Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 951.64 -18.44 (-1.90%)
  • HNX-Index 107.67 -2.08 (-1.90%)
  • UPCOM-Index 52.41 -0.34 (-0.65%)
Thị trường chứng khoán
HNX cảnh báo nhà đầu tư trên sàn niêm yết và UPCoM
Đăng 11/10/2018 | 11:12 GMT+7  |   Vinacorp
Sở GDCK Hà Nội (HNX) vừa có thông báo danh sách chứng khoán đăng ký giao dịch của Bảng Cảnh báo nhà đầu tư trên UPCoM và danh sách chứng khoán không đủ điều kiện giao dịch ký quỹ quý IV-2018 trên sàn niêm yết, như sau:

Danh sách cảnh báo nhà đầu tư trên Hệ thống giao dịch UPCoM

STT

Tên công ty

MCK

Số lượng cổ phiếu ĐKGD

Ngày đưa vào danh sách

 
 

1. Danh sách công ty có vốn chủ sở hữu nhỏ hơn 10 tỷ đồng

 

1

CTCP Xây dựng và Phát triển Cơ sở hạ tầng

CID

1,082,000

07/05/2018

 

2

CTCP Đường bộ Hải Phòng

DBH

2,200,000

07/05/2018

 

3

CTCP Vật tư Tổng hợp và Phân bón Hóa sinh

HSI

10,000,000

07/05/2018

 

4

CTCP Licogi Quảng Ngãi

LQN

1,893,540

07/05/2018

 

5

Công ty Cổ Phần Sông Đà 19

SJM

5,000,000

07/05/2018

 

6

CTCP Vận tải biển Vinaship

VNA

20,000,000

07/05/2018

 

7

CTCP Đầu tư và Phát triển Năng lượng Việt Nam

VPC

5,625,000

07/05/2018

 

8

CTCP Vận tải thủy Vinacomin

WTC

10,000,000

28/08/2018

 

2. Danh sách công ty bị hạn chế giao dịch

 

1

CTCP Beton 6

BT6

32,993,550

08/10/2018

 

2

CTCP Đầu tư và Xây dựng số 4

CC4

16,000,000

08/10/2018

 

3

Tổng Công ty Xây dựng Hà Nội - CTCP

HAN

141,048,000

08/10/2018

 

4

CTCP Đầu tư và Thương mại Dầu khí Nghệ An

PXA

15,000,000

08/10/2018

 

5

CTCP Đầu tư Xây dựng Thương mại Dầu khí -IDICO

PXL

82,722,212

08/10/2018

 

6

CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà

SDH

20,950,000

08/10/2018

 

7

Tổng Công ty Cơ khí Xây dựng - CTCP

TCK

23,850,000

08/10/2018

 

8

Tổng công ty Hàng hải Việt nam - Công ty TNHH MTV

MVN

5,420,900

08/10/2018

 

9

CTCP PIV

PIV

17,324,942

07/09/2018

 

10

CTCP 482

B82

5,000,000

31/08/2018

 

11

CTCP Vận tải biển Vinaship

VNA

20,000,000

23/08/2018

 

12

CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài

ILC

6,100,391

10/08/2018

 

13

CTCP Thuốc Thú y Trung Ương I

VNY

8,250,000

03/08/2018

 

14

CTCP Lương thực Thành phố Hồ Chí Minh

FCS

29,450,000

27/07/2018

 

15

CTCP Cơ điện Công trình

MES

18,600,000

27/07/2018

 

16

CTCP Phòng cháy Chữa cháy và Đầu tư Xây dựng Sông Đà

SDX

2,250,000

27/07/2018

 

17

CTCP Du lịch Trường Sơn COECCO

TSD

1,300,000

27/07/2018

 

18

CTCP Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

VTG

18,644,500

27/07/2018

 

19

CTCP Armephaco

AMP

13,000,000

27/07/2018

 

20

CTCP Tư vấn Xây dựng điện 1

TV1

26,691,319

22/06/2018

 

21

CTCP Lilama 45.4

L44

4,000,000

08/06/2008

 

22

CTCP Khoáng sản và Vật liệu Xây dựng Hưng Long

KHL

12,000,000

08/06/2008

 

