%)
17/09/2019 18/09/2019 18/10/2019 HVX HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (200 đ/cp) 3 0 (0%)
17/09/2019 SMC HOSE Giao dịch 5.996.331 cp niêm yết bổ sung 11 0 (0%)
12/09/2019 12/09/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
12/09/2019 13/09/2019 12/09/2019 APP HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:2) 4 -3.60 (-100.00%)
17/09/2019 18/09/2019 30/09/2019 WSB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 37 -37 (-100.00%)
17/09/2019 18/09/2019 27/09/2019 NAP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (600 đ/cp) 13 -13 (-100.00%)
17/09/2019 18/09/2019 18/10/2019 DAR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 12 -11.50 (-100.00%)
16/09/2019 16/09/2019 16/09/2019 PTG UPCOM Giao dịch 129.400 cổ phiếu niêm yết bổ sung 2 -2.10 (-100.00%)
16/09/2019 16/09/2019 16/09/2019 KAC HOSE Giao dịch 23.999.999 cổ phiếu đăng ký giao dịch 16 +1 (+6.25%)
16/09/2019 17/09/2019 26/09/2019 VNM HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (2.000 đ/cp) 115 -0.50 (-0.44%)
16/09/2019 17/09/2019 03/10/2019 ADP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 19 -17.70 (-93.16%)
12/09/2019 13/09/2019 25/09/2019 BSH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 18 -19.40 (-106.01%)
11/09/2019 11/09/2019 VNG HOSE Niêm yết bổ sung 8.962.203 cp 16 -0.30 (-1.85%)
13/09/2019 16/09/2019 02/10/2019 HCC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.800 đ/cp) 12 0 (0%)
13/09/2019 16/09/2019 15/10/2019 SPC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 23 -22.60 (-100.00%)
13/09/2019 16/09/2019 13/09/2019 EFI UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 2 -1.90 (-100.00%)
13/09/2019 16/09/2019 13/09/2019 VHH UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 5 -5 (-100.00%)
13/09/2019 16/09/2019 27/09/2019 CTS HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 7 0 (0%)
13/09/2019 16/09/2019 04/10/2019 DNC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 60 +5.10 (+8.50%)
12/09/2019 13/09/2019 12/09/2019 APP HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 2%) 4 -3.60 (-100.00%)
10/09/2019 10/09/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 300.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
13/09/2019 16/09/2019 16/10/2019 HD8 UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản, trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 6 -6.20 (-100.00%)
13/09/2019 16/09/2019 09/10/2019 BTT HOSE Trả cổ tức đợt 2/2018 (500 đ/cp), lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 39 +0.90 (+2.34%)
12/09/2019 13/09/2019 12/09/2019 L18 HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2019 8 -8 (-100.00%)
12/09/2019 13/09/2019 29/09/2019 HID HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 -0.20 (-7.91%)
11/09/2019 12/09/2019 11/09/2019 DCD UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 12 -12.70 (-105.83%)
11/09/2019 12/09/2019 11/09/2019 CIA HNX Trả cổ tức bằng cp (tỷ lệ 10%), bán ưu đãi (tỷ lệ 185:100) 11 0 (0%)
11/09/2019 12/09/2019 11/09/2019 PPE HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 7 -6.50 (-100.00%)
11/09/2019 12/09/2019 26/09/2019 ALT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 11 -11.30 (-100.00%)
11/09/2019 12/09/2019 11/09/2019 HPI UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 11 -11.10 (-100.91%)
11/09/2019 11/09/2019 11/09/2019 GEG HOSE Hủy ĐKGD cổ phiếu 20 -0.30 (-1.50%)
11/09/2019 12/09/2019 30/09/2019 VAV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.500đ/cp) 50 0 (0%)
09/09/2019 VE1 HNX Giao dịch 200.000 ccq niêm yết bổ sung 8 -7.60 (-100.00%)
11/09/2019 12/09/2019 11/09/2019 PSL UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 23 -22.10 (-98.22%)
11/09/2019 11/09/2019 30/09/2019 SNC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 15 -15 (-100.00%)
10/09/2019 11/09/2019 26/09/2019 HAD HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 13 -0.10 (-0.78%)
10/09/2019 10/09/2019 10/09/2019 BCM UPCOM Giao dịch 1.010.223.700 cổ phiếu niêm yết bổ sung 27 0 (0%)
10/09/2019 11/09/2019 10/09/2019 VSF UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 7 -7.60 (-110.15%)
10/09/2019 11/09/2019 10/09/2019 MBN Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 0 0 (0%)
10/09/2019 11/09/2019 26/09/2019 TDC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 8 0 (0%)
09/09/2019 10/09/2019 26/09/2019 DMC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (2.500 đ/cp) 51 -0.20 (-0.39%)
09/09/2019 10/09/2019 20/09/2019 SB1 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 9 -8.60 (-100.00%)
09/09/2019 10/09/2019 25/09/2019 HJS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 22 -22 (-100.00%)
09/09/2019 10/09/2019 10/10/2019 EMS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 37 -36.90 (-100.00%)
06/09/2019 09/09/2019 27/09/2019 CTR UPCOM Trả cổ tức năm 2018 (1.000đ/cp) và bằng cổ phiếu (tỷ lệ 1000:171) 48 +0.30 (+0.62%)
09/09/2019 CMG HOSE Giao dịch 2.944.656 cp niêm yết bổ sung 30 -0.20 (-0.68%)
06/09/2019 06/09/2019 MHC HOSE Niêm yết bổ sung 3.763.068 cp 7 -0.20 (-2.78%)
09/09/2019 PDN HOSE Giao dịch 6.173.967 cp niêm yết bổ sung 79 0 (0%)
09/09/2019 10/09/2019 17/09/2019 MCT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 10 -10 (-100.00%)
09/09/2019 PVD HOSE Giao dịch 38.279.629 cp niêm yết bổ sung 11 +0.20 (+1.90%)
06/09/2019 06/09/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 500.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
09/09/2019 10/09/2019 09/09/2019 LBE HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 38 -37.70 (-100.00%)
09/09/2019 09/09/2019 09/09/2019 MEG UPCOM Giao dịch 44.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 29 -29 (-100.00%)
09/09/2019 09/09/2019 09/09/2019 NDP UPCOM Giao dịch 5.550.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 24 -27.60 (-114.52%)
09/09/2019 10/09/2019 10/10/2019 SC5 HOSE Trả cổ tức năm 2018 (2.000 đ/cp) 20 +1.20 (+5.94%)
04/09/2019 04/09/2019 PVD HOSE Niêm yết bổ sung 38.279.629 cp 11 +0.20 (+1.90%)
06/09/2019 09/09/2019 26/09/2019 VNC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 32 -1.40 (-4.39%)
06/09/2019 09/09/2019 20/09/2019 VCW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 37 -37 (-100.00%)
04/09/2019 05/09/2019 16/09/2019 QHW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 13 -12.80 (-100.00%)
06/09/2019 09/09/2019 22/10/2019 TVW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (450đ/cp) 8 -8 (-100.00%)
03/09/2019 04/09/2019 03/09/2019 C69 HNX Bán ưu đãi 10.000 đ/cp (tỷ lệ 2:1) 6 -0.10 (-1.72%)
06/09/2019 09/09/2019 06/09/2019 STG HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 15 +0.50 (+3.31%)
05/09/2019 06/09/2019 20/09/2019 TA9 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 10 -9.70 (-100.00%)
03/09/2019 04/09/2019 03/09/2019 C69 HNX Bán ưu đãi (tỷ lệ 2:1) 6 -0.10 (-1.72%)
06/09/2019 09/09/2019 10/10/2019 NTF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 30 -30 (-100.00%)
06/09/2019 09/09/2019 06/09/2019 PVX UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 1 -1 (-100.00%)
06/09/2019 06/09/2019 06/09/2019 CAB Giao dịch 45.745.876 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
04/09/2019 05/09/2019 04/09/2019 NLG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:8.23) 26 -0.40 (-1.57%)
06/09/2019 09/09/2019 23/09/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần 03 1 -0.70 (-100.00%)
06/09/2019 09/09/2019 23/09/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần 3 1 -0.70 (-100.00%)
06/09/2019 09/09/2019 27/09/2019 CTR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 17,1%) 48 +0.30 (+0.62%)
30/08/2019 03/09/2019 16/08/2019 VTX UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 24 -24.10 (-100.00%)
05/09/2019 06/09/2019 25/09/2019 DNW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 17 +0.20 (+1.16%)
04/09/2019 05/09/2019 27/09/2019 BMJ UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 19 -19 (-100.00%)
04/09/2019 05/09/2019 12/09/2019 DS3 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (200 đ/cp) 4 -0.10 (-2.33%)
06/09/2019 09/09/2019 01/10/2019 VET UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản, trả cổ tức bằng tiền mặt (4.000đ/cp) 50 -6.50 (-13.00%)
06/09/2019 09/09/2019 01/10/2019 BHN HOSE Chi trả cổ tức năm 2017 (7.557 đ/cp) 55 0 (0%)
30/08/2019 03/09/2019 16/09/2019 QNS UPCOM Trả cổ tức đợt 1/2019 (500 đ/cp) 32 +0.80 (+2.48%)
06/09/2019 09/09/2019 06/09/2019 SDG HNX Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2019 22 -22 (-100.00%)
06/09/2019 09/09/2019 24/09/2019 RAL HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (2.500 đ/cp) 75 0 (0%)
06/09/2019 PIA HNX Giao dịch đầu tiên 3.900.000 cổ phiếu niêm yết 24 -24.30 (-100.00%)
05/09/2019 HNG HOSE Giao dịch 221.710.000 cp niêm yết bổ sung 15 +0.10 (+0.65%)
05/09/2019 06/09/2019 27/09/2019 SAB HOSE Trả cổ tức bổ sung năm 2018 (1.500 đ/cp) 200 -6 (-3.00%)
05/09/2019 06/09/2019 07/10/2019 POS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 9 +0.10 (+1.11%)
05/09/2019 06/09/2019 20/09/2019 ABT HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (2.000 đ/cp) 31 -1.70 (-5.48%)
05/09/2019 06/09/2019 05/09/2019 CTX HNX Thưởng cp (tỷ lệ 199,416023%) 8 +0.20 (+2.41%)
05/09/2019 06/09/2019 20/09/2019 CAV HOSE Tạm ứng cổ tức năm 2019 (2.500 đ/cp) 68 0 (0%)
04/09/2019 05/09/2019 04/09/2019 PHS UPCOM Thực hiện quyền tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường 8 -8.30 (-100.00%)
03/09/2019 04/09/2019 03/09/2019 TVB HOSE Bán ưu đãi (tỷ lệ 1:1) 9 -0.10 (-1.12%)
03/09/2019 04/09/2019 09/09/2019 HDB HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 27 0 (0%)
03/09/2019 04/09/2019 03/09/2019 BLW UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 18 -17.60 (-97.24%)
30/08/2019 30/08/2019 CMG HOSE Niêm yết bổ sung 2.944.656 cp 30 -0.20 (-0.68%)
30/08/2019 30/08/2019 SMC HOSE Niêm yết bổ sung 5.996.331 cp 11 0 (0%)
30/08/2019 03/09/2019 30/08/2019 HHV UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 2 năm 2019 17 -16.50 (-100.00%)
30/08/2019 03/09/2019 16/09/2019 QNS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 32 +0.80 (+2.48%)
30/08/2019 NVB HNX Giao dịch đầu tiên 109.134.035 cổ phiếu niêm yết bổ sung 9 -0.20 (-2.20%)
30/08/2019 MPT HNX Giao dịch đầu tiên 1.555.164 cổ phiếu niêm yết bổ sung 1 +0.10 (+7.14%)
29/08/2019 29/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 300.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 TTH HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:25) 2 0 (0%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 NS3 UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 20%) 16 -16.10 (-100.00%)
29/08/2019 DTD HNX Giao dịch đầu tiên 2.199.997 cổ phiếu niêm yết bổ sung 14 0 (0%)
29/08/2019 30/08/2019 18/09/2019 NQB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (100đ/cp) 17 -16.80 (-100.00%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 FCN HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:5) 11 -0.20 (-1.86%)
28/08/2019 28/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 6.100.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
29/08/2019 29/08/2019 29/08/2019 PIA HNX Hủy ĐKGD cổ phiếu 24 -24.30 (-100.00%)
28/08/2019 28/08/2019 HNG HOSE Niêm yết bổ sung 221.710.000 cp 15 +0.10 (+0.65%)
29/08/2019 30/08/2019 20/09/2019 BDW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 14 -14 (-100.00%)
29/08/2019 30/08/2019 16/09/2019 INC HNX trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 10 0 (0%)
27/08/2019 27/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 500.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 CAP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (4.000 đ/cp), trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 10%) 29 0 (0%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 KTS HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 8 -8.20 (-100.00%)
29/08/2019 30/08/2019 16/09/2019 QNW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (179đ/cp) 9 0 (0%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 SZC HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 20 -0.20 (-0.99%)
27/08/2019 28/08/2019 16/09/2019 XDH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 10 -7.60 (-77.55%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 GTS UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 9 -8.50 (-93.41%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 TCJ UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 4 0 (0%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 IBD UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 11 -11 (-100.00%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 ATB UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 1 0 (0%)
29/08/2019 FRT HOSE Giao dịch 10.301.792 cp niêm yết bổ sung 24 +0.10 (+0.41%)
29/08/2019 30/08/2019 30/09/2019 GAS HOSE Trả cổ tức đợt 03 năm 2018 và tạm ứng cổ tức năm 2019 (2.300 đ/cp) 75 +0.60 (+0.80%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 FDT HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 39 -38.80 (-100.00%)
26/08/2019 27/08/2019 10/09/2019 FMC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (2.000 đ/cp), bán ưu đãi (tỷ lệ 100:20) 27 -0.10 (-0.36%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 MPC UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 27 -0.10 (-0.38%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 SLS HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 51 0 (0%)
29/08/2019 30/08/2019 29/08/2019 TTH HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 25%) 2 0 (0%)
29/08/2019 30/08/2019 16/09/2019 V12 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 12 -11.90 (-100.00%)
27/08/2019 28/08/2019 20/09/2019 LCW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (9,5đ/cp) 10 0 (0%)
23/08/2019 26/08/2019 10/09/2019 CTT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 9 -9 (-100.00%)
23/08/2019 23/08/2019 HAX HOSE Niêm yết bổ sung 1.731.000 cp 14 +0.10 (+0.71%)
26/08/2019 27/08/2019 10/09/2019 FMC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (2.000 đ/cp), bán ưu đãi (tỷ lệ 100:20) 27 -0.10 (-0.36%)
26/08/2019 27/08/2019 09/09/2019 BWS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 13,61%), trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 13,37%) 37 0 (0%)
26/08/2019 27/08/2019 16/09/2019 CC1 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 15 -14.70 (-96.71%)
23/08/2019 23/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 100.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
28/08/2019 29/08/2019 28/08/2019 CLG HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 1 0 (0%)
28/08/2019 DHC HOSE Giao dịch 8.959.257 cp niêm yết bổ sung 42 +0.50 (+1.19%)
28/08/2019 29/08/2019 13/09/2019 VSC HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (800 đ/cp) 29 +0.10 (+0.34%)
27/08/2019 28/08/2019 19/09/2019 VGV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (360đ/cp) 10 -9.80 (-100.00%)
27/08/2019 28/08/2019 12/09/2019 SIC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 9 -8.70 (-100.00%)
26/08/2019 27/08/2019 26/08/2019 ACS UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 11 -11 (-100.00%)
26/08/2019 27/08/2019 26/09/2019 TRA HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 53 +0.80 (+1.51%)
26/08/2019 27/08/2019 26/09/2019 ACE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.500đ/cp) 28 -28.30 (-99.65%)
26/08/2019 26/08/2019 26/08/2019 DC1 UPCOM Giao dịch 149.970 cổ phiếu niêm yết bổ sung 14 -12.60 (-92.65%)
22/08/2019 22/08/2019 22/08/2019 DDN UPCOM Giao dịch 2.021.812 cổ phiếu niêm yết bổ sung 10 -10.30 (-100.00%)
22/08/2019 22/08/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
26/08/2019 27/08/2019 10/09/2019 SAS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 25 -0.30 (-1.20%)
21/08/2019 21/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 900.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
22/08/2019 22/08/2019 PDN HOSE Niêm yết bổ sung 6.173.967 cp 79 0 (0%)
22/08/2019 22/08/2019 HID HOSE Niêm yết bổ sung 1.710.734 cp niêm yết bổ sung 3 -0.20 (-7.91%)
23/08/2019 26/08/2019 23/08/2019 MCP HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 11 +0.70 (+6.57%)
23/08/2019 26/08/2019 16/09/2019 MBN Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 0 0 (0%)
21/08/2019 21/08/2019 FRT HOSE Niêm yết bổ sung 10.301.792 cp 24 +0.10 (+0.41%)
23/08/2019 26/08/2019 23/08/2019 VIX HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 7 -0.20 (-2.78%)
23/08/2019 26/08/2019 23/08/2019 BMV UPCOM TTổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 10 -10 (-100.00%)
20/08/2019 20/08/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 500.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
23/08/2019 26/08/2019 23/08/2019 BDC UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 8 -7.80 (-100.00%)
23/08/2019 26/08/2019 23/08/2019 MCH UPCOM Trả cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 15%) 72 -0.10 (-0.14%)
23/08/2019 26/08/2019 16/09/2019 TVH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.191đ/cp) 27 -27 (-100.00%)
23/08/2019 26/08/2019 23/08/2019 SCC UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 2 -1.80 (-100.00%)
22/08/2019 TDH HOSE Giao dịch 12.243.457 cp niêm yết bổ sung 9 -0.10 (-1.12%)
22/08/2019 TV2 HOSE Giao dịch 9.234.451 cp niêm yết bổ sung 75 -1 (-1.33%)
22/08/2019 23/08/2019 22/08/2019 BDT UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 17 0 (0%)
22/08/2019 SKG HOSE Giao dịch 5.756.779 cp niêm yết bổ sung 11 -0.10 (-0.93%)
22/08/2019 23/08/2019 19/09/2019 VFG HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (1.000 đ/cp) 39 +1.90 (+4.87%)
22/08/2019 YEG HOSE Giao dịch 3.910.000 cp niêm yết bổ sung 54 -0.70 (-1.29%)
