Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 961.28 +6.70 (+0.70%)
  • HNX-Index 107.68 +1.09 (+1.02%)
  • UPCOM-Index 53.59 +0.29 (+0.55%)
Doanh nghiệp
FPT Telecom lãi gần 3 tỷ mỗi ngày, có hơn 2.000 tỷ đồng tiền mặt
Đăng 14/03/2018 | 19:49 GMT+7  |   NDH
(NDH) Năm 2017, CTCP Viễn Thông FPT mang về 974 tỷ đồng lợi nhuận, nâng khoản lãi lũy kế lên hơn 1.239 tỷ đồng. Bên cạnh đó, đơn vị này cũng đang sở hữu lượng lớn tiền mặt và tiền gửi ngân hàng.

Theo BCTC kiểm toán 2017, CTCP Viễn thông FPT (UPCoM: FOX, FPT Telecom) ghi nhận mức doanh thu 7.651 tỷ đồng, tăng 15% so với năm trước.

Trong đó, 94% nguồn thu của FPT Telecom đến từ hoạt động cung cấp dịch vụ ADSL, cho thuê đường truyền tên miền và lưu trữ dữ liệu, quảng cáo trực tuyến và các dịch vụ trực tuyến khác, đạt 7.245 tỷ đồng.

Sau khi trừ giá vốn, công ty thu về lợi nhuận gộp hơn 3.714 tỷ đồng, tăng 20%, biên lãi gộp cải thiện từ 46,7% lên 48%.

Hoạt động tài chính trong kỳ ghi nhận sụt giảm về cả doanh thu và chi phí, trong khi chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp đều tăng lần lượt 15% và 36%.

Kết thúc năm, Viễn thông FPT thu về 1.217 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế, tăng 2% so với 2016. Tuy nhiên, chi phí thuế thu nhập tăng khiến lợi nhuận sau thuế giảm nhẹ còn hơn 974,6 tỷ đồng. Tính trung bình, công ty này thu lãi gần 2,7 tỷ đồng mỗi ngày.

Lãi ròng của cổ đông công ty mẹ đạt 872 tỷ đồng. EPS ở mức 5.180 đồng.

Trích BCTC kiểm toán của FOX

Về tình hình tài chính, FPT Telecom có tổng tài sản 8.217,7 tỷ đồng, giảm 4% so với đầu năm 2017. Tài sản ngắn hạn có hơn 4.261 tỷ đồng, chiếm 52% cơ cấu, trong đó công ty sở hữu 637 tỷ đồng tiền và tương đương tiền cùng với 1.472 tỷ đồng tiền gửi kỳ hạn tại ngân hàng.

Tổng lượng tiền mà Viễn thông FPT nắm giữ ở mức 2.110 tỷ đồng, chiếm 50% tài sản ngắn hạn. Khoản tiền gửi ngân hàng đã đóng góp doanh thu tài chính khoảng 146 tỷ đồng trong năm qua.

Mặt khác, công ty cũng đang có 837 tỷ đồng khoản phải thu (trong đó dự phòng phải thu khó đòi hơn 116 tỷ đồng) và 519,6 tỷ đồng hàng tồn kho, cùng hơn 794 tỷ đồng tài sản ngắn hạn khác.

Tài sản dài hạn của Viễn thông FPT ở mức 3.956 tỷ đồng, chiếm 48% cơ cấu, chủ yếu là tài sản cố định.

Về nguồn vốn, hiện nay công ty đang vay 1.208 tỷ đồng từ nhà băng, trong đó 91% là nợ vay ngắn hạn. Tỷ lệ nợ vay trên vốn chủ sở hữu và tổng tài sản lần lượt khoảng 0,36 và 0,15.

Tính đến cuối 2017, Viễn thông FPT đang có 1.239 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối và gần 247 tỷ đồng quỹ đầu tư phát triển, cùng gần 34,6 tỷ đồng quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu của công ty.


Doanh nghiệp

vietjet
ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 25,000
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 14,000
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 1,800
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
HANOIPHAR CTCP Dược phẩm Hà Nội 20,000
VVTC CTCP Việt Trì Viglacera 13,000
VTGA CTCP May xuất khẩu Việt Thái 17,300
ACBGF Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB 13,000
ACC245 Công ty cổ phần ACC245 9,000
CTCM CTCP Xi măng Công Thanh 2,000
TCB2006 Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 32,500
WACO CTCP Nước và Môi trường 22,000
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 12,800
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 45,000
ACC CTCP Bê Tông Becamex 21,500
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 33,100
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 4,800
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 11,100
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 3,410
ANV CTCP Nam Việt 30,400
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 35,000
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 10,500
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 6,490
BBC CTCP Bibica 76,900
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 5,850
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 26,000
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 34,650
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 13,850
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 22,500
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 57,300
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 9,790
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 11,950
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 33,000
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 102,000
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 27,550
C47 CTCP Xây Dựng 47 20,750
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 11,700
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 3,220
CDC CTCP Chương Dương 15,450
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 26,600
CLC CTCP Cát Lợi 33,900
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 2,740
CLL CTCP Cảng Cát Lái 24,000
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 15,100
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 24,400
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 7,000
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 17,500
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 16,250
CNG CTCP CNG Việt Nam 26,000
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 59,500
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 14,900
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 156,800
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 23,500
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 24,400
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 68,900
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 6,850
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 9,400
DHA CTCP Hóa An 30,900
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 32,500
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 30,900
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 16,500
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 12,500
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 2,100
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 20,800
AME CTCP Alphanam E&C 20,200
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 38,800
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 22,000
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 6,800
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 2,900
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 52,500
ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA 700
B82 CTCP 482 1,000
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 11,700
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 7,000
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 9,700
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 23,000
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 4,000
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 1,100
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 9,100
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 16,200
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 15,500
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 35,200
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 4,900
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 13,000
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 10,400
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 6,000
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 25,100
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 37,500
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 24,700
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 14,300
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 23,000
CKV CTCP COKYVINA 20,900
CMC CTCP Đầu Tư CMC 5,400
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 1,100
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 5,800
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 35,900
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 18,100
CT6 CTCP Công Trình 6 4,500
CTA CTCP Vinavico 500
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 30,500
CTC CTCP Gia Lai CTC 3,700
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 24,700
CVN CTCP Vinam 11,300
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 9,500
D11 CTCP Địa Ốc 11 14,700
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 18,100
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 15,800
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 26,700
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 12,400
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 1,100
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 44,400
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 1,100
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 2,600
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 4,400
HDO CTCP Hưng Đạo Container 500
HPC CTCP Chứng Khoán Hải Phòng 3,900
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 27,000
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 500
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 1,400
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 900
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 7,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 19,200
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 3,600
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 24,000
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 23,500
ADP CTCP Sơn Á Đông 18,400
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 12,000
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 49,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 6,000
BVN CTCP Bông Việt Nam 16,400
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 5,100
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 600
CFC CTCP Cafico Việt Nam 21,600
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 9,200
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 8,100
CZC CTCP Than Miền Trung 8,000
DAP CTCP Đông Á 20,600
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 4,500
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 23,200
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 13,000
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 27,300
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 11,300
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 12,000
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 12,000
DPP CTCP Dược Đồng Nai 12,400
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 9,000
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 18,000
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 14,000
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 2,900
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 16,200
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 2,100
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 1,000
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 32,000
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 8,800
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 5,500
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 12,000
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 12,300
HDM CTCP Dệt May Huế 20,600
Xem thêm...
fpt capital mcredit mua bán - sáp nhập công ty
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
© Copyright 2008-2018 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam CorpGhi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.