23

CTCP Đầu tư Tài chính Giáo dục

EFI

10,880,000

28/05/2018

 

24

CTCP Dịch vụ Một thế giới

ONW

2,000,000

28/05/2018

 

25

CTCP Sông Đà 3

SD3

15,999,306

28/05/2018

 

26

CTCP Traenco

TEC

1,660,340

27/04/2018

 

27

CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam

TH1

13,539,267

27/04/2018

 

28

Tổng CTCP Xây dựng Công nghiệp Việt Nam

VVN

55,000,000

20/04/2018

 

29

CTCP Sông Đà 12

S12

5,000,000

12/04/2018

 

30

CTCP Xi măng 18

X18

4,155,777

12/04/2018

 

31

CTCP Xi măng Sông Đà Yaly

SDY

4,500,000

11/04/2018

 

32

CTCP Dược phẩm Trung ương 2

DP2

20,000,000

11/04/2018

 

33

CTCP Đầu tư Việt Việt Nhật

VNH

8,023,071

06/04/2018

 

34

CTCP Đường sắt Hà Ninh

RHN

1,509,900

04/04/2018

 

35

CTCP Đầu tư và Xây dựng điện MÊ CA VNECO

VES

9,007,500

03/04/2018

 

36

CTCP Đường sắt Yên Lào

YRC

1,900,000

03/04/2018

 

37

CTCP Tư vấn xây dựng Vinaconex

VCT

1,100,000

02/04/2018

 

38

CTCP Chế tạo Giàn khoan Dầu khí

PVY

59,489,787

29/12/2017

 

39

CTCP Tô Châu

TCJ

10,000,000

24/11/2017

 

40

CTCP Xi măng Sông Lam 2

PX1

20,000,000

05/10/2017

 

41

CTCP Xi măng Phú Thọ

PTE

12,500,000

22/08/2017

 

42

CTCP Hồng Hà Việt Nam

PHH

20,000,000

11/08/2017

 

43

CTCP Kiính Viglacera Đáp Cầu

DSG

8,000,000

11/08/2017

 

44

CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải

JOS

15,322,723

28/07/2017

 

45

CTCP Đầu tư Cảng Cái Lân

CPI

36,505,000

28/07/2017

 

46

CTCP Đầu tư Xây dựng và Phát triển Vật liệu IDICO

MCI

3,500,000

29/06/2017

 

47

CTCP Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Phú Phong

PPG

7,342,500

29/06/2017

 

48

CTCP Xuất nhập khẩu và Xây dựng công trình

TNM

3,800,000

29/06/2017

 

49

CTCP Dược phẩm Cần Giờ

CGP

10,735,708

24/06/2017

 

50

CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam

PVR

53,100,913

02/06/2017

 

51

CTCP Xây dựng số 5

VC5

5,000,000

22/05/2017

 

52

CTCP Xây dựng số 15

V15

10,000,000

19/05/2017

 

53

CTCP Sông Đà 8

SD8

2,800,000

19/05/2017

 

54

CTCP Trang trí Nội thất Dầu khí

PID

4,000,000

17/05/2017

 

55

CTCP Viglacera Bá Hiến

BHV

1,000,013

12/05/2017

 

56

CTCP Đầu tư Xây dựng số 10 IDICO

I10

3,500,000

12/05/2017

 

57

Tổng CTCP Sông Hồng

SHG

27,000,000

12/05/2017

 

58

CTCP Xây dựng và kinh doanh vật tư

CNT

10,015,569

03/05/2017

 

59

CTCP Xây dựng Công trình Giao thông Bến Tre

TBT

1,656,470

14/04/2017

 

60

CTCP Phát triển đô thị Dầu khí

PXC

28,068,900

11/04/2017

 

61

CTCP Trà Rồng Vàng

GTC

1,032,243

05/04/2017

 

62

CTCP NTACO

ATA

11,999,998

17/02/2017

 

63

CTCP Thành An 77

X77

1,340,877

17/02/2017

 

64

CTCP Lương thực Thực phẩm Vĩnh Long

VLF

11,959,982

13/10/2016

 