22/08/2019 23/08/2019 06/09/2019 HST HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (350 đ/cp) 7 -6.40 (-95.52%)
21/08/2019 22/08/2019 21/08/2019 NSL UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 13 +1.20 (+9.38%)
21/08/2019 22/08/2019 21/08/2019 DTN UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 28 -28.30 (-100.00%)
20/08/2019 20/08/2019 20/08/2019 HFC UPCOM Giao dịch 365.336 cổ phiếu niêm yết bổ sung 8 -8.80 (-107.32%)
19/08/2019 19/08/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 300.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
20/08/2019 21/08/2019 30/08/2019 VCS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 63 -0.90 (-1.43%)
19/08/2019 20/08/2019 19/08/2019 DNA UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:5) 20 -20 (-100.00%)
19/08/2019 20/08/2019 19/08/2019 DTG UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:17) 10 -10.30 (-100.00%)
20/08/2019 21/08/2019 20/09/2019 DNE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100đ/cp) 10 +0.80 (+7.69%)
20/08/2019 21/08/2019 20/08/2019 VPB HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 22 -0.30 (-1.34%)
20/08/2019 21/08/2019 20/08/2019 CNT UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 5 -5.10 (-94.44%)
19/08/2019 DRH HOSE Giao dịch 2.200.000 cp niêm yết bổ sung 7 -0.10 (-1.35%)
19/08/2019 20/08/2019 19/08/2019 DTG UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 17%) 10 -10.30 (-100.00%)
19/08/2019 19/08/2019 19/08/2019 VXP UPCOM Giao dịch 3.600.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 22 -21.90 (-100.00%)
19/08/2019 19/08/2019 19/08/2019 ALV UPCOM Giao dịch 2.500.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 2 -2.30 (-100.00%)
19/08/2019 SFI HOSE Giao dịch 1.854.416 cp niêm yết bổ sung 19 -1.40 (-7.35%)
16/08/2019 19/08/2019 16/09/2019 SZC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (800 đ/cp) 20 -0.20 (-0.99%)
19/08/2019 20/08/2019 20/09/2019 TPC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 7 -0.10 (-1.37%)
19/08/2019 20/08/2019 19/08/2019 FLC HOSE Bán ưu đãi (tỷ lệ 1.000:422) 3 0 (0%)
16/08/2019 19/08/2019 30/08/2019 VCF HOSE Trả cổ tức năm 2018 (24.000 đ/cp) 225 +4.90 (+2.18%)
16/08/2019 16/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 1.800.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
19/08/2019 VCI HOSE Giao dịch 1.000.000 cp thay đổi niêm yết 25 -0.10 (-0.40%)
19/08/2019 20/08/2019 19/08/2019 I10 UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 1 0 (0%)
19/08/2019 20/08/2019 05/09/2019 GHC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 33 +1 (+3.03%)
19/08/2019 20/08/2019 06/09/2019 IBC HOSE ĐHĐCĐ bất thường lần 1 năm 2019 24 0 (0%)
19/08/2019 20/08/2019 19/08/2019 L14 HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10:1) 66 -0.90 (-1.37%)
19/08/2019 20/08/2019 19/09/2019 VPI HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.600 đ/cp) 41 -0.20 (-0.49%)
19/08/2019 20/08/2019 30/08/2019 SOV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 40 -40 (-100.00%)
19/08/2019 D2D HOSE Giao dịch 10.654.984 cp niêm yết bổ sung 56 -0.30 (-0.53%)
19/08/2019 20/08/2019 19/08/2019 DNA UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 5%) 20 -20 (-100.00%)
15/08/2019 15/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 3.300.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
16/08/2019 19/08/2019 16/08/2019 GEX HOSE Trả cổ phiếu thưởng do tăng vốn cổ phần từ NVCSH (tỷ lệ 20:3) 21 +0.60 (+2.91%)
16/08/2019 19/08/2019 12/09/2019 BIC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (700 đ/cp) 19 +0.10 (+0.52%)
16/08/2019 19/08/2019 16/09/2019 SZC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (800 đ/cp) 20 -0.20 (-0.99%)
16/08/2019 19/08/2019 16/08/2019 NHT UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 24 -0.10 (-0.43%)
16/08/2019 19/08/2019 16/08/2019 TUG UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 9 -0.60 (-7.06%)
16/08/2019 19/08/2019 16/08/2019 PSD HNX Tham dự Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 9 -0.10 (-1.09%)
16/08/2019 EMC HOSE Giao dịch 3.824.333 cp niêm yết bổ sung 13 -1 (-7.52%)
16/08/2019 19/08/2019 30/08/2019 VCF HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (24.000 đ/cp) 225 +4.90 (+2.18%)
16/08/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần 2 1 -0.70 (-100.00%)
15/08/2019 15/08/2019 TV2 HOSE Niêm yết bổ sung 9.234.451 cp 75 -1 (-1.33%)
15/08/2019 16/08/2019 16/09/2019 VC9 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (900 đ/cp) 6 0 (0%)
15/08/2019 15/08/2019 15/08/2019 TVA UPCOM Giao dịch 300.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 17 -15.40 (-90.59%)
15/08/2019 16/08/2019 30/08/2019 FPT HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (1.000 đ/cp) 49 +0.90 (+1.85%)
15/08/2019 16/08/2019 30/08/2019 SDV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 20 -20 (-100.00%)
14/08/2019 14/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 2.900.000 cp 14 -0.20 (-1.48%)
15/08/2019 16/08/2019 05/09/2019 HTC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (600 đ/cp) 25 -25.20 (-100.00%)
14/08/2019 15/08/2019 14/08/2019 TDP UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:12) 20 -20 (-100.00%)
15/08/2019 15/08/2019 15/08/2019 CGP UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu 12 +0.20 (+1.64%)
15/08/2019 15/08/2019 15/08/2019 FOX UPCOM Giao dịch 22.612.760 cổ phiếu niêm yết bổ sung 49 -0.60 (-1.22%)
15/08/2019 16/08/2019 15/08/2019 BHN HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 55 0 (0%)
14/08/2019 15/08/2019 14/08/2019 TDP UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 12%) 20 -20 (-100.00%)
14/08/2019 14/08/2019 TDH HOSE Niêm yết bổ sung 12.243.457 cp 9 -0.10 (-1.12%)
14/08/2019 15/08/2019 14/08/2019 VIB UPCOM Trả cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 18%) 18 -0.10 (-0.54%)
13/08/2019 13/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 2.700.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
13/08/2019 14/08/2019 13/08/2019 DXG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:22), bán ưu đãi 10.000 đ/cp (tỷ lệ 4:1) 11 -0.20 (-1.75%)
13/08/2019 14/08/2019 13/08/2019 DVC UPCOM Bán ưu đãi 10.000 đ/cp (tỷ lệ 100:49) 15 -15.40 (-100.00%)
14/08/2019 IBC HOSE Giao dịch 7.576.676 cp niêm yết bổ sung 24 0 (0%)
12/08/2019 12/08/2019 SFI HOSE Niêm yết bổ sung 1.854.416 cp 19 -1.40 (-7.35%)
12/08/2019 12/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 7.400.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
12/08/2019 12/08/2019 SKG HOSE Niêm yết bổ sung 5.756.779 cp 11 -0.10 (-0.93%)
14/08/2019 07/08/2019 28/08/2019 SVC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 79 +1 (+1.27%)
14/08/2019 15/08/2019 05/09/2019 AAA HOSE Tạm ứng cổ tức năm 2019 (500 đ/cp) 12 -0.10 (-0.80%)
14/08/2019 15/08/2019 14/08/2019 SHB HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 13 -0.10 (-0.77%)
14/08/2019 08/08/2019 14/08/2019 NVL HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 63 -0.60 (-0.95%)
14/08/2019 15/08/2019 05/09/2019 KSV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (250đ/cp) 13 -13 (-100.00%)
14/08/2019 15/08/2019 14/08/2019 BDB HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 11 -10.80 (-100.00%)
14/08/2019 15/08/2019 26/08/2019 VTL HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (600 đ/cp) 38 -38 (-100.00%)
14/08/2019 15/08/2019 12/09/2019 VTV HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 6 0 (0%)
14/08/2019 15/08/2019 30/08/2019 C71 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 9 -8.90 (-100.00%)
14/08/2019 15/08/2019 14/08/2019 DIG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:5) 14 +0.30 (+2.20%)
14/08/2019 15/08/2019 28/08/2019 FOC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (10.000đ/cp) 119 0 (0%)
13/08/2019 14/08/2019 28/08/2019 NUE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (889đ/cp) 9 +1.10 (+12.79%)
13/08/2019 14/08/2019 26/08/2019 BHA UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (150đ/cp) 11 -11.20 (-100.00%)
13/08/2019 14/08/2019 30/08/2019 TTT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000 đ/cp) 35 +3.20 (+9.04%)
13/08/2019 14/08/2019 13/08/2019 TDP UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 20 -20 (-100.00%)
13/08/2019 14/08/2019 13/08/2019 DXG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:22), bán ưu đãi (tỷ lệ 4:1) 11 -0.20 (-1.75%)
13/08/2019 14/08/2019 13/08/2019 DVC UPCOM Phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 49%) 15 -15.40 (-100.00%)
13/08/2019 14/08/2019 23/08/2019 CCI HOSE Chi tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (600 đ/cp) 13 -0.70 (-5.38%)
09/08/2019 09/08/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 4.900.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
12/08/2019 13/08/2019 12/08/2019 VCS HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 63 -0.90 (-1.43%)
12/08/2019 12/08/2019 12/08/2019 LDW UPCOM Giao dịch 64.983.807 cổ phiếu niêm yết bổ sung 14 -13.30 (-98.52%)
09/08/2019 09/08/2019 VFG HOSE Niêm yết bổ sung 475.403 cp 39 +1.90 (+4.87%)
09/08/2019 12/08/2019 01/10/2019 AMV HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/ cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 40%) 17 -0.10 (-0.58%)
09/08/2019 09/08/2019 09/08/2019 PMW UPCOM Giao dịch 10.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 17 -17 (-100.00%)
09/08/2019 12/08/2019 11/09/2019 TVU UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.168đ/cp) 12 +0.40 (+3.48%)
09/08/2019 12/08/2019 29/08/2019 HRB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.500đ/cp) 35 -34.50 (-100.00%)
09/08/2019 09/08/2019 09/08/2019 MCH UPCOM Giao dịch 3.049.325 cổ phiếu niêm yết bổ sung 72 -0.10 (-0.14%)
09/08/2019 12/08/2019 22/08/2019 PMW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 17 -17 (-100.00%)
09/08/2019 09/08/2019 09/08/2019 CXH UPCOM Giao dịch 245.846 cổ phiếu niêm yết bổ sung 8 -7 (-87.50%)
08/08/2019 09/08/2019 08/08/2019 PSL UPCOM Thưởng cổ phiếu (tỷ lệ 4:3) 23 -22.10 (-98.22%)
09/08/2019 12/08/2019 11/09/2019 MRF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 18 -18.30 (-100.00%)
09/08/2019 12/08/2019 23/08/2019 NHH HOSE Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp), trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 1:1) 43 +0.40 (+0.93%)
09/08/2019 12/08/2019 09/08/2019 DHN UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 - lần 2 11 -10.50 (-100.00%)
09/08/2019 09/08/2019 09/08/2019 TIE UPCOM Giao dịch 9.569.900 cổ phiếu đăng ký giao dịch 7 -7.20 (-100.00%)
08/08/2019 09/08/2019 23/08/2019 CCH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 4 -3.90 (-100.00%)
07/08/2019 08/08/2019 07/08/2019 HHP HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15) 11 +0.10 (+0.91%)
08/08/2019 08/08/2019 08/08/2019 SJG UPCOM Giao dịch 448.867.812 cổ phiếu niêm yết bổ sung 6 +0.60 (+9.38%)
08/08/2019 09/08/2019 09/09/2019 VHM HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 79 -0.30 (-0.38%)
05/08/2019 05/08/2019 05/08/2019 FTS HOSE Mua 59 cp lô lẻ làm cp quỹ 15 -0.10 (-0.66%)
08/08/2019 08/08/2019 08/08/2019 DTI UPCOM Giao dịch 421.754 cổ phiếu niêm yết bổ sung 10 -10 (-100.00%)
05/08/2019 05/08/2019 05/08/2019 PGV UPCOM Giao dịch 1.062.819.933 cổ phiếu niêm yết bổ sung 11 -10.90 (-100.00%)
06/08/2019 06/08/2019 IBC HOSE Niêm yết bổ sung 7.576.676 cp 24 0 (0%)
07/08/2019 07/08/2019 07/08/2019 CAM Giao dịch 14.400 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
08/08/2019 09/08/2019 21/08/2019 TTD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100đ/cp) 54 -53.50 (-99.07%)
06/08/2019 06/08/2019 D2D HOSE Niêm yết bổ sung 10.654.984 cp 56 -0.30 (-0.53%)
08/08/2019 09/08/2019 23/08/2019 SZE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 8 -8.30 (-100.00%)
07/08/2019 08/08/2019 07/08/2019 SDX UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 7 -6.80 (-100.00%)
07/08/2019 08/08/2019 07/08/2019 HHP HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 15%) 11 +0.10 (+0.91%)
09/08/2019 12/08/2019 22/08/2019 SEB HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100 đ/cp) 31 -30.90 (-100.00%)
09/08/2019 12/08/2019 30/08/2019 PSE HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 7 -7.20 (-100.00%)
05/08/2019 06/08/2019 05/08/2019 VIE HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 6 -6.10 (-100.00%)
12/08/2019 13/08/2019 12/08/2019 SGC HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 58 0 (0%)
07/08/2019 08/08/2019 07/08/2019 VNF HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 31 -31.30 (-100.00%)
06/08/2019 07/08/2019 06/08/2019 SJ1 HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 22 -21.60 (-100.00%)
13/08/2019 14/08/2019 26/08/2019 PVT HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 10 0 (0%)
12/08/2019 13/08/2019 12/08/2019 BOT UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 52 0 (0%)
12/08/2019 TDG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần 3 2 0 (0%)
09/08/2019 12/08/2019 30/08/2019 SBV HOSE Tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 10 0 (0%)
08/08/2019 09/08/2019 08/08/2019 PSL UPCOM Trả cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 4:3) 23 -22.10 (-98.22%)
08/08/2019 DAT HOSE Giao dịch 2.190.493 cp niêm yết bổ sung 21 +1.40 (+6.64%)
08/08/2019 TVS HOSE Giao dịch 14.922.325 cp niêm yết bổ sung 11 0 (0%)
08/08/2019 09/08/2019 26/08/2019 GVR HOSE Trả cổ tức bằng tiền mặt (250đ/cp) 12 0 (0%)
08/08/2019 09/08/2019 03/09/2019 NWT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (220đ/cp) 6 -5.60 (-93.33%)
08/08/2019 09/08/2019 08/08/2019 SBT HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 15 -0.20 (-1.38%)
08/08/2019 09/08/2019 19/08/2019 HDW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (680đ/cp) 12 -12.10 (-100.00%)
07/08/2019 08/08/2019 07/08/2019 NAF HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản lần 2 24 0 (0%)
07/08/2019 08/08/2019 07/08/2019 MHC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 10:1) 7 -0.20 (-2.78%)
05/08/2019 05/08/2019 05/08/2019 TRS UPCOM Giao dịch 485.461 cổ phiếu niêm yết bổ sung 42 -42 (-100.00%)
05/08/2019 06/08/2019 05/08/2019 HFT UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 11 -11 (-100.00%)
05/08/2019 06/08/2019 29/08/2019 IHK UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100đ/cp) 14 -14.30 (-100.00%)
05/08/2019 06/08/2019 20/08/2019 CHP HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 18 0 (0%)
05/08/2019 BSI HOSE Giao dịch 11.096.434 cp niêm yết bổ sung 12 -0.65 (-4.98%)
02/08/2019 05/08/2019 02/08/2019 DNH UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 25 -25 (-100.00%)
02/08/2019 05/08/2019 15/08/2019 PCF UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 4 -3.70 (-100.00%)
02/08/2019 05/08/2019 30/08/2019 EME UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 74 -74 (-100.00%)
02/08/2019 05/08/2019 02/08/2019 MQN UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 39%) 44 +0.20 (+0.46%)
02/08/2019 05/08/2019 19/08/2019 PMC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 57 +0.50 (+0.88%)
02/08/2019 05/08/2019 26/08/2019 PGD HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (2.500 đ/cp) 28 -0.60 (-2.17%)
02/08/2019 05/08/2019 02/08/2019 KHD UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 9 +0.40 (+4.71%)
02/08/2019 05/08/2019 15/08/2019 NTC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (10.000đ/cp) 196 -1.10 (-0.56%)
02/08/2019 02/08/2019 02/08/2019 PEQ UPCOM Giao dịch 1.086.154 cổ phiếu niêm yết bổ sung 33 -33 (-100.00%)
02/08/2019 05/08/2019 01/10/2019 BTP HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (500 đ/cp) 16 +0.10 (+0.64%)
02/08/2019 05/08/2019 02/08/2019 BMJ UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 19 -19 (-100.00%)
02/08/2019 05/08/2019 30/08/2019 TAC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (2.400 đ/cp) 35 +0.40 (+1.15%)
02/08/2019 05/08/2019 30/08/2019 ACC HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 16 0 (0%)
01/08/2019 01/08/2019 EMC HOSE Niêm yết bổ sung 3.824.333 cp 13 -1 (-7.52%)
01/08/2019 DTA HOSE Giao dịch 2.200.000 cp niêm yết bổ sung 4 0 (0%)
31/07/2019 01/08/2019 31/07/2019 FRT HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15) 24 +0.10 (+0.41%)
01/08/2019 01/08/2019 01/08/2019 MPC UPCOM Giao dịch 60.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 27 -0.10 (-0.38%)
01/08/2019 02/08/2019 12/08/2019 BDG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 28 -0.40 (-1.45%)
01/08/2019 02/08/2019 22/08/2019 NAU Trả cổ tức bằng tiền mặt (75đ/cp) 0 0 (0%)
01/08/2019 02/08/2019 15/08/2019 VC7 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp), trả cổ tức bằng cp (tỷ lệ 4%) 5 +0.40 (+8.00%)
01/08/2019 02/08/2019 01/08/2019 DCI UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 3 -1.30 (-46.43%)
01/08/2019 02/08/2019 20/08/2019 HCS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (950đ/cp) 64 -64.40 (-100.00%)
01/08/2019 02/08/2019 27/08/2019 VPG HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 13 +0.50 (+3.91%)
01/08/2019 PC1 HOSE Giao dịch 26.553.635 cp niêm yết bổ sung 18 0 (0%)
01/08/2019 TDM HOSE Giao dịch 14.500.000 cp niêm yết bổ sung 24 0 (0%)
31/07/2019 31/07/2019 31/07/2019 PHS UPCOM Giao dịch 70.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 8 -8.30 (-100.00%)
31/07/2019 31/07/2019 TEG HOSE Niêm yết bổ sung 2.943.786 cp 6 -0.20 (-3.45%)
31/07/2019 01/08/2019 31/07/2019 SVN HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 2 0 (0%)
31/07/2019 01/08/2019 31/07/2019 VTK UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 25 -0.30 (-1.21%)
31/07/2019 01/08/2019 15/08/2019 TCT HOSE Trả cổ tức 2018 (2.000 đ/cp) 27 -0.10 (-0.37%)
30/07/2019 30/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
30/07/2019 31/07/2019 30/07/2019 TMB HNX Thưởng cp (tỷ lệ 2:1) 12 -12.10 (-100.00%)
30/07/2019 31/07/2019 12/08/2019 DOP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 8%) 10 0 (0%)
31/07/2019 01/08/2019 31/07/2019 FRT HOSE Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 24 +0.10 (+0.41%)
31/07/2019 01/08/2019 23/08/2019 VSM HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 14 -14 (-100.00%)
31/07/2019 01/08/2019 16/08/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần 02 1 -0.70 (-100.00%)
31/07/2019 01/08/2019 13/08/2019 FIC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (250đ/cp) 10 -9.60 (-100.00%)
30/07/2019 30/07/2019 TVS HOSE Niêm yết bổ sung 14.922.325 cp 11 0 (0%)
30/07/2019 31/07/2019 10/09/2019 NMK UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 9 +1.10 (+12.36%)
30/07/2019 CTF HOSE Giao dịch 5.939.968 cp niêm yết bổ sung 22 +0.10 (+0.47%)
30/07/2019 31/07/2019 30/07/2019 TMB HNX Thưởng cp (tỷ lệ 2:1) 12 -12.10 (-100.00%)
30/07/2019 31/07/2019 08/08/2019 FHS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 32 +3 (+9.38%)
26/07/2019 26/07/2019 BSI HOSE Niêm yết bổ sung 11.096.434 cp 12 -0.65 (-4.98%)
30/07/2019 31/07/2019 15/08/2019 DP1 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 11 -10.90 (-100.00%)
30/07/2019 31/07/2019 15/08/2019 XHC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000đồng/cp) 24 -24 (-100.00%)
30/07/2019 31/07/2019 30/07/2019 MTS UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 8 -1 (-11.11%)
30/07/2019 31/07/2019 27/08/2019 BDC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 8 -7.80 (-100.00%)
29/07/2019 30/07/2019 19/08/2019 BLN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (250đ/cp) 1 -1.20 (-100.00%)
25/07/2019 25/07/2019 DAT HOSE Niêm yết bổ sung 2.190.493 cp 21 +1.40 (+6.64%)
30/07/2019 30/07/2019 30/07/2019 VBB UPCOM Giao dịch 419.019.904 cổ phiếu đăng ký giao dịch 13 -13 (-100.00%)
30/07/2019 31/07/2019 09/08/2019 TMX HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 15 -15.40 (-100.00%)
30/07/2019 31/07/2019 30/07/2019 TV2 HOSE Trả cổ tức đợt 3/2018 (tỷ lệ 1.000:625) 75 -1 (-1.33%)
30/07/2019 31/07/2019 15/08/2019 TMB HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 12 -12.10 (-100.00%)
30/07/2019 31/07/2019 12/08/2019 DOP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 8%) 10 0 (0%)
29/07/2019 GIL HOSE Giao dịch 4.004.976 cp niêm yết bổ sung 18 -0.20 (-1.11%)
29/07/2019 30/07/2019 16/08/2019 DSP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 12 +0.30 (+2.52%)
26/07/2019 29/07/2019 09/08/2019 CCV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.618đ/cp) 18 -17.50 (-100.00%)
25/07/2019 25/07/2019 TDM HOSE Niêm yết 14.500.000 cp niêm yết bổ sung 24 0 (0%)
25/07/2019 25/07/2019 PC1 HOSE Niêm yết bổ sung 26.553.635 cp 18 0 (0%)
29/07/2019 30/07/2019 29/07/2019 PVD HOSE Trả cổ tức năm 2017 (tỷ lệ 10:1) 11 +0.20 (+1.90%)
29/07/2019 30/07/2019 10/09/2019 NTP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 32 +0.60 (+1.90%)
29/07/2019 GMC HOSE Giao dịch 2.325.308 cp niêm yết bổ sung 18 -0.50 (-2.72%)
29/07/2019 30/07/2019 19/08/2019 KST HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 20 -20 (-100.00%)
28/07/2019 PNC HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 10 0 (0%)
27/07/2019 30/07/2019 19/08/2019 BLN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (250đ/cp) 1 -1.20 (-100.00%)
08/07/2019 26/07/2019 DBC HOSE Giao dịch lần đầu 91.099.828 cp 46 -0.40 (-0.87%)
26/07/2019 GEX HOSE Giao dịch 18.000.000 cp niêm yết bổ sung 21 +0.60 (+2.91%)
26/07/2019 29/07/2019 26/07/2019 VIC HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 91 -0.10 (-0.11%)
25/07/2019 26/07/2019 22/08/2019 BMD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (650đ/cp) 12 -11.80 (-100.00%)
25/07/2019 26/07/2019 25/07/2019 ACB HNX trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 30%) 24 -0.10 (-0.42%)
24/07/2019 25/07/2019 28/08/2019 MDF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 5 -4.80 (-100.00%)
24/07/2019 24/07/2019 CII HOSE Giao dịch 124.879 cp niêm yết bổ sung 18 -0.10 (-0.55%)
24/07/2019 24/07/2019 VPH HOSE Giao dịch 8.668.299 cp niêm yết bổ sung 4 0 (0%)
24/07/2019 25/07/2019 08/08/2019 KDF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.400đ/cp) 32 0 (0%)
24/07/2019 25/07/2019 24/07/2019 CMG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp), thưởng cp (tỷ lệ 100.000: 4.088) 30 -0.20 (-0.68%)
24/07/2019 VSC HOSE Giao dịch 5.010.494 cp niêm yết bổ sung 29 +0.10 (+0.34%)
24/07/2019 25/07/2019 24/07/2019 PCG HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 5 -5.20 (-100.00%)
23/07/2019 24/07/2019 23/07/2019 VTJ HNX Họp đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 4 -3.90 (-100.00%)
23/07/2019 24/07/2019 08/08/2019 LDW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (82đ/cp) 14 -13.30 (-98.52%)
23/07/2019 24/07/2019 02/08/2019 S4A HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (700 đ/cp) 28 +0.90 (+3.27%)
23/07/2019 24/07/2019 19/08/2019 YTC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100đ/cp) 95 +9 (+9.47%)
23/07/2019 24/07/2019 20/08/2019 NBB HOSE ĐHCĐ bất thường năm 2019 18 +0.10 (+0.54%)
23/07/2019 24/07/2019 08/08/2019 PNJ HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2019 (800 đ/cp) 59 -0.60 (-1.01%)
23/07/2019 24/07/2019 05/08/2019 DTT HOSE Trả cổ tức năm 2018 (600 đ/cp) 13 +0.80 (+6.37%)
23/07/2019 24/07/2019 23/07/2019 VDM UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 15 -14.50 (-100.00%)
16/07/2019 23/07/2019 NAF HOSE Giao dịch 7.259.681 cp niêm yết bổ sung 24 0 (0%)
12/07/2019 23/07/2019 HDG HOSE Giao dịch 23.729.253 cp niêm yết bổ sung 21 -0.20 (-0.98%)
23/07/2019 24/07/2019 23/08/2019 VC1 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 12 -11.50 (-100.00%)
22/07/2019 23/07/2019 05/08/2019 HBW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 12 -11.70 (-97.50%)
22/07/2019 22/07/2019 22/07/2019 NSL UPCOM Giao dịch 6.209.630 cổ phiếu đăng ký giao dịch 13 +1.20 (+9.38%)
22/07/2019 22/07/2019 22/07/2019 DTB UPCOM Giao dịch 1.558.248 cổ phiếu đăng ký giao dich 7 -6.60 (-100.00%)
22/07/2019 22/07/2019 22/07/2019 APF UPCOM Giao dịch 1.503.019 cổ phiếu niêm yết bổ sung 30 -29.50 (-100.00%)
19/07/2019 19/07/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 1.500.000 cp 14 -0.20 (-1.48%)
22/07/2019 23/07/2019 05/08/2019 PEN HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 5 -5 (-100.00%)
19/07/2019 22/07/2019 14/08/2019 VIF HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 18 +0.90 (+5.03%)
19/07/2019 19/07/2019 19/07/2019 XDH UPCOM Giao dịch 3.120.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 10 -7.60 (-77.55%)
19/07/2019 22/07/2019 12/08/2019 VSN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 28 -0.90 (-3.19%)
19/07/2019 22/07/2019 19/07/2019 DHC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 5:1) 42 +0.50 (+1.19%)
19/07/2019 22/07/2019 19/07/2019 PIC HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10%) 9 +0.10 (+1.16%)
19/07/2019 22/07/2019 15/08/2019 HMS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 19 -18.90 (-100.00%)
19/07/2019 19/07/2019 GMC HOSE Niêm yết bổ sung 2.325.308 cp 18 -0.50 (-2.72%)
18/07/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 2.000.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
19/07/2019 22/07/2019 08/08/2019 ICN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 77 +9.60 (+12.47%)
19/07/2019 22/07/2019 14/08/2019 MTV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (200đ/cp) 14 -13.90 (-100.00%)
19/07/2019 22/07/2019 09/08/2019 IN4 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (4.000đ/cp) 68 -68.10 (-100.00%)
19/07/2019 TV2 HOSE Giao dịch 2.462.508 cp niêm yết bổ sung 75 -1 (-1.33%)
19/07/2019 22/07/2019 19/08/2019 RTH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 6 -6 (-100.00%)
19/07/2019 22/07/2019 19/07/2019 HGM HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 38 -38 (-100.00%)
19/07/2019 19/07/2019 19/07/2019 IDN UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu 10 -10 (-100.00%)
19/07/2019 22/07/2019 19/07/2019 HGW UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường 2019 15 -14 (-92.11%)
19/07/2019 19/07/2019 19/07/2019 KGU UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu 16 +0.50 (+3.14%)
19/07/2019 22/07/2019 12/08/2019 VSH HOSE Tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 17 0 (0%)
18/07/2019 18/07/2019 VPH HOSE Niêm yết 8.668.299 cp niêm yết bổ sung 4 0 (0%)
18/07/2019 18/07/2019 KDH HOSE Niêm yết bổ sung 6.200.000 cp 24 +0.10 (+0.41%)
18/07/2019 18/07/2019 CII HOSE Niêm yết bổ sung 124.879 cp 18 -0.10 (-0.55%)
18/07/2019 19/07/2019 19/08/2019 NNT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 13 -12.50 (-100.00%)
18/07/2019 19/07/2019 06/08/2019 IRC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (286đ/cp) 10 -9.40 (-94.00%)
18/07/2019 19/07/2019 01/08/2019 DWS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 10 -10.10 (-100.00%)
18/07/2019 18/07/2019 18/07/2019 XMC UPCOM Giao dịch 2.749.134 cổ phiếu niêm yết bổ sung 9 -9.30 (-100.00%)
18/07/2019 19/07/2019 30/07/2019 PYU UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 12 0 (0%)
18/07/2019 19/07/2019 31/07/2019 PDN HOSE Trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (2.500 đ/cp), thưởng cp (tỷ lệ 2:1) 79 0 (0%)
18/07/2019 SHI HOSE Giao dịch 1.700.844 cp niêm yết bổ sung 9 0 (0%)
17/07/2019 17/07/2019 GEX HOSE Niêm yết bổ sung 18.000.000 cp 21 +0.60 (+2.91%)
18/07/2019 19/07/2019 13/08/2019 VLP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 2 -2.20 (-100.00%)
18/07/2019 19/07/2019 09/08/2019 UPH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 18 -17.50 (-100.00%)
17/07/2019 17/07/2019 17/07/2019 PMW UPCOM Giao dịch 30.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 17 -17 (-100.00%)
17/07/2019 17/07/2019 17/07/2019 BM9 Giao dịch 3.795.680 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
17/07/2019 18/07/2019 16/08/2019 C36 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 10 -9.50 (-95.00%)
17/07/2019 PMG HOSE Giao dịch 4.174.247 cp niêm yết bổ sung 13 +0.40 (+3.10%)
17/07/2019 22/07/2019 08/08/2019 VPS HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (600 đ/cp) 10 +0.50 (+5.26%)
17/07/2019 18/07/2019 06/08/2019 DFC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.300đ/cp) 28 -4.80 (-17.33%)
17/07/2019 18/07/2019 02/08/2019 PGS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 14 +0.10 (+0.70%)
17/07/2019 18/07/2019 19/08/2019 VGC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 20 -0.50 (-2.50%)
17/07/2019 HDC HOSE Giao dịch 7.493.173 cp niêm yết bổ sung 16 +0.10 (+0.62%)
15/07/2019 15/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 2.000.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
15/07/2019 15/07/2019 15/07/2019 VFG HOSE Đã phát hành 475.403 cp ESOP 39 +1.90 (+4.87%)
16/07/2019 16/07/2019 CTF HOSE Niêm yết bổ sung 5.939.968 cp 22 +0.10 (+0.47%)
16/07/2019 16/07/2019 NAF HOSE Niêm yết bổ sung 7.259.681 cp 24 0 (0%)
15/07/2019 15/07/2019 GIL HOSE Niêm yết bổ sung 4.004.976 cp 18 -0.20 (-1.11%)
16/07/2019 16/07/2019 TCM HOSE Giao dịch 3.786.863 cp niêm yết bổ sung 21 -0.40 (-1.95%)
16/07/2019 HCM HOSE Giao dich 176.125.505 cp niêm yết bổ sung 19 -0.20 (-1.04%)
16/07/2019 16/07/2019 16/07/2019 QNS UPCOM Giao dịch 5.851.492 cổ phiếu niêm yết bổ sung 32 +0.80 (+2.48%)
16/07/2019 17/07/2019 15/08/2019 LM8 HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 14 -0.10 (-0.72%)
16/07/2019 16/07/2019 16/07/2019 BMF UPCOM Giao dịch 2.079.800 cổ phiếu niêm yết bổ sung 17 -17.40 (-100.00%)
16/07/2019 TNA HOSE Giao dịch 4.466.764 cp niêm yết bổ sung 18 0 (0%)
15/07/2019 15/07/2019 15/07/2019 ORS UPCOM Giao dịch 16.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 7 +0.10 (+1.37%)
15/07/2019 16/07/2019 26/07/2019 TSG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.150đ/cp) 7 -5.60 (-77.78%)
15/07/2019 16/07/2019 08/08/2019 ACC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.800 đ/cp) 16 0 (0%)
15/07/2019 15/07/2019 MSN HOSE Niêm yết bổ sung 5.796.899 cp 57 -0.30 (-0.53%)
15/07/2019 KPF HOSE Giao dịch 857.896 cp niêm yết bổ sung 15 0 (0%)
15/07/2019 16/07/2019 29/07/2019 EMG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 20 -20 (-100.00%)
15/07/2019 16/07/2019 20/08/2019 FT1 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.200đ/cp) 27 -27 (-100.00%)
15/07/2019 15/07/2019 15/07/2019 KOS HOSE Hủy ĐKGD cổ phiếu 32 -0.70 (-2.16%)
15/07/2019 16/07/2019 16/08/2019 FCN HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 11 -0.20 (-1.86%)
15/07/2019 16/07/2019 30/07/2019 CKV HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 11 -0.60 (-5.26%)
15/07/2019 16/07/2019 25/07/2019 DHT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 48 +0.80 (+1.67%)
15/07/2019 NVL HOSE Giao dịch 52.500.000 cp niêm yết bổ sung 63 -0.60 (-0.95%)
15/07/2019 16/07/2019 24/07/2019 VNE HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (400 đ/cp) 5 0 (0%)
12/07/2019 15/07/2019 05/08/2019 AGP UPCOM Trả cổ tức (1.200 đ/cp), bán ưu đãi 10.000 đ/cp (tỷ lệ 3:1) 17 +1 (+5.88%)
12/07/2019 12/07/2019 E1VFVN30 HOSE Thay đổi niêm yết 1.000.000 ccq 14 -0.20 (-1.48%)
12/07/2019 15/07/2019 15/08/2019 PVM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (350đ/cp) 11 +0.10 (+0.92%)
12/07/2019 12/07/2019 HDG HOSE Niêm yết bổ sung 23.729.253 cp 21 -0.20 (-0.98%)
12/07/2019 15/07/2019 24/07/2019 TVA UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.500đ/cp) 17 -15.40 (-90.59%)
12/07/2019 15/07/2019 05/08/2019 AGP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp), phát hành cổ phiếu (tỷ lệ 33,33%) 17 +1 (+5.88%)
12/07/2019 15/07/2019 30/07/2019 NQT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (320đ/cp) 9 -9 (-100.00%)
12/07/2019 15/07/2019 12/07/2019 PRT UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 18 -17.80 (-98.89%)
12/07/2019 12/07/2019 TV2 HOSE Niêm yết bổ sung 2.462.508 cp 75 -1 (-1.33%)
12/07/2019 12/07/2019 12/07/2019 GEG HOSE Giao dịch 9.709.127 cổ phiếu niêm yết bổ sung 20 -0.30 (-1.50%)
12/07/2019 15/07/2019 12/07/2019 SMN HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 8 +0.20 (+2.38%)
11/07/2019 12/07/2019 11/07/2019 SFI HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 19 -1.40 (-7.35%)
12/07/2019 15/07/2019 12/07/2019 IKH UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 8 -7.90 (-100.00%)
12/07/2019 15/07/2019 22/07/2019 LMI UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 10 -10 (-100.00%)
12/07/2019 15/07/2019 10/08/2019 DNA UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 20 -20 (-100.00%)
12/07/2019 15/07/2019 15/08/2019 KBC HOSE Trả cổ tức đợt 1 năm 2018 (500 đ/cp) 15 +0.10 (+0.69%)
12/07/2019 15/07/2019 12/07/2019 BT6 UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 1 -1.10 (-100.00%)
10/07/2019 10/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.500.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
12/07/2019 15/07/2019 29/07/2019 PBP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp), trả cổ tức bằng cp (tỷ lệ 5%) 7 0 (0%)
12/07/2019 CLG HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 1 0 (0%)
12/07/2019 15/07/2019 12/07/2019 TMW UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 13 -14 (-107.69%)
12/07/2019 15/07/2019 29/07/2019 HGW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (150,1đ/cp) 15 -14 (-92.11%)
12/07/2019 15/07/2019 25/07/2019 PTG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 2 -2.10 (-100.00%)
12/07/2019 15/07/2019 26/07/2019 SMC HOSE Trả cổ tức đợt cuối năm 2018 bằng tiền (500 đ/cp) và cổ phiếu (tỷ lệ 10:1) 11 0 (0%)
11/07/2019 12/07/2019 24/07/2019 HWS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (349,8đ/cp) 12 -0.10 (-0.81%)
11/07/2019 12/07/2019 31/07/2019 VCP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 49 +0.30 (+0.62%)
11/07/2019 12/07/2019 30/07/2019 SZL HOSE Chi trả cổ tức đợt 2/2018 (1.500 đ/cp) 42 +0.30 (+0.72%)
11/07/2019 12/07/2019 22/07/2019 SGT HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 5 -0.30 (-5.98%)
11/07/2019 12/07/2019 11/07/2019 VLC UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 26 -0.20 (-0.76%)
11/07/2019 12/07/2019 11/07/2019 SFI HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 19 -1.40 (-7.35%)
11/07/2019 12/07/2019 31/07/2019 PMJ UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.650đ/cp) 17 0 (0%)
03/07/2019 11/07/2019 Giao dịch lần đầu 13.800.000 cp 0 0 (0%)
11/07/2019 12/07/2019 30/07/2019 CDG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 8 -7.80 (-100.00%)
10/07/2019 10/07/2019 VSC HOSE Niêm yết bổ sung 5.010.494 cp 29 +0.10 (+0.34%)
10/07/2019 10/07/2019 HBC HOSE Niêm yết bổ sung 9.800.421 cp 10 -0.30 (-2.88%)
10/07/2019 10/07/2019 TNA HOSE Niêm yết bổ sung 4.466.764 cp 18 0 (0%)
09/07/2019 09/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 200.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
09/07/2019 10/07/2019 09/07/2019 KHS HNX Thưởng cp (tỷ lệ 100:13) 12 -0.90 (-7.32%)
10/07/2019 10/07/2019 10/07/2019 SOV UPCOM Giao dịch 1.914.900 cổ phiếu đăng ký giao dịch 40 -40 (-100.00%)
10/07/2019 10/07/2019 10/07/2019 HDO UPCOM Giao dịch 2.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 0 -0.30 (-100.00%)
10/07/2019 PNJ HOSE Giao dịch 55.664.978 cp niêm yết bổ sung 59 -0.60 (-1.01%)
09/07/2019 09/07/2019 SHI HOSE Niêm yết bổ sung 1.700.844 cp 9 0 (0%)
08/07/2019 08/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 3.600.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
09/07/2019 10/07/2019 30/07/2019 NTW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 16 -1 (-6.17%)
09/07/2019 10/07/2019 09/08/2019 SBT HOSE Chi trả cổ tức niên độ 2017-2018 (400 đ/cp) 15 -0.20 (-1.38%)