65

CTCP Thủy điện Sử Pán 2

SP2

15,246,000

30/09/2016

 

66

CTCP Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai

DCT

27,223,647

31/08/2016

 

67

CTCP Docimexco

FDG

13,200,000

19/08/2016

 

68

CTCP Sông Đà 9.06

S96

11,155,532

05/08/2016

 

69

CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu thủy sản Cadovimex

CAD

20,799,927

13/07/2016

 

70

CTCP Sông Đà 1

SD1

5,000,000

13/07/2016

 

71

CTCP Sông Đà - Thăng Long

STL

15,000,000

22/06/2016

 

72

CTCP Thuận Thảo

GTT

43,503,000

20/06/2016

 

73

CTCP Giày Sài Gòn

SSF

1,600,000

09/06/2016

 

74

CTCP Sông Đà 207

SDB

11,000,000

06/06/2016

 

75

CTCP Việt An

AVF

43,338,000

26/05/2016

 

76

CTCP Bê tông Biên Hòa

BHC

4,500,000

26/05/2016

 

77

CTCP Xây dựng công trình ngầm

CTN

6,958,345

26/05/2016

 

78

CTCP Hàng hải Đông Đô

DDM

12,244,495

26/05/2016

 

79

CTCP Ô tô Giải Phóng

GGG

9,635,456

26/05/2016

 

80

CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà

HFX

1,270,000

26/05/2016

 

81

CTCP Hữu Liên Á Châu

HLA

34,459,293

26/05/2016

 

82

CTCP Vận tải biển và Hợp tác lao động Quốc tế

ISG

8,800,000

26/05/2016

 

83

CTCP Xi măng Lạng Sơn

LCC

5,838,999

26/05/2016

 

84

CTCP Lilama 3

LM3

5,150,000

26/05/2016

 

85

CTCP Vận tải Biển Bắc

NOS

20,056,000

26/05/2016

 

86

CTCP Đầu tư xây dựng và Khai thác Công trình giao thông 584

NTB

39,779,577

26/05/2016

 

87

CTCP Đầu tư và Xây lắp Dầu khí Sài Gòn

PSG

35,000,000

26/05/2016

 

88

CTCP Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An

PVA

21,846,000

26/05/2016

 

89

CTCP Xây lắp Dầu khí Miền Trung

PXM

15,000,000

26/05/2016

 

90

CTCP Sông Đà 27

S27

1,572,833

26/05/2016

 

91

CTCP Công nghiệp Thủy sản

SCO

4,200,000

26/05/2016

 

92

CTCP Vận tải biển Hải Âu

SSG

5,000,000

26/05/2016

 

93

CTCP Xây dựng số 11

V11

8,399,889

26/05/2016

 

94

CTCP Container Phía Nam

VSG

11,044,000

26/05/2016

 

95

CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam

VST

58,999,337

26/05/2016

 

96

CTCP SX - XNK Dệt May

VTI

4,279,763

26/05/2016

 

3. Danh sách công ty bị đình chỉ giao dịch

 

1

CTCP Công nghiệp Khoáng sản Bình Thuận

KSA

93,427,360

03/08/2018

 

2

CTCP Nhựa Tân Hóa

VKP

8,000,000

25/01/2017

 

3

CTCP Khoáng sản và Luyện kim Bắc Á

BAM

30,000,000

15/11/2016

 

4

CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico

KSS

49,432,500

16/08/2016

 

5

CTCP Mỏ và Xuất nhập khẩu Khoáng sản Miền Trung

MTM

31,000,000

20/06/2016

 

6

Công ty Cổ phần Đầu tư Khoáng Sản Tây Bắc

KTB

40,200,000

13/04/2016

 

7

CTCP Luyện Kim Phú Thịnh

PTK

21,600,000

13/04/2016

 

8

CTCP Vận tải Biển và Bất động sản Việt Hải

VSP

38,084,489

06/04/2016

 

9

CTCP Tập đoàn Quốc Tế FBA

FBA

3,414,900

26/05/2016

 

10

CTCP Khai thác và Chế biến Khoáng sản Bắc Giang

BGM

45,753,840.00

11/08/2017

 

 

Danh sách chứng khoán không đủ điều kiện giao dịch ký quỹ quý IV-2018 trên sàn niêm yết

 

STT

MCK

Tên Công ty

Ngày thông báo

Lý do

1

AAV

CTCP Việt Tiên Sơn Địa ốc

5/10/18

thời gian niêm yết dưới 06 tháng

2

ACM

CTCP Tập đoàn Khoáng sản Á Cường

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

3

ALV

CTCP Đầu tư Phát triển hạ tầng ALV

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

4

AMC

CTCP Khoáng sản Á Châu

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

5

APP

CTCP Phát triển phụ gia và sản phầm dầu mỏ

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

6

APS

CTCP Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

7

ART

CTCP Chứng khoán Artex

5/10/18

thời gian niêm yết dưới 06 tháng

8

ASA

CTCP Hàng tiêu dùng ASA

5/10/18

Chứng khoán bị tạm ngừng giao dịch

9

BKC

CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

10

BLF

CTCP Thủy sản Bạc Liêu

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

11

CAN

CTCP Đồ hộp Hạ Long

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

12

CDN

CTCP Cảng Đà Nẵng

5/10/18

TCNY chậm CBTT BCTC soát xét bán niên 2018 quá 05 ngày

13

CET

CTCP Tech - Vina

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

14

CJC

CTCP Cơ điện Miền Trung

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

15

CKV

CTCP COKYVINA

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

16

CMC

CTCP Đầu tư CMC

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

17

CMI

CTCP CMISTONE Việt Nam

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

18

CT6

CTCP Công trình 6

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

19

CTA

CTCP Vinavico

5/10/18

Chứng khoán bị tạm ngừng giao dịch

20

CTC

CTCP Gia Lai CTC

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

21

CTP

CTCP Cà Phê Thương Phú

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

22

CVN

CTCP VINAM

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

23

DCS

CTCP Tập Đoàn Đại Châu

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

24

DIH

CTCP Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

25

DLR

CTCP Địa ốc Đà Lạt

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

26

DNY

CTCP Thép Dana-Ý

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

27

DPS

CTCP Đầu tư Phát triển Sóc Sơn

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

28

DST

CTCP Đầu tư Sao Thăng Long

5/10/18

Chưa đủ 6 tháng tính từ thời điểm HNX đưa chứng khoán vào Danh sách chứng khoán không được phép giao dịch ký quỹ gần nhất

29

DZM

CTCP Chế tạo máy Dzĩ An

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

30

FID

CTCP Đầu tư và Phát triển Doanh nghiệp Việt Nam

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- TCNY chậm CBTT BCTC soát xét bán niên 2018 quá 05 ngày

31

HAT

CTCP Thương mại Bia Hà Nội

5/10/18

TCNY chậm CBTT BCTC kiểm toán năm quá 05 ngày

32

HGM

CTCP Cơ khí và Khoáng sản Hà Giang

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

33

HHP

CTCP Giấy Hoàng Hà Hải Phòng

5/10/18

- Thời gian niêm yết dưới 06 tháng;
- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

34

HKB

CTCP Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội-Kinh Bắc

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

35

HKT

CTCP Chè Hiệp Khánh

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

36

HLY

CTCP Viglacera Hạ Long I

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

37

HNM

CTCP Sữa Hà Nội

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

38

HPM

CTCP Xây dựng Thương mại và Khoáng sản Hoàng Phúc

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

39

HVA

CTCP Đầu tư HVA

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

40

HVT

CTCP Hóa chất Việt Trì

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

41

ICG

CTCP Xây dựng Sông Hồng

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

42

IDJ

CTCP Đầu tư IDJ Việt Nam

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- TCNY chậm CBTT BCTC soát xét bán niên 2018 quá 05 ngày

43

KDM

CTCP Đầu tư HP Việt Nam

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

44

KHB

CTCP Khoáng sản Hòa Bình

5/10/18

Chứng khoán bị tạm ngừng giao dịch

45

KSD

CTCP Đầu tư DNA

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

46

KSK

CTCP Khoáng sản luyện kim màu

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

47

KSQ

CTCP Đầu tư KSQ

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
-TCNY chậm CBTT BCTC soát xét bán niên 2018 quá 05 ngày;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