09/07/2019 09/07/2019 09/07/2019 FGL UPCOM Giao dịch 8.194.977 cổ phiếu niêm yết bổ sung 11 -11.10 (-100.00%)
09/07/2019 10/07/2019 09/07/2019 KHS HNX Thưởng cp (tỷ lệ 13%) 12 -0.90 (-7.32%)
09/07/2019 10/07/2019 09/07/2019 VE1 HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 8 -7.60 (-100.00%)
09/07/2019 10/07/2019 24/07/2019 TVP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 24 -25.40 (-105.83%)
09/07/2019 09/07/2019 HCM HOSE Niêm yết bổ sung 176.125.505 cp 19 -0.20 (-1.04%)
08/07/2019 08/07/2019 TCM HOSE Niêm yết bổ sung 3.786.863 cp 21 -0.40 (-1.95%)
09/07/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 1 -0.70 (-100.00%)
09/07/2019 10/07/2019 09/07/2019 CMI UPCOM Tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 -1.20 (-100.00%)
09/07/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 1 -0.70 (-100.00%)
09/07/2019 10/07/2019 30/07/2019 CDC HOSE Tạm ứng cổ tức đợt 2 năm 2018 (1.500 đ/cp) 23 -0.80 (-3.56%)
09/07/2019 10/07/2019 28/08/2019 TLT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (450đ/cp) 12 +1.60 (+12.90%)
09/07/2019 09/07/2019 09/07/2019 BHG UPCOM Giao dịch 5.078.978 cổ phiếu niêm yết bổ sung 12 -12.10 (-100.00%)
09/07/2019 10/07/2019 09/07/2019 HID HOSE Trả cổ tức năm 2017 (tỷ lệ 100:3) 3 -0.20 (-7.91%)
25/06/2019 08/07/2019 AST HOSE Giao dịch 9.000.000 cp niêm yết bổ sung 51 +0.10 (+0.20%)
08/07/2019 KDH HOSE Giao dịch 124.205.756 cp niêm yết bổ sung 24 +0.10 (+0.41%)
08/07/2019 09/07/2019 22/07/2019 DRI UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản, trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 4 0 (0%)
08/07/2019 09/07/2019 08/07/2019 HHV UPCOM Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 17 -16.50 (-100.00%)
08/07/2019 09/07/2019 25/07/2019 LBC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (850đ/cp) 12 -11.10 (-92.50%)
05/07/2019 08/07/2019 05/07/2019 VIB UPCOM Trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 3,181%) 18 -0.10 (-0.54%)
04/07/2019 04/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 500.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
04/07/2019 05/07/2019 10/09/2019 CEO HNX Trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp), bán ưu đãi 10.000 đ/cp (tỷ lệ 3:2) 8 0 (0%)
08/07/2019 09/07/2019 08/08/2019 SJ1 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (600 đ/cp), trả cổ tức bằng cp (tỷ lệ 6%) 22 -21.60 (-100.00%)
05/07/2019 08/07/2019 22/07/2019 KGM UPCOM Grả cổ tức bằng tiền mặt (460đ/cp) 5 -5.40 (-100.00%)
05/07/2019 05/07/2019 05/07/2019 LTC UPCOM Giao dịch 4.586.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 2 -2.10 (-100.00%)
05/07/2019 05/07/2019 05/07/2019 ATD Giao dịch 1.544.300 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
04/07/2019 PGN HNX Giao dịch đầu tiên 3.300.000 cổ phiếu niêm yết 14 +0.20 (+1.43%)
05/07/2019 08/07/2019 05/07/2019 VDL HNX Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 27 -27.40 (-100.00%)
03/07/2019 03/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 900.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
03/07/2019 04/07/2019 03/07/2019 S99 HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:5) 15 -0.10 (-0.68%)
05/07/2019 08/07/2019 09/08/2019 FBC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (5.000đ/cp) 8 -8.10 (-100.00%)
05/07/2019 05/07/2019 05/07/2019 CMD UPCOM Giao dịch 15.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 10 -10 (-100.00%)
05/07/2019 08/07/2019 25/07/2019 HPH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 4 0 (0%)
05/07/2019 08/07/2019 05/07/2019 DDG HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 27 0 (0%)
05/07/2019 08/07/2019 08/08/2019 TCH HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (690 đ/cp) 22 +0.60 (+2.75%)
02/07/2019 02/07/2019 KPF HOSE Niêm yết bổ sung 857.896 cp 15 0 (0%)
02/07/2019 02/07/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.000.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
04/07/2019 04/07/2019 04/07/2019 VTP UPCOM Giao dịch 17.129.323 cổ phiếu niêm yết bổ sung 138 +0.40 (+0.29%)
04/07/2019 04/07/2019 04/07/2019 LNC UPCOM Giao dịch 8.230.067 cổ phiếu đăng ký giao dịch 10 -10 (-100.00%)
04/07/2019 05/07/2019 22/07/2019 SBL UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 14 -13.80 (-100.00%)
04/07/2019 04/07/2019 04/07/2019 GVR HOSE Giao dịch 3.872.045.669 cổ phiếu ĐKGD bổ sung 12 0 (0%)
04/07/2019 05/07/2019 31/07/2019 PSN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 9 -8.80 (-100.00%)
04/07/2019 05/07/2019 04/07/2019 D2D HOSE Thưởng cp (tỷ lệ 1:1) 56 -0.30 (-0.53%)
04/07/2019 05/07/2019 04/07/2019 TCB HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 20 -0.10 (-0.49%)
04/07/2019 04/07/2019 04/07/2019 NTF UPCOM Giao dịch 6.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 30 -30 (-100.00%)
04/07/2019 05/07/2019 10/09/2019 CEO HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp), bán ưu đãi (tỷ lệ 3:2) 8 0 (0%)
03/07/2019 04/07/2019 03/07/2019 S99 HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 5%) 15 -0.10 (-0.68%)
03/07/2019 04/07/2019 03/07/2019 V11 UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 0 -0.30 (-100.00%)
03/07/2019 04/07/2019 28/07/2019 PNC HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 10 0 (0%)
03/07/2019 03/07/2019 03/07/2019 IPH UPCOM Giao dịch 38.431 cổ phiếu đăng ký giao dịch 69 -69 (-100.00%)
03/07/2019 04/07/2019 29/07/2019 QLT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.627đ/cp) 12 -11.50 (-100.00%)
03/07/2019 04/07/2019 22/07/2019 CAN HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 21 -2.10 (-9.86%)
02/07/2019 03/07/2019 02/07/2019 PDV UPCOM Phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 133:105) 3 -2.80 (-100.00%)
02/07/2019 03/07/2019 17/07/2019 DHG HOSE Trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (500 đ/cp) 94 +0.90 (+0.96%)
02/07/2019 03/07/2019 02/07/2019 NHV UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 17 -16.80 (-100.00%)
02/07/2019 03/07/2019 15/07/2019 TND UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (4.000đ/cp) 8 0 (0%)
02/07/2019 03/07/2019 19/07/2019 NVL HOSE Trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (500 đ/cp) 63 -0.60 (-0.95%)
01/07/2019 02/07/2019 01/07/2019 ABR UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 28 -28.40 (-100.00%)
01/07/2019 01/07/2019 PNJ HOSE Niêm yết bổ sung 55.664.978 cp 59 -0.60 (-1.01%)
01/07/2019 01/07/2019 KDH HOSE Niêm yết bổ sung 124.205.756 cp 24 +0.10 (+0.41%)
01/07/2019 02/07/2019 19/07/2019 BHK UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 13 -12.50 (-100.00%)
01/07/2019 ANV HOSE Giao dịch 2.495.000 cp niêm yết bổ sung 17 -0.30 (-1.73%)
01/07/2019 02/07/2019 17/07/2019 HEM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 13 -12.50 (-100.00%)
30/06/2019 KSH UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 1 -0.60 (-100.00%)
30/06/2019 STK HOSE Giao dịch 10.789.146 cp niêm yết bổ sung 18 +0.10 (+0.56%)
30/06/2019 KSH UPCOM ĐHĐCĐ thường niên 2019 1 -0.60 (-100.00%)
29/06/2019 NKG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 7 +0.10 (+1.37%)
29/06/2019 BBC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 49 +0.50 (+1.03%)
29/06/2019 NKG HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 7 +0.10 (+1.37%)
29/06/2019 BBC HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 49 +0.50 (+1.03%)
28/06/2019 01/07/2019 22/07/2019 SKG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) và bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10:1) 11 -0.10 (-0.93%)
28/06/2019 01/07/2019 15/07/2019 AAV HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 6 +0.10 (+1.75%)
28/06/2019 01/07/2019 28/06/2019 NNG UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 10 0 (0%)
28/06/2019 BTP HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 16 +0.10 (+0.64%)
28/06/2019 28/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 500.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
28/06/2019 01/07/2019 28/06/2019 DTI UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 1000:38) 10 -10 (-100.00%)
28/06/2019 HPG HOSE Giao dịch 637.166.949 cp niêm yết bổ sung 28 -0.10 (-0.36%)
28/06/2019 01/07/2019 22/07/2019 BSC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (300 đ/cp) 15 -15.20 (-100.00%)
28/06/2019 01/07/2019 28/06/2019 DTI UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 3,8%) 10 -10 (-100.00%)
28/06/2019 01/07/2019 28/06/2019 MPT HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10%) 1 +0.10 (+7.14%)
28/06/2019 01/07/2019 28/06/2019 HAV UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 3 -3.10 (-100.00%)
28/06/2019 01/07/2019 09/07/2019 NET HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 47 -0.20 (-0.43%)
28/06/2019 TIE UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 7 -7.20 (-100.00%)
28/06/2019 01/07/2019 28/06/2019 IKH UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 8 -7.90 (-100.00%)
28/06/2019 01/07/2019 28/06/2019 HKT HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 7 -0.10 (-1.54%)
28/06/2019 PTL HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 4 +0.20 (+5.29%)
28/06/2019 01/07/2019 22/07/2019 SKG HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền (1.000 đ/cp) và cổ phiếu (tỷ lệ 10:1) 11 -0.10 (-0.93%)
28/06/2019 28/06/2019 28/06/2019 KHB UPCOM Giao dịch 29.075.499 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 -0.40 (-80.00%)
28/06/2019 KAC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 16 +1 (+6.25%)
28/06/2019 28/06/2019 28/06/2019 XMC UPCOM Giao dịch 54.991.980 cổ phiếu đăng ký giao dịch 9 -9.30 (-100.00%)
28/06/2019 FPT HOSE Giao dịch 61.654.716 cổ phiếu thay đổi niêm yết 49 +0.90 (+1.85%)
28/06/2019 01/07/2019 16/07/2019 HSM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 9 -9 (-100.00%)
28/06/2019 28/06/2019 28/06/2019 HDP UPCOM Giao dịch 709.205 cổ phiếu niêm yết bổ sung 11 +0.90 (+8.57%)
19/06/2019 28/06/2019 VPG HOSE Giao dịch 3.449.882 cp niêm yết bổ sung 13 +0.50 (+3.91%)
28/06/2019 01/07/2019 22/07/2019 PJS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 8 -8.20 (-100.00%)
28/06/2019 ITA HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 5 0 (0%)
28/06/2019 01/07/2019 16/07/2019 ADP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 19 -17.70 (-93.16%)
18/06/2019 28/06/2019 FTS HOSE Giao dịch 10.930.363 cp niêm yết bổ sung 15 -0.10 (-0.66%)
27/06/2019 27/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.200.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
27/06/2019 28/06/2019 11/07/2019 HLC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 7 -6.90 (-100.00%)
27/06/2019 28/06/2019 10/07/2019 DC1 UPCOM Trả cổ tức (1.500 đ/cp), và bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:5) 14 -12.60 (-92.65%)
27/06/2019 28/06/2019 27/06/2019 DDN UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15), thưởng cổ phiếu (tỷ lệ 100:5) 10 -10.30 (-100.00%)
27/06/2019 28/06/2019 10/07/2019 POV UPCOM Trả cổ tức năm 2018 (800 đ/cp) và bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:25) 6 -5.70 (-100.00%)
27/06/2019 28/06/2019 09/07/2019 AMC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 20 -0.90 (-4.50%)
27/06/2019 28/06/2019 10/07/2019 DC1 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 5%) 14 -12.60 (-92.65%)
27/06/2019 28/06/2019 24/07/2019 CCL HOSE Trả cổ tức năm 2017 (200 đ/cp) 8 +0.30 (+3.62%)
27/06/2019 28/06/2019 25/07/2019 VNR HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 18 -0.80 (-4.40%)
27/06/2019 28/06/2019 26/07/2019 VHD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 5 -4.80 (-100.00%)
27/06/2019 28/06/2019 10/07/2019 YRC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 9 -7.10 (-82.56%)
27/06/2019 28/06/2019 01/08/2019 BCM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 27 0 (0%)
27/06/2019 28/06/2019 27/06/2019 DDN UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 15%), trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 5%) 10 -10.30 (-100.00%)
27/06/2019 28/06/2019 15/07/2019 SHE HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 26 +0.50 (+1.93%)
27/06/2019 28/06/2019 19/07/2019 APC HOSE Tổ chức ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 20 +0.10 (+0.51%)
27/06/2019 28/06/2019 19/07/2019 SEP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.572đ/cp) 15 0 (0%)
27/06/2019 LTC UPCOM Hủy niêm yết 4.586.000 cổ phiếu 2 -2.10 (-100.00%)
27/06/2019 LCG HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 8 +0.40 (+5.06%)
27/06/2019 28/06/2019 10/07/2019 POV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 25%) 6 -5.70 (-100.00%)
26/06/2019 27/06/2019 26/06/2019 VE9 HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 1 -0.10 (-8.33%)
27/06/2019 28/06/2019 30/08/2019 VHL HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000 đ/cp) 24 +0.20 (+0.85%)
27/06/2019 DTA HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa 2018 4 0 (0%)
26/06/2019 26/06/2019 26/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.300.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
27/06/2019 28/06/2019 29/07/2019 PBT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (483đ/cp) 9 -8.70 (-102.35%)
27/06/2019 28/06/2019 18/07/2019 MAC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 4 0 (0%)
27/06/2019 28/06/2019 15/08/2019 VIT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.600 đ/cp) 15 0 (0%)
27/06/2019 28/06/2019 25/07/2019 NBP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 15 +1.40 (+9.09%)
26/06/2019 27/06/2019 10/10/2019 PVP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 7 -0.10 (-1.54%)
26/06/2019 TCT HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 27 -0.10 (-0.37%)
26/06/2019 26/06/2019 26/06/2019 BKH UPCOM Giao dịch 1.750.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 43 -42.60 (-100.00%)
26/06/2019 27/06/2019 11/07/2019 NBR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 11 -11 (-100.00%)
26/06/2019 SJF HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 3 -0.20 (-7.97%)
26/06/2019 27/06/2019 26/07/2019 TDH HOSE Trả cổ tức 2018 (1.000 đ/cp), thưởng cp (tỷ lệ 100:15) 9 -0.10 (-1.12%)
26/06/2019 27/06/2019 26/06/2019 CCV UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 18 -17.50 (-100.00%)
26/06/2019 EVS HNX Giao dịch đầu tiên 60.000.400 cổ phiếu niêm yết 7 +0.10 (+1.39%)
26/06/2019 CMG HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 30 -0.20 (-0.68%)
26/06/2019 FLC HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 3 0 (0%)
25/06/2019 25/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 5.100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 SCI HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:10) 19 +1.70 (+8.95%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 TPP HNX Bán ưu đãi 10.000 đ/cp (tỷ lệ 100000:4047) 13 -13.30 (-100.00%)
26/06/2019 27/06/2019 29/08/2019 ANV HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (300 đ/cp) 17 -0.30 (-1.73%)
26/06/2019 CMG HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 30 -0.20 (-0.68%)
26/06/2019 27/06/2019 10/07/2019 PTP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 11 0 (0%)
26/06/2019 27/06/2019 26/06/2019 DPC HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 12 +0.70 (+5.74%)
25/06/2019 26/06/2019 26/07/2019 PTI HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 22 -22 (-100.00%)
24/06/2019 24/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.700.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
24/06/2019 25/06/2019 24/06/2019 DAT HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:5) 21 +1.40 (+6.64%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 SHG UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 2 -2.30 (-100.00%)
14/06/2019 25/06/2019 SGN HOSE Giao dịch 9.585.739 cp niêm yết bổ sung 71 +1 (+1.41%)
19/06/2019 25/06/2019 SAV HOSE Giao dịch 643.887 cp niêm yết bổ sung 8 +0.30 (+3.59%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 TRS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000đ/cp), trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 20%) 42 -42 (-100.00%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 TPP HNX Bán ưu đãi (tỷ lệ 100:40,47) 13 -13.30 (-100.00%)
25/06/2019 25/06/2019 AST HOSE Niêm yết bổ sung 9.000.000 cp 51 +0.10 (+0.20%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 JVC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 4 0 (0%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 DTD HNX Thưởng cp (tỷ lệ 10:1) 14 0 (0%)
25/06/2019 26/06/2019 25/06/2019 SCI HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10%) 19 +1.70 (+8.95%)
24/06/2019 25/06/2019 26/07/2019 HAT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000 đ/cp) 20 +0.30 (+1.51%)
25/06/2019 26/06/2019 12/07/2019 VPH HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền (700 đ/cp), bằng cp (tỷ lệ 100:10) 4 0 (0%)
25/06/2019 LDG HOSE Giao dịch 49.597.997 cp niêm yết bổ sung 7 -0.10 (-1.52%)
25/06/2019 26/06/2019 10/07/2019 ABC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 10 -0.20 (-2.02%)
25/06/2019 25/06/2019 25/06/2019 DNB Giao dịch 50.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
24/06/2019 24/06/2019 HPG HOSE Niêm yết bổ sung 637.166.949 cp 28 -0.10 (-0.36%)
21/06/2019 21/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 1.400.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
24/06/2019 25/06/2019 24/06/2019 VCW UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 37 -37 (-100.00%)
24/06/2019 25/06/2019 24/06/2019 BDF UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 16 -16 (-100.00%)
24/06/2019 TDG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 2 0 (0%)
24/06/2019 25/06/2019 10/07/2019 DCG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000đ/cp) 22 -21.50 (-100.00%)
24/06/2019 25/06/2019 11/07/2019 PNP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 13 -13 (-100.00%)