48

LDP

CTCP Dược Lâm Đồng - Ladophar

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

49

LM7

CTCP Lilama 7

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

50

LTC

CTCP Điện nhẹ viễn thông

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

51

MEC

CTCP Cơ khí - Lắp máy Sông Đà

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

52

MIM

CTCP Khoáng sản và Cơ khí

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

53

MSC

CTCP Dịch vụ Phú Nhuận

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

54

NDF

CTCP Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định

5/10/18

Chứng khoán bị tạm ngừng giao dịch

55

NGC

CTCP Chế biến Thủy sản xuất khẩu Ngô Quyền

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

56

NHP

CTCP Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

57

NST

CTCP Ngân Sơn

5/10/18

- LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

58

OCH

CTCP Khách sạn và dịch vụ Đại Dương

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

59

ORS

CTCP Chứng khoán Phương Đông

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

60

PCG

CTCP Đầu tư Phát triển Gas Đô thị

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

61

PCN

CTCP Hóa phẩm dầu khí DMC - Miền Bắc

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

62

PCT

CTCP Dịch vụ - Vận tải Dầu khí Cửu Long

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

63

PDC

CTCP Du lịch Dầu khí Phương Đông

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

64

PEN

CTCP Xây lắp III Petrolimex

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

65

PGT

CTCP PGT Holdings

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

66

PHP

CTCP Cảng Hải Phòng

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên năm 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

67

PPE

CTCP Tư vấn Điện lực Dầu khí Việt Nam

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

68

PRC

CTCP Logistics Portserco

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

69

PSI

CTCP Chứng khoán Dầu khí

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

70

PTD

CTCP Thiết kế Xây dựng Thương mại Phúc Thịnh

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

71

PV2

CTCP Đầu tư PV2

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

72

PVC

Tổng Công ty Dung dịch khoan và Hoá phẩm Dầu khí - CTCP

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

73

PVE

Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - CTCP

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

74

PVL

CTCP Đầu tư Nhà đất Việt

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

75

PVV

CTCP Vinaconex 39

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

76

PVX

Tổng CTCP Xây lắp Dầu khí Việt Nam

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

77

QHD

CTCP Que hàn điện Việt Đức

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

78

QNC

CTCP Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

79

QST

CTCP Sách và Thiết bị Trường học Quảng Ninh

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

80

S74

CTCP Sông Đà 7.04

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

81

S99

CTCP SCI

5/10/18

Chưa đủ 6 tháng tính từ thời điểm HNX đưa chứng khoán vào Danh sách chứng khoán không được phép giao dịch ký quỹ gần nhất

82

SCL

CTCP Sông Đà Cao Cường

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

83

SD2

CTCP Sông Đà 2

5/10/18

- LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

84

SDA

CTCP SIMCO Sông Đà

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

85

SDD

CTCP Đầu tư và Xây lắp Sông đà

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

86

SDE

CTCP Kỹ thuật điện Sông Đà

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

87

SDP

CTCP SDP

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

88

SDU

CTCP Đầu tư xây dựng và Phát triển đô thị Sông Đà

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

89

SGO

CTCP Dầu thực vật Sài Gòn

5/10/18

Chứng khoán bị tạm ngừng giao dịch

90

SJC

CTCP Sông Đà 1.01

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

91

SPI

CTCP SPI

5/10/18

- LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

92

SPP

CTCP Bao bì Nhựa Sài Gòn

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

93

SSM

CTCP Chế tạo Kết cấu thép VNECO.SSM

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

94

SVN

CTCP SOLAVINA

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị kiểm soát

95

TDT

CTCP Đầu tư và Phát triển TDT

5/10/18

thời gian niêm yết dưới 06 tháng

96

TFC

CTCP Trang

5/10/18

- TCNY chậm CBTT BCTC soát xét bán niên 2018 quá 05 ngày;
- LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

97

TKC

CTCP Xây Dựng và Kinh doanh Địa Ốc Tân Kỷ

5/10/18

TCNY chậm CBTT BCTC kiểm toán năm quá 05 ngày

98

TPH

CTCP In Sách giáo khoa tại Tp. Hà Nội

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

99

TST

CTCP Dịch vụ Kỹ thuật Viễn thông

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

100

TTL

Tổng Công ty Thăng Long - CTCP

5/10/18

- Thời gian niêm yết dưới 06 tháng;
- LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

101

UNI

CTCP Viễn Liên

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

102

VC2

CTCP xây dựng số 2

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

103

VCR

CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

104

VE1

CTCP Xây dựng điện VNECO 1

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

105

VE2

CTCP Xây dựng điện VNECO 2

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

106

VE8

CTCP Xây dựng Điện Vneco 8

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

107

VE9

CTCP Đầu tư và Xây dựng VNECO 9

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

108

VGP

CTCP Cảng Rau Quả

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

109

VIE

CTCP Công nghệ Viễn thông VITECO

5/10/18

- Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo;
- Tổ chức phát hành có BCTC soát xét bán niên 2018 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán.

110

VIG

CTCP Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

111

VKC

CTCP Cáp nhựa Vĩnh Khánh

5/10/18

Chưa đủ 6 tháng tính từ thời điểm HNX đưa chứng khoán vào Danh sách chứng khoán không được phép giao dịch ký quỹ gần nhất

112

VMI

CTCP Khoáng sản và Đầu tư VISACO

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo

113

VTC

CTCP Viễn thông VTC

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

114

VTH

CTCP Dây cáp điện Việt Thái

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

115

VTJ

CTCP Thương mại và Đầu tư Vi na ta ba

5/10/18

LNST 6 tháng đầu năm 2018 và LNST chưa phân phối tại ngày 30/6/2018 của Công ty tại BCTC bán niên soát xét năm 2018 là số âm

116

VTL

CTCP Vang Thăng Long

5/10/18

Tổ chức phát hành có BCTC kiểm toán năm 2017 có ý kiến không phải là ý kiến chấp nhận toàn phần của tổ chức kiểm toán

117

X20

CTCP X20

5/10/18

Chứng khoán thuộc diện bị cảnh báo


Thị trường chứng khoán

Chứng khoán phái sinh 15/10: VN30-Index giữ được vùng 925-930 điểm?

Thị trường chứng khoán  |   VietStock  |   10 giờ trước

Basic mở rộng và sự suy yếu của dòng tiền trên thị trường cơ sở đã xác lập vững chắc hơn cho kịch bản giảm điểm của VN30-Index. Tuy nhiên, basic VN30F1810 đang duy trì khoảng cách mở rộng lớn +9.55 điểm. Giới đầu tư có thể tìm kiếm điểm mua khi basic hợp đồng này thu hẹp khoảng cách trở lại trong phiên ngày mai.

Vietstock Daily 16/10: Duy trì tâm lý thận trọng

Thị trường chứng khoán  |   VietStock  |   12 giờ trước

Trước sức ép gia tăng trên toàn thị trường, giao dịch thị trường trong phiên ngày mai sẽ phụ thuộc vào quyết định của lượng hàng bắt đáy T+3 về tài khoản cùng phản ứng của thị trường chứng khoán thế giới. Do đó, nhà đầu tư nên giữ tâm lý thận trọng và duy trì hoạt động quan sát trước những diễn biến quan trọng của phiên ngày mai.

Biến động thị trường đang mở rộng, tránh lạm dụng đòn bẩy để hạn chế đau thương!

Thị trường chứng khoán  |   CafeF  |   14 giờ trước

Mức độ biến động của chỉ số đang có xu hướng mở rộng ra kể từ tháng 8 tới nay. Mặc dù chỉ số vẫn đang dao động quanh ngưỡng 950 điểm, nhưng biên độ dao động đã gia tăng lên khoảng 50 điểm và mức độ biến động theo phiên cũng lớn hơn với những nhịp điều chỉnh giảm nhanh và khá "sốc".

Điều chỉnh tâm lý và đón mùa kinh doanh quý 3: Liệu lòng tham có vượt lên nỗi sợ hãi?