24/06/2019 25/06/2019 10/07/2019 SFG HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (400 đ/cp) 6 0 (0%)
24/06/2019 25/06/2019 09/07/2019 HTT UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 1 -0.70 (-100.00%)
24/06/2019 25/06/2019 24/06/2019 TPB HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 22 +0.10 (+0.46%)
24/06/2019 25/06/2019 26/07/2019 AGM HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 15 +0.60 (+4.03%)
24/06/2019 25/06/2019 24/06/2019 HLB UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 103 -103 (-100.00%)
24/06/2019 25/06/2019 24/06/2019 DAT HOSE Phát hành thêm cổ phiếu để trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:5) 21 +1.40 (+6.64%)
24/06/2019 TTF HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 +0.20 (+6.47%)
22/06/2019 AGR HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 4 0 (0%)
20/06/2019 21/06/2019 20/06/2019 GMC HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15) 18 -0.50 (-2.72%)
20/06/2019 21/06/2019 20/06/2019 TV2 HOSE Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10:2) 75 -1 (-1.33%)
21/06/2019 21/06/2019 21/06/2019 ALV UPCOM Giao dịch 3.157.936 cổ phiếu đăng ký giao dịch 2 -2.30 (-100.00%)
21/06/2019 SIC HNX Giao dịch đầu tiên 3.999.779 cổ phiếu niêm yết bổ sung 9 -8.70 (-100.00%)
21/06/2019 FMC HOSE giao dịch 1.200.000 cp niêm yết bổ sung 27 -0.10 (-0.36%)
21/06/2019 DIC HOSE ĐHĐCĐTN 2019 2 -0.10 (-6.37%)
21/06/2019 24/06/2019 21/06/2019 IVS HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 7 -7 (-100.00%)
21/06/2019 24/06/2019 09/07/2019 HVT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 34 -33.50 (-100.00%)
21/06/2019 24/06/2019 21/06/2019 SDP UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 2 +0.10 (+6.67%)
21/06/2019 21/06/2019 21/06/2019 ASA UPCOM Giao dịch 10.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 -1.10 (-91.67%)
21/06/2019 24/06/2019 10/07/2019 GND UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100đ/cp) 24 -0.70 (-2.95%)
21/06/2019 EIB HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần thứ 2 17 -0.20 (-1.15%)
20/06/2019 21/06/2019 09/07/2019 BDT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (606đ/cp) 17 0 (0%)
20/06/2019 21/06/2019 20/06/2019 GMC HOSE Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 18 -0.50 (-2.72%)
20/06/2019 21/06/2019 20/06/2019 PSD HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:20) 9 -0.10 (-1.09%)
20/06/2019 20/06/2019 20/06/2019 TEG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 10:1) 6 -0.20 (-3.45%)
20/06/2019 21/06/2019 20/06/2019 TV2 HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (tỷ lệ 10:2) 75 -1 (-1.33%)
20/06/2019 21/06/2019 10/07/2019 BSL UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 12 +0.10 (+0.87%)
20/06/2019 DGC HNX Giao dịch đầu tiên 16.169.805 cổ phiếu niêm yết bổ sung 40 +0.30 (+0.75%)
20/06/2019 21/06/2019 19/07/2019 DAS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 18 +1.20 (+6.67%)
19/06/2019 NTH HNX Giao dịch đầu tiên 10.802.053 cổ phiếu niêm yết 30 +0.80 (+2.67%)
19/06/2019 20/06/2019 19/07/2019 MDC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (600 đ/cp) 8 +0.70 (+8.54%)
19/06/2019 19/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 500.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
19/06/2019 20/06/2019 19/06/2019 APG HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 10 +0.30 (+3.09%)
18/06/2019 18/06/2019 FTS HOSE Niêm yết bổ sung 10.930.363 cp 15 -0.10 (-0.66%)
19/06/2019 20/06/2019 19/06/2019 PPP HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10%) 17 +0.20 (+1.18%)
19/06/2019 20/06/2019 27/06/2019 BLW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (129đ/cp) 18 -17.60 (-97.24%)
19/06/2019 20/06/2019 01/07/2019 PTX UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.300đ/cp) 2 -1.90 (-100.00%)
19/06/2019 20/06/2019 19/06/2019 HFC UPCOM Trả cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 6%) 8 -8.80 (-107.32%)
19/06/2019 19/06/2019 VPG HOSE Niêm yết bổ sung 3.449.882 cp 13 +0.50 (+3.91%)
19/06/2019 19/06/2019 SAV HOSE Niêm yết bổ sung 643.887 cp 8 +0.30 (+3.59%)
18/06/2019 18/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 300.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
19/06/2019 20/06/2019 15/07/2019 SAL UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (382đ/cp) 9 -8.60 (-95.56%)
19/06/2019 20/06/2019 25/07/2019 TVT HOSE Trả cổ tức năm 2018 (10.000 đ/cp) 19 -0.10 (-0.51%)
19/06/2019 20/06/2019 28/08/2019 DVP HOSE Chi trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (1.500 đ/cp) 35 -0.10 (-0.28%)
19/06/2019 20/06/2019 10/07/2019 DNS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (950đ/cp) 9 -9.40 (-100.00%)
19/06/2019 20/06/2019 10/07/2019 PAC HOSE Chi quyết toán cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 22 +0.10 (+0.46%)
19/06/2019 20/06/2019 19/06/2019 BSI HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:10) 12 -0.65 (-4.98%)
19/06/2019 20/06/2019 15/07/2019 SHS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 13 0 (0%)
19/06/2019 20/06/2019 01/07/2019 DSV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 12 -12 (-100.00%)
19/06/2019 20/06/2019 19/06/2019 PC1 HOSE Phát hành cổ phiếu để trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:20) 18 0 (0%)
19/06/2019 20/06/2019 19/06/2019 PRO UPCOM Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 6 -6 (-100.00%)
19/06/2019 ITD HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 9 0 (0%)
18/06/2019 19/06/2019 18/06/2019 GIL HOSE Phát hành cổ phiếu trả cổ tức (tỷ lệ 100:21) 18 -0.20 (-1.11%)
17/06/2019 18/06/2019 17/06/2019 CXH UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15) 8 -7 (-87.50%)
18/06/2019 FRT HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 24 +0.10 (+0.41%)
18/06/2019 19/06/2019 18/06/2019 POT HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 13 -1.40 (-10.45%)
18/06/2019 19/06/2019 18/06/2019 TGP UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 8 -8.20 (-100.00%)
18/06/2019 19/06/2019 18/06/2019 NAU Thực hiện tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 0 0 (0%)
18/06/2019 19/06/2019 18/06/2019 CLG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 1 0 (0%)
18/06/2019 18/06/2019 18/06/2019 VSF UPCOM Giao dịch 385.169.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 7 -7.60 (-110.15%)
18/06/2019 18/06/2019 18/06/2019 QNS UPCOM Giao dịch 58.513.854 cổ phiếu niêm yết bổ sung 32 +0.80 (+2.48%)
18/06/2019 KHB UPCOM Hủy niêm yết 29.075.499 cổ phiếu 1 -0.40 (-80.00%)
18/06/2019 19/06/2019 11/07/2019 STP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 7 -6.90 (-100.00%)
18/06/2019 19/06/2019 28/06/2019 CIA HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 11 0 (0%)
17/06/2019 17/06/2019 LDG HOSE Niêm yết bổ sung 49.597.997 cp 7 -0.10 (-1.52%)
17/06/2019 18/06/2019 28/06/2019 TBC HOSE Chi trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (500 đ/cp) 24 +0.80 (+3.33%)
17/06/2019 18/06/2019 04/07/2019 KMT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 8 -6.80 (-90.67%)
17/06/2019 17/06/2019 17/06/2019 BPW UPCOM Giao dịch 2.431.858 cổ phiếu niêm yết bổ sung 22 -3.70 (-17.21%)
17/06/2019 18/06/2019 26/07/2019 TVS HOSE Trả cổ tức 2018 bằng tiền (500 đ/cp), bằng cp (20%); thưởng cp (tỷ lệ 100:3.5) 11 0 (0%)
17/06/2019 18/06/2019 28/06/2019 HBE HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 8 0 (0%)
17/06/2019 18/06/2019 17/06/2019 CXH UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu (tỷ lệ 15%) 8 -7 (-87.50%)
17/06/2019 18/06/2019 17/06/2019 TMG UPCOM Tham dự đại hội đồng cổ đông bất thường năm 2019 33 +0.80 (+2.46%)
17/06/2019 18/06/2019 05/07/2019 STK HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 18 +0.10 (+0.56%)
17/06/2019 18/06/2019 28/06/2019 ICC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (4.700đ/cp) 35 -35.40 (-100.00%)
17/06/2019 18/06/2019 17/06/2019 TFC HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 5 -0.40 (-8.70%)
17/06/2019 18/06/2019 28/06/2019 D2D HOSE Chi trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (1.500 đ/cp) 56 -0.30 (-0.53%)
15/06/2019 TCH HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 22 +0.60 (+2.75%)
15/06/2019 TCH HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 22 +0.60 (+2.75%)
14/06/2019 14/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 400.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
14/06/2019 14/06/2019 14/06/2019 SDD UPCOM Giao dịch 16.007.685 cổ phiếu đăng ký giao dịch 2 +0.20 (+8.70%)
14/06/2019 17/06/2019 01/07/2019 CAG HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (196 đ/cp) 86 -85.70 (-100.00%)
14/06/2019 14/06/2019 14/06/2019 TQW Giao dịch 8.933.200 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
14/06/2019 17/06/2019 28/06/2019 TAW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 33 -32 (-96.97%)
14/06/2019 14/06/2019 SGN HOSE Niêm yết bổ sung 9.585.739 cp 71 +1 (+1.41%)
04/06/2019 14/06/2019 DPG HOSE Giao dịch 14.999.848 cp niêm yết bổ sung 23 -0.10 (-0.43%)
14/06/2019 14/06/2019 14/06/2019 MKP UPCOM Giao dịch 3.828.187 cổ phiếu niêm yết bổ sung 46 -3.80 (-8.26%)
14/06/2019 17/06/2019 14/06/2019 PID UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 6 -6.30 (-100.00%)
14/06/2019 14/06/2019 14/06/2019 HD3 UPCOM Giao dịch 2.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 10 -10 (-100.00%)
14/06/2019 14/06/2019 14/06/2019 CMI UPCOM Giao dịch 16.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 -1.20 (-100.00%)
14/06/2019 17/06/2019 14/06/2019 CTF HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 10:1), thưởng cp (tỷ lệ 20:1) 22 +0.10 (+0.47%)
14/06/2019 17/06/2019 10/07/2019 LWS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (480đ/cp) 11 -10.30 (-95.37%)
14/06/2019 17/06/2019 14/06/2019 NHH HOSE Tổ chức Đại hội đồng cổ đông bất thường lần 1 năm 2019 43 +0.40 (+0.93%)
14/06/2019 17/06/2019 27/06/2019 FRT HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 24 +0.10 (+0.41%)
14/06/2019 17/06/2019 28/06/2019 BCE HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 8 0 (0%)
14/06/2019 ALV UPCOM Hủy niêm yết 3.157.936 cổ phiếu 2 -2.30 (-100.00%)
14/06/2019 17/06/2019 14/06/2019 TID UPCOM Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 16 -16.40 (-100.00%)
14/06/2019 17/06/2019 28/06/2019 BFC HOSE Chi trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (500 đ/cp) 12 -0.10 (-0.85%)
14/06/2019 ICF UPCOM ĐHĐCĐ thường niên 2019 1 -0.10 (-11.11%)
14/06/2019 17/06/2019 25/10/2019 VPD HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.100 đ/cp) 14 -0.30 (-2.13%)
14/06/2019 17/06/2019 14/06/2019 MPC UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 27 -0.10 (-0.38%)
14/06/2019 14/06/2019 14/06/2019 EVS HNX Hủy ĐKGD cổ phiếu 7 +0.10 (+1.39%)
14/06/2019 17/06/2019 27/06/2019 OPC HOSE Chi trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (1.000 đ/cp) 57 +0.10 (+0.18%)
14/06/2019 17/06/2019 17/07/2019 PCM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (123,7đ/cp) 9 -8.60 (-100.00%)
14/06/2019 17/06/2019 14/06/2019 THN UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 6 -6 (-100.00%)
14/06/2019 17/06/2019 14/06/2019 SBT HOSE Thực hiện lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 15 -0.20 (-1.38%)
14/06/2019 14/06/2019 14/06/2019 CER UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu của Công ty 11 0 (0%)
14/06/2019 17/06/2019 03/07/2019 LAS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (300 đ/cp) 6 0 (0%)
13/06/2019 13/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 7.100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
13/06/2019 14/06/2019 28/06/2019 C22 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.400đ/cp) 10 -9.50 (-100.00%)
13/06/2019 14/06/2019 28/06/2019 HLE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (650đ/cp) 5 -4.50 (-100.00%)
13/06/2019 14/06/2019 13/06/2019 DHM HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 9 +0.10 (+1.15%)
13/06/2019 14/06/2019 25/06/2019 VND HOSE Trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp) 13 +0.20 (+1.50%)
13/06/2019 14/06/2019 28/06/2019 L10 HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 15 -1 (-6.85%)
13/06/2019 14/06/2019 13/06/2019 SPI HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 +0.10 (+9.09%)
13/06/2019 ASA UPCOM Hủy niêm yết 10.000.000 cổ phiếu 1 -1.10 (-91.67%)
13/06/2019 14/06/2019 17/07/2019 FOX UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 49 -0.60 (-1.22%)
13/06/2019 14/06/2019 24/06/2019 DSS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (960đ/cp) 9 -7.50 (-87.21%)
13/06/2019 14/06/2019 26/06/2019 TAP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (4.158đ/cp) 12 -10.10 (-84.17%)
13/06/2019 14/06/2019 13/06/2019 SON UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 -10.40 (-100.00%)
13/06/2019 14/06/2019 15/07/2019 VNF HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 31 -31.30 (-100.00%)
13/06/2019 14/06/2019 28/06/2019 PLC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.600 đ/cp) 17 -0.10 (-0.59%)
13/06/2019 14/06/2019 28/06/2019 NLS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (520đ/cp) 12 -11.20 (-94.92%)
13/06/2019 14/06/2019 13/06/2019 VHG UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 1 0 (0%)
12/06/2019 12/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 7.200.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
12/06/2019 13/06/2019 12/06/2019 SJM UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 +0.10 (+9.09%)
13/06/2019 14/06/2019 13/06/2019 STS UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 27 -26.50 (-100.00%)
13/06/2019 14/06/2019 11/07/2019 IMP HOSE Trả cổ tức năm 2018 (2.000 đ/cp) 59 +0.70 (+1.18%)
13/06/2019 14/06/2019 13/06/2019 TNG HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 5:1) 12 -0.10 (-0.81%)
13/06/2019 14/06/2019 13/06/2019 HDO UPCOM Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 0 -0.30 (-100.00%)
13/06/2019 14/06/2019 27/06/2019 GMX HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 26 +2.30 (+8.91%)
13/06/2019 14/06/2019 31/07/2019 HPP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 37 -36.30 (-99.45%)
13/06/2019 14/06/2019 26/06/2019 DPM HOSE Chi trả cổ tức bằng tiền đợt cuối năm 2018 (500 đ/cp) 15 0 (0%)
13/06/2019 13/06/2019 13/06/2019 IDC HNX Giao dịch 109.012.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 19 0 (0%)
12/06/2019 13/06/2019 12/06/2019 TSJ UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 19 -3.20 (-17.20%)
12/06/2019 FCN HOSE Giao dịch 19.503.180 cp niêm yết bổ sung 11 -0.20 (-1.86%)
12/06/2019 13/06/2019 27/06/2019 TCO HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (300 đ/cp) 10 +0.50 (+4.81%)
12/06/2019 13/06/2019 12/06/2019 NAF HOSE Trả cổ tức bằng cổ phiếu năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 24 0 (0%)
12/06/2019 13/06/2019 28/06/2019 TRA HOSE Trả cổ tức còn lại năm 2018 (1.000 đ/cp) 53 +0.80 (+1.51%)
12/06/2019 13/06/2019 12/06/2019 EMG UPCOM Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 20 -20 (-100.00%)
12/06/2019 NRC HNX Giao dịch đầu tiên 3.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 11 0 (0%)
12/06/2019 13/06/2019 02/07/2019 STU UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 8 -8.20 (-100.00%)
12/06/2019 13/06/2019 12/06/2019 VEA UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 44 +0.10 (+0.23%)
12/06/2019 13/06/2019 26/06/2019 THR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 60 -59.10 (-98.17%)
11/06/2019 11/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 9.800.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
11/06/2019 11/06/2019 11/06/2019 NDW Giao dịch 34.311.748 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
11/06/2019 12/06/2019 11/06/2019 HDG HOSE Trả cổ tức đợt 2/2018 (tỷ lệ 100:25) 21 -0.20 (-0.98%)
11/06/2019 12/06/2019 25/06/2019 DDH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (151đ/cp) 6 -5.30 (-96.36%)
11/06/2019 12/06/2019 26/06/2019 DHA HOSE Trả cổ tức bằng tiền phần còn lại của năm 2018 (2.000 đ/cp) 30 -0.30 (-0.99%)
11/06/2019 11/06/2019 11/06/2019 VGI UPCOM Giao dịch 800.000.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 29 0 (0%)
11/06/2019 11/06/2019 11/06/2019 PWA UPCOM Giao dịch 10.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 9 +0.10 (+1.10%)
11/06/2019 12/06/2019 11/06/2019 TEL UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 7 -0.70 (-10.29%)
11/06/2019 12/06/2019 11/06/2019 STT UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 -9.50 (-100.00%)
11/06/2019 12/06/2019 11/06/2019 CT3 UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 9 -8.80 (-100.00%)
11/06/2019 12/06/2019 11/06/2019 GTN HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 21 -0.20 (-0.98%)
11/06/2019 12/06/2019 18/07/2019 TYA HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.770 đ/cp) 15 0 (0%)
11/06/2019 DHG HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2018 94 +0.90 (+0.96%)
11/06/2019 12/06/2019 11/06/2019 HDG HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (tỷ lệ 100:25) 21 -0.20 (-0.98%)
11/06/2019 12/06/2019 28/06/2019 VGR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 16 -18.10 (-113.13%)
11/06/2019 12/06/2019 11/06/2019 KDH HOSE Lấy ý kiến CĐ bằng văn bản; trả cổ tức năm 2018 bằng tiền (500 đ/cp), bằng cp (tỷ lệ 100:5); thưởng cp (tỷ lệ 100:25) 24 +0.10 (+0.41%)
10/06/2019 11/06/2019 28/06/2019 TKU HNX Trả cổ tức năm 2018 (750 đ/cp) và bằng cp (tỷ lệ 1000:75) 15 -15.20 (-100.00%)
10/06/2019 11/06/2019 25/06/2019 NLG HOSE Trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (2,92%) 26 -0.40 (-1.57%)
11/06/2019 12/06/2019 24/06/2019 VGT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 8 -0.10 (-1.28%)
11/06/2019 AMD HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 0 (0%)
11/06/2019 12/06/2019 26/06/2019 UDJ UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 9 +0.10 (+1.18%)
11/06/2019 12/06/2019 12/07/2019 HEM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 13 -12.50 (-100.00%)
11/06/2019 12/06/2019 28/06/2019 VIN UPCOM rả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 13 -0.40 (-3.08%)
10/06/2019 11/06/2019 10/06/2019 CC4 UPCOM Thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 9 -10 (-111.11%)
10/06/2019 11/06/2019 20/06/2019 NFC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (400 đ/cp) 6 -5.10 (-89.47%)
10/06/2019 11/06/2019 25/06/2019 HFB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (450đ/cp) 6 -6.20 (-100.00%)
10/06/2019 11/06/2019 10/06/2019 DTA HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm tài khóa 2018 4 0 (0%)
10/06/2019 11/06/2019 10/06/2019 DSP UPCOM Tham dự đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 12 +0.30 (+2.52%)
10/06/2019 11/06/2019 27/06/2019 RAT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 13 +1.40 (+10.77%)
10/06/2019 11/06/2019 25/06/2019 NLG HOSE Trả cổ tức bằng tiền đợt cuối năm 2018 26 -0.40 (-1.57%)
10/06/2019 11/06/2019 10/06/2019 PMG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:11) 13 +0.40 (+3.10%)
10/06/2019 10/06/2019 10/06/2019 MHY UPCOM Giao dịch 31.800 cổ phần đăng ký giao dịch 19 -18.80 (-100.00%)
10/06/2019 10/06/2019 10/06/2019 BXT UPCOM Giao dịch 63.400 cổ phần đăng ký giao dịch 11 -10.60 (-100.00%)
10/06/2019 11/06/2019 21/06/2019 BMI HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 22 -0.30 (-1.36%)
10/06/2019 11/06/2019 28/06/2019 NNB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (9,58đ/cp) 10 0 (0%)
10/06/2019 10/06/2019 10/06/2019 TAN Giao dịch 1.343.505 cổ phần đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
10/06/2019 11/06/2019 10/06/2019 HNM HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 5 -4.70 (-100.00%)
10/06/2019 11/06/2019 10/06/2019 L44 UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 -1.40 (-100.00%)
10/06/2019 11/06/2019 28/06/2019 TKU HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (750 đ/cp), trả cổ tức bằng cp (tỷ lệ 1000:75) 15 -15.20 (-100.00%)
10/06/2019 TAC HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 35 +0.40 (+1.15%)
10/06/2019 LBM HOSE Giao dịch 1.500.000 cp niêm yết bổ sung 30 -0.80 (-2.66%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 QTC HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 17 -16.80 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 20/08/2019 TTG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (200đ/cp) 3 -3.20 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 VPB HOSE Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 22 -0.30 (-1.34%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 HFS UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 23 -23 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 24/06/2019 HTN HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 19 0 (0%)
07/06/2019 10/06/2019 20/06/2019 HAS HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (600 đ/cp) 7 +0.20 (+2.68%)
07/06/2019 10/06/2019 26/06/2019 WCS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (20.000 đ/cp) 228 +0.50 (+0.22%)
07/06/2019 10/06/2019 28/06/2019 LKW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 23 +0.10 (+0.43%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 TTZ HNX Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 3 0 (0%)
07/06/2019 07/06/2019 07/06/2019 APT UPCOM Giao dịch 8.800.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 3 -3.30 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 CTX HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 8 +0.20 (+2.41%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 SHX UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 20 -20 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 CEN UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 6 -0.10 (-1.69%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 PCN UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 2 -1.80 (-94.74%)
07/06/2019 10/06/2019 26/06/2019 MCH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (4.500đ/cp) 72 -0.10 (-0.14%)
07/06/2019 10/06/2019 21/06/2019 HNB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 13 +1.70 (+12.88%)
07/06/2019 10/06/2019 15/07/2019 BPC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 12 -11.60 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 10/07/2019 IDC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 19 0 (0%)
07/06/2019 10/06/2019 17/06/2019 DVN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 12 +0.20 (+1.72%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 VLP UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 2 -2.20 (-100.00%)
07/06/2019 TTE HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 14 0 (0%)
07/06/2019 10/06/2019 25/06/2019 NBT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (450đ/cp) 8 -8.10 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 25/06/2019 TV4 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 12 +0.10 (+0.83%)
07/06/2019 10/06/2019 15/07/2019 MDG HOSE Trả cổ tức năm 2018 ,tạm ứng cổ tức đợt 1/2019 (400 đ/cp) 11 0 (0%)
07/06/2019 07/06/2019 07/06/2019 NHT UPCOM Giao dịch 3.419.318 cổ phiếu ĐKGD bổ sung 24 -0.10 (-0.43%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 L14 HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10:1) 66 -0.90 (-1.37%)
07/06/2019 10/06/2019 25/06/2019 MEF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.500đ/cp) 2 -1.60 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 26/06/2019 SPV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 11 +1 (+9.09%)
07/06/2019 10/06/2019 28/06/2019 HAD HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (7.000 đ/cp) 13 -0.10 (-0.78%)
07/06/2019 10/06/2019 21/06/2019 HJS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 22 -22 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 24/06/2019 CDH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (334đ/cp) 3 -2.90 (-100.00%)
07/06/2019 10/06/2019 07/06/2019 VCG HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 27 0 (0%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 DIH HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 14 -13.90 (-100.00%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 VGC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 20 -0.50 (-2.50%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 BCP UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông bất thường năm 2019 12 -11.50 (-100.00%)
06/06/2019 07/06/2019 29/06/2019 BBC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 49 +0.50 (+1.03%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 CNH UPCOM Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 5 -0.90 (-17.65%)
06/06/2019 CMI UPCOM Hủy niêm yết 15.002.500 cổ phiếu 1 -1.20 (-100.00%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 KAC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 16 +1 (+6.25%)
06/06/2019 07/06/2019 20/06/2019 A32 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 26 -26.10 (-100.39%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 CMW UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 13 -12.60 (-100.00%)
06/06/2019 06/06/2019 06/06/2019 SIP UPCOM Giao dịch 69.048.195 cổ phiếu đăng ký giao dịch 86 0 (0%)
06/06/2019 07/06/2019 19/06/2019 HGM HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (5.500 đ/cp) 38 -38 (-100.00%)
22/04/2019 06/06/2019 TV2 HOSE Giao dịch lần đầu 12.313.159 cp 75 -1 (-1.33%)
06/06/2019 07/06/2019 24/06/2019 PMS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500 đ/cp) 14 -14.10 (-100.00%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 LTG UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 20 -0.10 (-0.51%)
06/06/2019 07/06/2019 28/06/2019 CPC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.100 đ/cp) 15 -0.90 (-5.92%)
06/06/2019 07/06/2019 06/06/2019 CHS UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 0 (0%)
06/06/2019 07/06/2019 19/06/2019 TKC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (750 đ/cp) 4 0 (0%)
06/06/2019 07/06/2019 17/06/2019 CH5 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 11 -9.80 (-86.73%)
06/06/2019 07/06/2019 19/06/2019 EVE HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 10 +0.40 (+4.00%)
06/06/2019 07/06/2019 28/06/2019 PTL HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 4 +0.20 (+5.29%)
06/06/2019 07/06/2019 26/06/2019 TCT HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 27 -0.10 (-0.37%)
06/06/2019 07/06/2019 18/10/2019 SHI HOSE Trả cổ tức năm 2018 còn lại bằng tiền (500 đ/cp) và bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:2) 9 0 (0%)
06/06/2019 07/06/2019 08/07/2019 SBH UPCOM rả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 30 -30.40 (-100.00%)
06/06/2019 07/06/2019 25/06/2019 NDC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 39 -39.20 (-100.00%)
05/06/2019 05/06/2019 VIC HOSE Niêm yết bổ sung 154.314.159 cp 91 -0.10 (-0.11%)
05/06/2019 06/06/2019 08/07/2019 VIB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (567đ/cp) 18 -0.10 (-0.54%)
05/06/2019 05/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 900.000 ccq thay đổi niêm yết 14 -0.20 (-1.48%)
05/06/2019 PLP HOSE Giao dịch 10.000.000 cp niêm yết bổ sung 11 0 (0%)
05/06/2019 06/06/2019 05/06/2019 VNI UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 9 -9.40 (-100.00%)
05/06/2019 06/06/2019 19/06/2019 POB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (180đ/cp) 7 -6.50 (-91.55%)
05/06/2019 06/06/2019 17/06/2019 SCS HOSE Trả cổ tức còn lại năm 2018 (3.700 đ/cp) 126 +1 (+0.79%)
05/06/2019 06/06/2019 19/06/2019 TSB HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (200 đ/cp) 7 -7.10 (-100.00%)
05/06/2019 06/06/2019 05/06/2019 TTT HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 35 +3.20 (+9.04%)
05/06/2019 06/06/2019 05/06/2019 IN4 UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 68 -68.10 (-100.00%)
05/06/2019 06/06/2019 05/06/2019 HDC HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 16 +0.10 (+0.62%)
05/06/2019 06/06/2019 28/06/2019 VGI UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 29 0 (0%)
05/06/2019 06/06/2019 05/06/2019 PNJ HOSE Thưởng cp (tỷ lệ 3:1) 59 -0.60 (-1.01%)
05/06/2019 06/06/2019 05/06/2019 MFS UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 24 +0.10 (+0.41%)
05/06/2019 06/06/2019 26/06/2019 VNM HOSE Chi trả cổ tức còn lại của năm 2018 (1.500 đ/cp) 115 -0.50 (-0.44%)
05/06/2019 06/06/2019 19/06/2019 HTU UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (61đ/cp) 9 -9 (-100.00%)
05/06/2019 06/06/2019 20/06/2019 KSE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.400đ/cp) 30 -30.90 (-103.00%)
05/06/2019 06/06/2019 20/06/2019 SPD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 6 -5.50 (-100.00%)
05/06/2019 06/06/2019 28/06/2019 NCT HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (5.000 đ/cp) 61 -0.80 (-1.31%)
05/06/2019 06/06/2019 01/07/2019 PTT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 4 -4 (-100.00%)
05/06/2019 06/06/2019 20/06/2019 EBS HNX Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên, trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 7 0 (0%)
04/06/2019 05/06/2019 25/06/2019 VTP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 41.4%) 138 +0.40 (+0.29%)
04/06/2019 04/06/2019 MSH HOSE Niêm yết bổ sung 2.381.400 cp 33 0 (0%)
04/06/2019 04/06/2019 DPG HOSE Niêm yết bổ sung 14.999.848 cp 23 -0.10 (-0.43%)
04/06/2019 05/06/2019 04/06/2019 OCH HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 9 0 (0%)
04/06/2019 05/06/2019 04/06/2019 FLC HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 3 0 (0%)
04/06/2019 05/06/2019 19/06/2019 VDB Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.076đ/cp) 0 0 (0%)
04/06/2019 05/06/2019 17/06/2019 HNI UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 34 -34.10 (-100.29%)
04/06/2019 05/06/2019 24/06/2019 HHV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.328đ/cp) 17 -16.50 (-100.00%)
04/06/2019 05/06/2019 25/06/2019 ARM HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 23 -22.50 (-100.00%)
04/06/2019 05/06/2019 04/06/2019 HAB UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 28 -27.80 (-99.29%)
04/06/2019 05/06/2019 25/06/2019 VTP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 41.4%) 138 +0.40 (+0.29%)
04/06/2019 04/06/2019 FCN HOSE Niêm yết bổ sung 19.503.180 cp 11 -0.20 (-1.86%)
04/06/2019 05/06/2019 26/06/2019 CMG HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 30 -0.20 (-0.68%)
04/06/2019 05/06/2019 04/06/2019 HPG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 10:3) 28 -0.10 (-0.36%)
04/06/2019 05/06/2019 24/06/2019 HAH HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 10 0 (0%)
04/06/2019 SDD UPCOM Hủy niêm yết 16.007.685 cổ phiếu 2 +0.20 (+8.70%)
04/06/2019 HAI HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 0 (0%)
04/06/2019 05/06/2019 17/06/2019 THI HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (1.000 đ/cp) 25 -0.70 (-2.77%)
04/06/2019 05/06/2019 21/06/2019 HTC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (300 đ/cp) 25 -25.20 (-100.00%)
04/06/2019 05/06/2019 29/08/2019 TOW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.400đ/cp) 14 -13.50 (-100.00%)
04/06/2019 05/06/2019 04/06/2019 NQN UPCOM Tổ chức đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 12 -12.10 (-99.18%)
04/06/2019 05/06/2019 04/06/2019 DNA UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 20 -20 (-100.00%)
04/06/2019 05/06/2019 04/06/2019 DLD UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 26 -26.30 (-100.00%)
04/06/2019 05/06/2019 20/06/2019 BMP HOSE Chi trả cổ tức đợt 2/2018 (2.500 đ/cp) 54 +0.50 (+0.92%)
04/06/2019 05/06/2019 08/07/2019 SID UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 9 -0.90 (-10.23%)
04/06/2019 05/06/2019 20/06/2019 VTB HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 10 0 (0%)
03/06/2019 03/06/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 4.000.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
03/06/2019 04/06/2019 03/06/2019 VSC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:10), bằng tiền (1.500 đ/cp) 29 +0.10 (+0.34%)
03/06/2019 03/06/2019 03/06/2019 CFV Giao dịch 6.256.100 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 0 (0%)
03/06/2019 04/06/2019 01/07/2019 SVG UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (60đ/cp) 10 -10.30 (-99.04%)
03/06/2019 04/06/2019 17/06/2019 CSV HOSE Trả cổ tức đợt 3/2018 (1.600 đ/cp) 22 -0.10 (-0.46%)
03/06/2019 04/06/2019 03/06/2019 BMD UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 12 -11.80 (-100.00%)
03/06/2019 04/06/2019 28/06/2019 DOC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (420đ/cp) 9 -8.50 (-100.00%)
03/06/2019 03/06/2019 03/06/2019 PVV UPCOM Giao dịch 30.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 0 (0%)
03/06/2019 04/06/2019 12/06/2019 PTS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (700 đ/cp) 6 +0.10 (+1.79%)
03/06/2019 04/06/2019 28/06/2019 PCE HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 17 -16.80 (-100.00%)
03/06/2019 AAA HOSE giao dịch 1.700.000 cp niêm yết bổ sung 12 -0.10 (-0.80%)
03/06/2019 04/06/2019 22/06/2019 QCG HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 7 -0.10 (-1.42%)
03/06/2019 04/06/2019 20/06/2019 LQN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 10 0 (0%)
03/06/2019 04/06/2019 14/06/2019 CSC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 24 0 (0%)
03/06/2019 04/06/2019 29/06/2019 NKG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 7 +0.10 (+1.37%)
03/06/2019 04/06/2019 20/06/2019 KTU UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.292,2đ/cp) 14 -7.90 (-57.25%)
03/06/2019 04/06/2019 03/06/2019 HTK UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 -10 (-100.00%)
03/06/2019 04/06/2019 21/06/2019 KHP HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (200 đ/cp) 9 0 (0%)
03/06/2019 04/06/2019 20/06/2019 HHA UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 71 -71.10 (-100.00%)
03/06/2019 04/06/2019 14/06/2019 DSC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.000đ/cp) 7 -7.60 (-102.70%)
03/06/2019 04/06/2019 10/06/2019 VCS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 63 -0.90 (-1.43%)
03/06/2019 04/06/2019 03/06/2019 VSC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:10), bằng tiền (1.500 đ/cp) 29 +0.10 (+0.34%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 SDD UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 2 +0.20 (+8.70%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 PHP HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 -0.10 (-1.02%)
31/05/2019 03/06/2019 04/07/2019 PSL UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.500đ/cp) 23 -22.10 (-98.22%)
31/05/2019 03/06/2019 26/06/2019 TNC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (950 đ/cp) 22 +1.10 (+5.02%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 KHA UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 44 -44 (-100.00%)
31/05/2019 03/06/2019 20/06/2019 CTB HNX Trả cổ tức bằng tiền (1.000 đ/cp), thưởng cp (tỷ lệ 5:1) 30 -29.80 (-100.00%)
31/05/2019 31/05/2019 31/05/2019 DLR UPCOM Giao dịch 4.500.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 10 -10.40 (-100.00%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 VT8 UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 26 +3.30 (+12.79%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 ROS HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 0 (0%)