Thị trường chứng khoán  |   CafeF  |   14 giờ trước

Lòng tham liệu có thể vượt qua sự sợ hãi để đón đầu thông tin kết quả kinh doanh (KQKD) quý 3 trong tuần tới hay không nhưng dù sao với những biến động hiện tại, VN-Index đang vận động trong vùng rủi ro lớn và diễn biến dự báo có biên độ giao động lớn trong tuần tới. Ngưỡng hỗ trợ và kháng cự lưu ý của VN-Index tại 950 và 986 điểm.

vietjet
ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 23,000
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 14,000
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 3,900
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTPO TCT CP Bưu chính Viettel 4,179,970
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
HANOIPHAR CTCP Dược phẩm Hà Nội 20,000
VVTC CTCP Việt Trì Viglacera 13,000
VTGA CTCP May xuất khẩu Việt Thái 17,300
ACBGF Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB 13,000
ACC245 Công ty cổ phần ACC245 9,000
CTCM CTCP Xi măng Công Thanh 2,000
TCB2006 Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 32,500
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 12,800
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 44,000
ACC CTCP Bê Tông Becamex 18,000
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 18,900
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 5,500
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 10,000
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 3,540
ANV CTCP Nam Việt 22,800
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 43,000
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 11,050
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 6,600
BBC CTCP Bibica 77,000
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 5,510
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 26,000
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 32,600
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 14,100
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 21,450
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 61,000
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 8,490
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 12,450
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 33,250
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 90,000
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 28,400
C47 CTCP Xây Dựng 47 20,850
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 11,550
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 3,290
CDC CTCP Chương Dương 16,300
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 25,700
CLC CTCP Cát Lợi 34,500
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 3,200
CLL CTCP Cảng Cát Lái 27,000
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 17,200
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 20,300
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 7,130
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 14,300
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 7,170
CNG CTCP CNG Việt Nam 27,400
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 58,000
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 15,500
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 156,000
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 24,750
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 25,600
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 69,000
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 7,200
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 12,000
DHA CTCP Hóa An 29,150
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 40,600
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 31,000
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 17,600
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 13,000
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 2,900
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 19,500
AME CTCP Alphanam E&C 11,300
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 34,200
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 17,200
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 10,000
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 2,900
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 64,000
ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA 700
B82 CTCP 482 1,100
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 12,700
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 6,800
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 6,800
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 22,000
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 2,500
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 1,100
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 9,100
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 15,000
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 15,500
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 29,100
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 5,200
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 14,600
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 8,600
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 5,800
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 28,300
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 45,000
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 20,500
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 13,000
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 21,200
CKV CTCP COKYVINA 20,900
CMC CTCP Đầu Tư CMC 5,300
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 1,200
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 4,500
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 36,700
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 33,800
CT6 CTCP Công Trình 6 4,500
CTA CTCP Vinavico 500
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 29,100
CTC CTCP Gia Lai CTC 3,500
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 35,700
CVN CTCP Vinam 5,100
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 10,000
D11 CTCP Địa Ốc 11 12,100
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 17,200
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 16,900
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 28,700
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 12,800
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 1,200
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 49,800
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 1,100
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 4,500
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 4,000
HDO CTCP Hưng Đạo Container 700
HPC CTCP Chứng Khoán Hải Phòng 3,900
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 27,000
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 400
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 1,700
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 1,300
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 7,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 16,700
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 6,000
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 26,300
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 23,800
ADP CTCP Sơn Á Đông 18,800
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 12,000
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 49,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 6,000
BVN CTCP Bông Việt Nam 17,800
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 5,700
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 400
CFC CTCP Cafico Việt Nam 13,600
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 7,100
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 17,000
CZC CTCP Than Miền Trung 9,400
DAP CTCP Đông Á 34,000
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 4,500
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 20,400
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 12,000
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 22,200
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 11,300
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 11,500
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 12,000
DPP CTCP Dược Đồng Nai 15,600
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 10,800
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 20,400
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 12,500
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 2,700
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 20,400
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 3,400
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 700
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 30,000
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 11,200
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 8,000
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 13,000
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 4,700
HDM CTCP Dệt May Huế 21,700
Xem thêm...
fpt capital mcredit mua bán - sáp nhập công ty
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
© Copyright 2008-2018 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam CorpGhi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.