31/05/2019 31/05/2019 31/05/2019 IRC UPCOM Giao dịch 17.500.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 10 -9.40 (-94.00%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 KTL UPCOM Tổ chức Đại hội cổ đông thường niên 2019 22 -22.30 (-100.00%)
31/05/2019 31/05/2019 31/05/2019 DCS UPCOM Giao dịch 60.310.988 cổ phiếu đăng ký giao dịch 0 -0.40 (-100.00%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 ASA UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 -1.10 (-91.67%)
31/05/2019 03/06/2019 28/06/2019 HVN HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 26 -0.10 (-0.38%)
31/05/2019 31/05/2019 31/05/2019 PCN UPCOM Giao dịch 3.924.550 cổ phiếu đăng ký giao dịch 2 -1.80 (-94.74%)
31/05/2019 03/06/2019 18/06/2019 SBM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.300đ/cp) 25 -25.10 (-100.00%)
31/05/2019 03/06/2019 15/06/2019 DNH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 25 -25 (-100.00%)
31/05/2019 31/05/2019 31/05/2019 VHG UPCOM Giao dịch 150.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 0 (0%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 VC7 HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 5 +0.40 (+8.00%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 CTC HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 -4.10 (-100.00%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 VSF UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 7 -7.60 (-110.15%)
31/05/2019 03/06/2019 31/05/2019 LIC UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 8 -8.40 (-100.00%)
31/05/2019 DTL HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 11 -0.80 (-7.51%)
31/05/2019 03/06/2019 18/06/2019 BLT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 17 +0.50 (+3.03%)
31/05/2019 DBC HOSE Giao dịch đầu tiên 8.281.363 cổ phiếu niêm yết bổ sung 46 -0.40 (-0.87%)
31/05/2019 03/06/2019 01/07/2019 HTE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (900đ/cp) 6 +0.30 (+4.92%)
30/05/2019 31/05/2019 24/06/2019 GTA HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.150 đ/cp) 10 -0.50 (-4.81%)
30/05/2019 31/05/2019 22/06/2019 RIC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 4 -0.30 (-7.14%)
30/05/2019 31/05/2019 23/07/2019 PLX HOSE Trả cổ tức năm 2018 (2.600 đ/cp) 46 0 (0%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 IRC UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 -9.40 (-94.00%)
30/05/2019 31/05/2019 25/06/2019 DTK UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (550đ/cp) 9 -8.50 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 BSA UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 12 0 (0%)
30/05/2019 31/05/2019 17/06/2019 VT1 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 29 -29 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 20/06/2019 MGC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (150đ/cp) 7 -5.60 (-80.00%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 SPP UPCOM ĐHĐCĐ thường niên 2019, bán ưu đãi 10.000 đ/cp (tỷ lệ 1488:1000) 0 -0.40 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 24/10/2019 CTW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (573đ/cp) 10 -10.30 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 14/06/2019 IDV HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 38 -0.40 (-1.06%)
30/05/2019 TLG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 38 +1.10 (+2.93%)
30/05/2019 31/05/2019 28/06/2019 THT HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 7 0 (0%)
30/05/2019 TLG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm tài chính 2018 38 +1.10 (+2.93%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 PMJ UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông năm 2019 17 0 (0%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 SSF UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 -4 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 HBW UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 12 -11.70 (-97.50%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 FOX UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:10) 49 -0.60 (-1.22%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 SRB UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 0 (0%)
30/05/2019 31/05/2019 17/06/2019 NSS Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.500đ/cp) 0 0 (0%)
30/05/2019 31/05/2019 02/07/2019 DRC HOSE Thanh toán cổ tức còn lại năm 2018 (600 đ/cp) 19 -0.10 (-0.53%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 HIG UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 8 +0.40 (+5.26%)
30/05/2019 31/05/2019 14/06/2019 SKV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.340đ/cp) 22 -0.70 (-3.21%)
30/05/2019 31/05/2019 24/06/2019 NAS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.500đ/cp) 31 -4 (-12.90%)
30/05/2019 31/05/2019 20/06/2019 PET HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 9 -0.20 (-2.14%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 VSA HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 15 -15.40 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 14/06/2019 VBC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200 đ/cp) 20 -19.90 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 14/06/2019 DHP HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 9 -9.20 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 21/06/2019 TRC HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (800 đ/cp) 31 -0.40 (-1.29%)
30/05/2019 31/05/2019 21/06/2019 VTO HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (900 đ/cp) 8 0 (0%)
30/05/2019 31/05/2019 26/06/2019 MGG UPCOM rả cổ tức bằng tiền mặt (3.500đ/cp) 48 +5.10 (+10.71%)
30/05/2019 31/05/2019 18/06/2019 KPF HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 bằng tiền (500 đ/cp) và cổ phiếu (tỷ lệ 100:5) 15 0 (0%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 FOX UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10%) 49 -0.60 (-1.22%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 RGC UPCOM Tham dự Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 3 -3.10 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 30/05/2019 AVF UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 0 -0.30 (-100.00%)
30/05/2019 31/05/2019 11/06/2019 MC3 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 7 -7 (-100.00%)
29/05/2019 29/05/2019 FUESSV50 HOSE Giao dịch 2.400.000 ccq niêm yết bổ sung 12 -0.10 (-0.85%)
29/05/2019 30/05/2019 10/06/2019 TMP HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (1.500 đ/cp) 35 -0.50 (-1.43%)
29/05/2019 30/05/2019 01/07/2019 HAP HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (600 đ/cp) 3 0 (0%)
29/05/2019 30/05/2019 14/06/2019 LAW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (786đ/cp) 15 -15.40 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 25/06/2019 DPC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 12 +0.70 (+5.74%)
29/05/2019 30/05/2019 07/06/2019 LSS HOSE Chi trả cổ tức năm 2017-2018 (700 đ/cp) 5 0 (0%)
29/05/2019 30/05/2019 24/06/2019 XDH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 40%) 10 -7.60 (-77.55%)
29/05/2019 30/05/2019 14/06/2019 IBC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (900 đ/cp) , thưởng cp (tỷ lệ 100:11) 24 0 (0%)
29/05/2019 30/05/2019 12/06/2019 BBM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 15 -14.50 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 29/05/2019 TNA HOSE Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15) 18 0 (0%)
29/05/2019 30/05/2019 29/05/2019 TCK UPCOM Tham dự họp Đại hội cổ đông thường niên năm 2019 3 -2.80 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 30/07/2019 SPA UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019, trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 9 -9.20 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 29/05/2019 VLG UPCOM Tham dự đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 -3.60 (-94.74%)
29/05/2019 30/05/2019 26/06/2019 NBW HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (800 đ/cp) 20 -19.50 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 17/06/2019 TV3 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 31 -31 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 17/06/2019 HTR UPCOM rả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 10 -10 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 29/05/2019 FCC UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 11 -11 (-100.00%)
29/05/2019 30/05/2019 18/06/2019 BRS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.400đ/cp) 14 -12.60 (-90.00%)
29/05/2019 30/05/2019 26/06/2019 GEG HOSE Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 20 -0.30 (-1.50%)
29/05/2019 30/05/2019 18/07/2019 C32 HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (1.200 đ/cp) 22 0 (0%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 TCM HOSE Thưởng cổ phiếu (tỷ lệ 100:7) 21 -0.40 (-1.95%)
29/05/2019 30/05/2019 29/05/2019 DST HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 7 +0.60 (+8.82%)
29/05/2019 30/05/2019 10/06/2019 GCB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 10 +0.40 (+4.00%)
29/05/2019 30/05/2019 29/05/2019 VTL HNX Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 38 -38 (-100.00%)
28/05/2019 TV2 HOSE Hủy niêm yết 12.313.159 cổ phiếu 75 -1 (-1.33%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 ATB UPCOM Tham dự ĐHĐCĐ thường niên 2019 1 0 (0%)
28/05/2019 FRT HOSE Giao dịch 680.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 24 +0.10 (+0.41%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 APF UPCOM Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10%) 30 -29.50 (-100.00%)
22/05/2019 28/05/2019 VPH HOSE Giao dịch 586.053 cp niêm yết bổ sung 4 0 (0%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 TKC HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 0 (0%)
28/05/2019 VSH HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 17 0 (0%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 KLF HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 2 0 (0%)
28/05/2019 29/05/2019 10/06/2019 CVH UPCOM rả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 13 0 (0%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 TCM HOSE Trả cổ phiếu thưởng (tỷ lệ 100:7) 21 -0.40 (-1.95%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 LBC UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 12 -11.10 (-92.50%)
28/05/2019 29/05/2019 10/06/2019 PTD HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 15 -14.60 (-100.00%)
28/05/2019 29/05/2019 12/06/2019 PEQ UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.800đ/cp), trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 28%) 33 -33 (-100.00%)
28/05/2019 29/05/2019 17/06/2019 MVB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 10 +0.50 (+5.10%)
28/05/2019 29/05/2019 28/05/2019 FRC UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 27 -26.50 (-100.00%)
27/05/2019 28/05/2019 27/05/2019 CKV HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 11 -0.60 (-5.26%)
27/05/2019 28/05/2019 27/06/2019 PIA HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (4.000đ/cp) 24 -24.30 (-100.00%)
27/05/2019 27/05/2019 27/05/2019 SCJ UPCOM Giao dịch 19.516.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 2 +0.10 (+4.76%)
27/05/2019 28/05/2019 27/05/2019 VNP UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 0 (0%)
27/05/2019 HSG HOSE Giao dịch 38.479.161 cp niêm yết bổ sung 12 +0.10 (+0.84%)
27/05/2019 27/05/2019 27/05/2019 SLC UPCOM Hủy ĐKGD cổ phiếu của Công ty 11 -0.30 (-2.86%)
27/05/2019 28/05/2019 27/06/2019 NCS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.200đ/cp) 19 -18.90 (-99.47%)
27/05/2019 VHM HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 79 -0.30 (-0.38%)
27/05/2019 27/05/2019 27/05/2019 PPI UPCOM Giao dịch 48.290.629 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 +0.10 (+14.29%)
27/05/2019 28/05/2019 28/06/2019 NBC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 6 0 (0%)
27/05/2019 28/05/2019 14/06/2019 TC6 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 4 -4.20 (-100.00%)
27/05/2019 28/05/2019 12/06/2019 BSI HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (800 đ/cp) 12 -0.65 (-4.98%)
27/05/2019 28/05/2019 18/06/2019 FRT HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 24 +0.10 (+0.41%)
27/05/2019 28/05/2019 12/06/2019 BAX HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 42 +1 (+2.38%)
27/05/2019 28/05/2019 07/06/2019 HND UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (250đ/cp) 18 -0.10 (-0.56%)
27/05/2019 28/05/2019 27/05/2019 HPI UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 11 -11.10 (-100.91%)
27/05/2019 28/05/2019 12/06/2019 DBM UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 28 +1.70 (+6.14%)
27/05/2019 28/05/2019 25/06/2019 M10 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 17 -0.20 (-1.18%)
27/05/2019 28/05/2019 21/06/2019 DTV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.200đ/cp) 36 -35.60 (-100.00%)
27/05/2019 28/05/2019 27/05/2019 IPA UPCOM Tham dự họp đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 20 -19.10 (-96.95%)
27/05/2019 28/05/2019 27/06/2019 VE4 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (400 đ/cp) 6 -5.80 (-100.00%)
27/05/2019 28/05/2019 27/05/2019 ACV UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 60 +0.60 (+1.01%)
27/05/2019 28/05/2019 27/05/2019 SRA HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 14 -0.10 (-0.74%)
27/05/2019 27/05/2019 27/05/2019 BUD UPCOM Giao dịch 6.495.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 5 -0.30 (-5.66%)
27/05/2019 28/05/2019 12/06/2019 HEC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.500đ/cp) 39 -5.20 (-13.23%)
17/05/2019 27/05/2019 AAM HOSE Giao dịch 2.410.710 cp niêm yết bổ sung 11 -0.60 (-5.41%)
26/05/2019 EIB HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 lần 2 17 -0.20 (-1.15%)
25/05/2019 MCP HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 11 +0.70 (+6.57%)
25/05/2019 MCP HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 11 +0.70 (+6.57%)
25/05/2019 DTT HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 13 +0.80 (+6.37%)
25/05/2019 CRC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 12 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 VMS HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 6 -0.10 (-1.69%)
24/05/2019 27/05/2019 29/06/2019 DLG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 2 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 LLM UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 16 -16.20 (-100.00%)
24/05/2019 24/05/2019 PLP HOSE Niêm yết bổ sung 10.000.000 cp 11 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 17/06/2019 SBV HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 10 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 DTG UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm tài chính 2018 10 -10.30 (-100.00%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 TS4 HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 3 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 12/06/2019 THW UPCOM rả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 21 -21 (-100.00%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 SVL UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 19 0 (0%)
24/05/2019 24/05/2019 24/05/2019 IBD UPCOM Giao dịch 9.000.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 11 -11 (-100.00%)
24/05/2019 27/05/2019 20/06/2019 SAV HOSE Trả cổ tức năm 2018 (500 đ/cp), thưởng cổ phiếu (tỷ lệ 100:5) 8 +0.30 (+3.59%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 HGW UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 15 -14 (-92.11%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 NSG UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 9 -9 (-98.90%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 DL1 HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 29 -29 (-100.00%)
24/05/2019 HT1 HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 14 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 LDW UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 14 -13.30 (-98.52%)
24/05/2019 DHC HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 42 +0.50 (+1.19%)
24/05/2019 27/05/2019 26/06/2019 PGC HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (2.000 đ/cp) 13 +0.10 (+0.74%)
24/05/2019 27/05/2019 19/06/2019 ITD HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 9 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 06/06/2019 MTH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 7 -6.60 (-100.00%)
24/05/2019 27/05/2019 17/06/2019 LHG HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.600 đ/cp) 18 0 (0%)
24/05/2019 HT1 HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 14 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 17/06/2019 SPH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 8 -6.60 (-81.48%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 SJE HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 19 0 (0%)
24/05/2019 27/05/2019 24/05/2019 HRB UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 35 -34.50 (-100.00%)
24/05/2019 27/05/2019 27/06/2019 LCG HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 8 +0.40 (+5.06%)
24/05/2019 DLR UPCOM Hủy niêm yết 4.500.000 cổ phiếu 10 -10.40 (-100.00%)
24/05/2019 27/05/2019 10/06/2019 CNG HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (2.500 đ/cp) 21 -0.20 (-0.96%)
24/05/2019 PVV UPCOM Hủy niêm yết 30.000.000 cổ phiếu 1 0 (0%)
24/05/2019 DCS UPCOM Hủy niêm yết 60.310.988 cổ phiếu 0 -0.40 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 VIX HNX Trả cổ tức bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15) 7 -0.20 (-2.78%)
23/05/2019 24/05/2019 10/06/2019 BSQ UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.200đ/cp) 22 -21.50 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 30/05/2019 DHD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 21 -21 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 BVS HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 +0.10 (+1.01%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 VPG HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu (tỷ lệ 100:15) 13 +0.50 (+3.91%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 BHT UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 7 -7.20 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 24/06/2019 NS2 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.065đ/cp) 11 -11 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 04/06/2019 CMK UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 10 0 (0%)
23/05/2019 23/05/2019 23/05/2019 HGW UPCOM Giao dịch 7.399.456 cổ phiếu niêm yết bổ sung 15 -14 (-92.11%)
23/05/2019 24/05/2019 07/06/2019 HEP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (703đ/cp) 10 -9.80 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 06/06/2019 SPB UPCOM rả cổ tức bằng tiền mặt (4.000đ/cp) 28 -4.90 (-17.25%)
23/05/2019 24/05/2019 07/06/2019 SKN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (484đ/cp) 6 -6.20 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 20/06/2019 HTI HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 13 +0.10 (+0.76%)
23/05/2019 24/05/2019 10/06/2019 BTR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (800đ/cp) 3 -3 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 10/06/2019 PTH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 10 -10 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 07/06/2019 GDW HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 20 -19.50 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 ONE HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 +0.30 (+7.32%)
23/05/2019 24/05/2019 10/06/2019 NAC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (8.000đ/cp) 5 -2.60 (-56.52%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 SJF HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 -0.20 (-7.97%)
23/05/2019 24/05/2019 10/06/2019 GTH UPCOM ĐHĐCĐ thường niên năm 2019, trả cổ tức bằng tiền mặt (300đ/cp) 5 -4.80 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 06/06/2019 THG HOSE Chi trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (2.000 đ/cp) 46 -0.90 (-1.97%)
23/05/2019 24/05/2019 11/06/2019 SDN HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.700 đ/cp) 31 -29.30 (-94.52%)
23/05/2019 24/05/2019 06/06/2019 CLL HOSE Chi trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (200 đ/cp) 30 -0.80 (-2.71%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 AMD HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 3 0 (0%)
23/05/2019 24/05/2019 17/06/2019 YBM HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 4 0 (0%)
23/05/2019 24/05/2019 12/06/2019 VNS HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.000 đ/cp) 13 +0.80 (+6.37%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 CDO UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 0 (0%)
23/05/2019 24/05/2019 14/06/2019 HES UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 11 -10.50 (-100.00%)
23/05/2019 PCN UPCOM Hủy niêm yết 3.924.550 cổ phiếu 2 -1.80 (-94.74%)
23/05/2019 24/05/2019 12/06/2019 PVG HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (500 đ/cp) 7 -0.10 (-1.43%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 TDG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 2 0 (0%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 GLT HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 21 +1.40 (+6.54%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 VNB UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 18 -17.90 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 24/06/2019 TTF HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 3 +0.20 (+6.47%)
23/05/2019 OGC HOSE ĐHĐCĐ bất thường năm 2019 (lần 2) 4 0 (0%)
23/05/2019 24/05/2019 10/06/2019 UIC HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (2.100 đ/cp) 39 +0.20 (+0.51%)
23/05/2019 24/05/2019 25/06/2019 TIX HOSE Trả cổ tức đợt 3/2018 (500 đ/cp), tạm ứng cổ tức đợt 1/2019 (1.500 đ/cp) 28 -2.10 (-7.53%)
23/05/2019 24/05/2019 14/06/2019 DND UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 26 0 (0%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 VIR UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 11 -11 (-100.00%)
23/05/2019 24/05/2019 11/06/2019 MWG HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 83 -0.10 (-0.12%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 VPG HOSE Trả cổ tức năm 2018 (tỷ lệ 100:15) 13 +0.50 (+3.91%)
23/05/2019 24/05/2019 23/05/2019 SP2 UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 9 -9 (-100.00%)
23/05/2019 VIC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 91 -0.10 (-0.11%)
23/05/2019 24/05/2019 30/09/2019 SJS HOSE Chi trả cổ tức năm 2017 (1.000 đ/cp) 24 -0.30 (-1.24%)
22/05/2019 22/05/2019 VPH HOSE Niêm yết bổ sung 586.052 cp 4 0 (0%)
22/05/2019 22/05/2019 22/05/2019 MSR UPCOM Giao dịch 15.902.430 cổ phiếu niêm yết bổ sung 15 -0.10 (-0.65%)
22/05/2019 23/05/2019 17/06/2019 VLB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 30 -4.70 (-15.88%)
22/05/2019 23/05/2019 22/05/2019 ART HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 3 +0.10 (+3.70%)
22/05/2019 23/05/2019 22/05/2019 FTI UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 3 -2.50 (-100.00%)
22/05/2019 23/05/2019 12/06/2019 HUB HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 18 +0.10 (+0.55%)
22/05/2019 23/05/2019 22/05/2019 SJG UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 6 +0.60 (+9.38%)
22/05/2019 22/05/2019 22/05/2019 RAT UPCOM Giao dịch 1.400.000 cổ phiếu niêm yết bổ sung 13 +1.40 (+10.77%)
22/05/2019 23/05/2019 28/06/2019 ITA HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 5 0 (0%)
22/05/2019 23/05/2019 22/05/2019 HKB HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 1 -0.10 (-11.11%)
22/05/2019 DIG HOSE Giao dịch 47.463.661 cp niêm yết bổ sung 14 +0.30 (+2.20%)
22/05/2019 23/05/2019 28/06/2019 TIE UPCOM ĐHCĐ thường niên năm 2019 7 -7.20 (-100.00%)
21/05/2019 21/05/2019 FRT HOSE Niêm yết bổ sung 680.000 cp 24 +0.10 (+0.41%)
20/05/2019 20/05/2019 FUESSV50 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 12 -0.10 (-0.85%)
20/05/2019 20/05/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
21/05/2019 22/05/2019 10/06/2019 NTL HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 16 -0.10 (-0.62%)
21/05/2019 22/05/2019 17/06/2019 PMB HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 9 0 (0%)
21/05/2019 22/05/2019 21/05/2019 SGN HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền (3.000 đ/cp), bằng cp (tỷ lệ 10:4) 71 +1 (+1.41%)
21/05/2019 22/05/2019 10/06/2019 VEE UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 10 -10 (-100.00%)
21/05/2019 22/05/2019 21/05/2019 X18 UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 -3.90 (-100.00%)
21/05/2019 22/05/2019 31/05/2019 SRF HOSE Chi trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (800 đ/cp) 14 -0.10 (-0.74%)
21/05/2019 22/05/2019 21/05/2019 VOC UPCOM Tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 14 -0.90 (-6.25%)
21/05/2019 22/05/2019 10/07/2019 CLW HOSE Trả cổ tức năm 2018 (800 đ/cp) 27 +1.60 (+5.88%)
21/05/2019 22/05/2019 06/06/2019 BTG UPCOM Tham dự ĐHĐCĐ thường niên năm 2019, trả cổ tức bằng tiền mặt (150đ/cp) 6 -5.50 (-100.00%)
21/05/2019 22/05/2019 12/06/2019 HCM HOSE Thanh toán cổ tức đợt 2/2018 (1.900 đ/cp) 19 -0.20 (-1.04%)
21/05/2019 22/05/2019 04/06/2019 PNJ HOSE Trả cổ tức đợt 3 năm 2018 (200 đ/cp) 59 -0.60 (-1.01%)
21/05/2019 22/05/2019 25/06/2019 GVT UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.200đ/cp) 30 -30.40 (-100.00%)
21/05/2019 PDR HOSE Giao dịch 61.268.965 cp niêm yết bổ sung 25 -0.10 (-0.40%)
21/05/2019 22/05/2019 04/06/2019 DPH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (200đ/cp) 23 +0.50 (+2.17%)
21/05/2019 22/05/2019 30/05/2019 VGL UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 28 -26.20 (-95.27%)
21/05/2019 22/05/2019 21/05/2019 VMG UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 3 -0.10 (-3.33%)
20/05/2019 21/05/2019 31/05/2019 SEB HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (900 đ/cp) 31 -30.90 (-100.00%)
20/05/2019 21/05/2019 12/06/2019 RTS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.300đ/cp) 21 -21 (-100.00%)
20/05/2019 OGC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 4 0 (0%)
20/05/2019 20/05/2019 20/05/2019 ICF UPCOM Giao dịch 12.807.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 1 -0.10 (-11.11%)
20/05/2019 21/05/2019 31/05/2019 PJT HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 11 +0.50 (+4.55%)
20/05/2019 21/05/2019 20/05/2019 AST HOSE Trả cổ tức đợt 2 năm 2018 (tỷ lệ 4:1) 51 +0.10 (+0.20%)
20/05/2019 21/05/2019 05/06/2019 X26 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.400đ/cp) 22 -21.40 (-97.27%)
18/05/2019 CTI HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 15 -0.10 (-0.67%)
17/05/2019 17/05/2019 AAM HOSE Niêm yết bổ sung 2.410.710 cp 11 -0.60 (-5.41%)
17/05/2019 20/05/2019 20/06/2019 VRE HOSE Chi trả cổ tức (tỷ lệ 1.050 đ/cp) 27 -0.60 (-2.26%)
17/05/2019 20/05/2019 17/05/2019 JOS UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên 2019 2 -2.20 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 17/05/2019 PWS UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 16 -16 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 31/05/2019 BMC HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (800 đ/cp) 11 -0.60 (-5.41%)
17/05/2019 20/05/2019 05/06/2019 APF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.022đ/cp) 30 -29.50 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 03/06/2019 ACS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 11 -11 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 07/06/2019 FPT HOSE Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền (1.000 đ/cp) và bằng cổ phiếu (tỷ lệ 10:1) 49 +0.90 (+1.85%)
17/05/2019 20/05/2019 30/05/2019 CCR UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (400đ/cp) 12 -0.40 (-3.33%)
17/05/2019 17/05/2019 17/05/2019 PNP UPCOM Giao dịch 16.100.000 cổ phiếu đăng ký giao dịch 13 -13 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 17/05/2019 SDB UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 3 -3.40 (-100.00%)
17/05/2019 17/05/2019 17/05/2019 HEM UPCOM Giao dịch 1.904.650 cổ phiếu niêm yết bổ sung 13 -12.50 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 30/05/2019 ADS HOSE Trả cổ tức năm 2018 (2.000 đ/cp) 10 +0.10 (+1.01%)
17/05/2019 PXT HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 2 0 (0%)
17/05/2019 20/05/2019 17/05/2019 KDC HOSE ĐHCĐ thường niên năm 2019 30 0 (0%)
17/05/2019 20/05/2019 17/05/2019 KDF UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 32 0 (0%)
17/05/2019 20/05/2019 11/06/2019 TDW HOSE Trả cổ tức năm 2018 (950 đ/cp) 25 -1.50 (-6.00%)
17/05/2019 20/05/2019 12/06/2019 MCF HNX Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019, trả cổ tức bằng tiền mặt (668 đ/cp) 9 -8.80 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 03/06/2019 SIV UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 59 -58.50 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 03/06/2019 BT1 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.600đ/cp) 18 -17.50 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 06/06/2019 VHC HOSE Chi trả cổ tức đợt 2/2018 (2.000 đ/cp) 38 -0.30 (-0.80%)
17/05/2019 20/05/2019 28/05/2019 TDB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 35 -1.90 (-5.41%)
17/05/2019 20/05/2019 20/06/2019 DVW UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.500đ/cp) 20 -19.60 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 28/05/2019 AVC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (500đ/cp) 25 -25 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 29/05/2019 THB HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.750 đ/cp) 11 -10.90 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 04/06/2019 PPC HOSE Chi trả cổ tức còn lại năm 2018 (1.200 đ/cp) 25 0 (0%)
17/05/2019 ANV HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 17 -0.30 (-1.73%)
17/05/2019 17/05/2019 17/05/2019 PWS UPCOM Giao dịch 14.798.179 cổ phiếu niêm yết bổ sung 16 -16 (-100.00%)
17/05/2019 20/05/2019 20/06/2019 QSP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.600đ/cp) 18 -0.40 (-2.29%)
17/05/2019 ANV HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 17 -0.30 (-1.73%)
16/05/2019 17/05/2019 03/06/2019 BDF UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.500đ/cp) 16 -16 (-100.00%)
16/05/2019 16/05/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 100.000 ccq niêm yết bổ sung 14 -0.20 (-1.48%)
16/05/2019 17/05/2019 30/05/2019 X20 HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 8 -7.60 (-100.00%)
16/05/2019 17/05/2019 31/05/2019 VMA UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 10 -8 (-80.00%)
16/05/2019 17/05/2019 27/05/2019 SBA HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (1.200 đ/cp) 14 -0.20 (-1.42%)
16/05/2019 17/05/2019 14/06/2019 HPD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (700đ/cp) 15 -14.50 (-100.00%)
16/05/2019 17/05/2019 05/06/2019 CNN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (923đ/cp) 17 -17 (-100.00%)
16/05/2019 CIG HOSE ĐHĐCĐ thường niên 2019 lần 2 2 -0.09 (-4.59%)
16/05/2019 16/05/2019 HSG HOSE Niêm yết bổ sung 38.479.161 cp 12 +0.10 (+0.84%)
16/05/2019 17/05/2019 04/06/2019 HC3 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 26 -26 (-100.00%)
16/05/2019 17/05/2019 29/05/2019 VCA UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000đ/cp) 10 0 (0%)
16/05/2019 17/05/2019 31/05/2019 MQB UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (200đ/cp) 10 -9.90 (-98.02%)
16/05/2019 17/05/2019 16/05/2019 RTB UPCOM Tham dự Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 11 -11.20 (-100.00%)
16/05/2019 17/05/2019 27/05/2019 THS HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 7 -7.20 (-100.00%)
16/05/2019 17/05/2019 28/05/2019 SAS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.490đ/cp) 25 -0.30 (-1.20%)
16/05/2019 17/05/2019 16/05/2019 DIC HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 2 -0.10 (-6.37%)
16/05/2019 17/05/2019 27/05/2019 VDS HOSE Chi trả cổ tức đợt 2/2018 (200 đ/cp) 6 -0.10 (-1.64%)
16/05/2019 17/05/2019 03/06/2019 VCI HOSE Chi trả cổ tức đợt 2/2018 (700 đ/cp) 25 -0.10 (-0.40%)
16/05/2019 17/05/2019 16/05/2019 MCO HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 2 -2.20 (-100.00%)
16/05/2019 17/05/2019 03/06/2019 SKH UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.222đ/cp) 23 +0.40 (+1.75%)
16/05/2019 17/05/2019 16/05/2019 S12 UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 0 -0.30 (-100.00%)
16/05/2019 17/05/2019 03/06/2019 C21 UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 20 -3.50 (-17.41%)
16/05/2019 17/05/2019 16/05/2019 API HNX Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 10 +0.60 (+6.12%)
16/05/2019 17/05/2019 05/06/2019 TDN HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 6 +0.10 (+1.67%)
16/05/2019 17/05/2019 04/06/2019 SBD UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000đ/cp) 11 -0.80 (-7.27%)
16/05/2019 17/05/2019 25/06/2019 NDP UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.700đ/cp) 24 -27.60 (-114.52%)
15/05/2019 16/05/2019 31/05/2019 CMN UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (3.300đ/cp) 50 +3.80 (+7.65%)
15/05/2019 16/05/2019 30/05/2019 CLC HOSE Trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (2.000 đ/cp) 28 +0.80 (+2.87%)
15/05/2019 16/05/2019 03/06/2019 HPU UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.200đ/cp) 8 -3.80 (-50.67%)
15/05/2019 16/05/2019 07/06/2019 MTC UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (100đ/cp) 10 -9.50 (-95.00%)
15/05/2019 15/05/2019 DIG HOSE Niêm yết bổ sung 47.463.661 cp 14 +0.30 (+2.20%)
15/05/2019 16/05/2019 30/05/2019 HMC HOSE Chi trả cổ tức đợt cuối năm 2018 (2.500 đ/cp) 13 +0.10 (+0.76%)
15/05/2019 16/05/2019 15/05/2019 EIN UPCOM Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 4 +0.10 (+2.63%)
15/05/2019 16/05/2019 29/05/2019 VSI HOSE Trả cổ tức năm 2018 (1.500 đ/cp) 23 +0.50 (+2.17%)
15/05/2019 16/05/2019 28/05/2019 INN HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.000 đ/cp) 26 +0.40 (+1.55%)
15/05/2019 16/05/2019 15/05/2019 PGV UPCOM Tổ chức Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2019 11 -10.90 (-100.00%)
15/05/2019 16/05/2019 06/06/2019 HOT HOSE Chi trả cổ tức năm 2018 (2.040 đ/cp) 46 0 (0%)
15/05/2019 16/05/2019 06/06/2019 PPY HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (1.000 đ/cp) 22 -21.60 (-100.00%)
15/05/2019 16/05/2019 31/05/2019 TMC HNX Trả cổ tức bằng tiền mặt (900 đ/cp) 14 -13.70 (-100.00%)
07/05/2019 15/05/2019 ILB HOSE Giao dịch lần đầu 24.502.245 cp 16 0 (0%)
15/05/2019 16/05/2019 28/05/2019 MTS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (600đ/cp) 8 -1 (-11.11%)
14/05/2019 15/05/2019 14/05/2019 IVS HNX Lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản 7 -7 (-100.00%)
14/05/2019 15/05/2019 30/05/2019 SGS UPCOM Trả cổ tức bằng tiền mặt (2.350đ/cp) 15 -15.40 (-100.65%)
14/05/2019 14/05/2019 PDR HOSE Niêm yết bổ sung 61.268.965 cp 25 -0.10 (-0.40%)
14/05/2019 15/05/2019 11/06/2019 DHG HOSE ĐHĐCĐ thường niên năm 2018 94 +0.90 (+0.96%)
14/05/2019 15/05/2019 11/06/2019 DHG HOSE Tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019 94 +0.90 (+0.96%)
13/05/2019 13/05/2019 E1VFVN30 HOSE Giao dịch 3.100.000 ccq niêm yết bổ sung 14