![]() |
|
| 7:37 PM | 20-6-2013 |
| HOSE | 499.51 -3.86 (-0,77% ) | HNX | 64.03 -0.99 (-1,52% ) | UPCOM | 42.24 0.06 (0,14% ) |
| GTGD: | 809,6 tỷ | GTGD: | 232,62 tỷ | GTGD: | 0,65 tỷ |
| Thời gian | Tiêu đề | Khuyến Nghị | ||
| 13-01-2012 | DBC - CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam | Không có | ||
| 23-12-2011 | TRAPHACO JSC | Không có | ||
| 21-12-2011 | CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật | Không có | ||
| 21-12-2011 | Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí | Mua | ||
| 21-12-2011 | CTCP Thép Pomina | Không có | ||
| 21-12-2011 | CTCP Tập đoàn DABACO Việt Nam | Mua | ||
| 21-12-2011 | POM - CTCP Thép Pomina | Không có | ||
| 16-12-2011 | CTCP Sữa Việt Nam | Không có | ||
| 14-12-2011 | CTCP Hóa dầu Petrolimex | Mua | ||
| 14-12-2011 | CTCP Xây dựng COTEC | Giữ | ||
|
|
||||
| Thời gian | Tiêu đề | Ngành | ||
| 15-03-2012 | VietNam Autos Report Q1 2012 | Cơ khí máy móc | ||
| 13-01-2012 | Báo cáo Cập nhật ngành Thủy sản | - | ||
| 28-12-2011 | Báo cáo ngành Thép 2011 | - | ||
| 23-12-2011 | Banking update: NPLs at Financial Lessors | Ngân hàng | ||
| 15-11-2011 | Rubber plantation companies have good fundamentals | Hóa chất | ||
| 09-11-2011 | Ngành Thủy sản 9T2011 | - | ||
| 07-11-2011 | Báo cáo Ngành Cao Su Tự Nhiên | Hóa chất | ||
| 04-11-2011 | Chênh lệch cung-cầu cao su tự nhiên vẫn sẽ tiếp tục | Hóa chất | ||
| 01-11-2011 | Ngành Thép 9 tháng đầu năm 2011 | - | ||
| 31-10-2011 | How do we restructure and recapitalise the Vietnamese banks? | Ngân hàng | ||
|
|
||||
| Thời gian | Tiêu đề | Nguồn | ||
| 10-01-2012 | Growth story intact on the back of financial sector stresses | VCSC | ||
| 28-12-2011 | Báo cáo Kinh tế Việt Nam 2011 và Triển vọng 2012 | MIRAE | ||
| 28-12-2011 | Thị trường chứng khoán Việt Nam tìm kiếm những nhà đầu tư mạo hiểm | VCSC | ||
| 06-12-2011 | Báo cáo Chiến lược đầu tư tháng 12-2011 | VDSC | ||
| 01-11-2011 | Xem xét phân bổ sang nhóm cổ phiếu phòng thủ | OCS | ||
| 19-10-2011 | Chiến lược đầu tư Quý 4/2011 | TVSI | ||
| 17-10-2011 | Báo cáo vĩ mô quý III năm 2011 | VCBS | ||
| 17-10-2011 | Chiến lược đầu tư quý IV | TVSI | ||
| 06-10-2011 | Thị trường sẽ tiếp tục giảm điểm sau giai đoạn tăng nóng vừa qua | ABS | ||
| 05-10-2011 | Báo cáo chiến lược đầu tư tháng 10 | VDSC | ||
|
|
||||
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi (+/- %) | Tổng KLGD | Tổng GTGD | Giá mở cửa | Giá cao nhất | Giá thấp nhất | |
| 20/06/2013 | 499,51 | ▼ -3.86 (-0,77%) | 25.981 | 809.596.000.000 | 503,37 | 503,57 | 499,41 | |
| 19/06/2013 | 503,37 | ▲ 4.49 (0,9%) | 23.355 | 750.089.000.000 | 498,88 | 503,86 | 498,88 | |
| 18/06/2013 | 498,88 | ▲ 0.36 (0,07%) | 29.506 | 1.013.131.000.000 | 498,52 | 499,09 | 496,11 | |
| 17/06/2013 | 498,52 | ▼ -10.51 (-2,06%) | 39.437 | 1.399.970.000.000 | 509,03 | 509,49 | 498,52 | |
| 16/06/2013 | 509,03 | ▼ -6.06 (-1,18%) | 31.645 | 1.028.357.000.000 | 509,03 | 509,03 | 509,03 | |
| 15/06/2013 | 509,03 | ▼ -6.06 (-1,18%) | 31.645 | 1.028.357.000.000 | 509,03 | 509,03 | 509,03 | |
| 14/06/2013 | 509,03 | ▼ -6.06 (-1,18%) | 31.641 | 1.012.984.000.000 | 515,09 | 517,82 | 509,03 | |
| 13/06/2013 | 515,09 | ▼ -3.15 (-0,61%) | 33.884 | 1.079.878.000.000 | 518,24 | 518,55 | 511,31 | |
| 12/06/2013 | 518,24 | ▼ -3.71 (-0,71%) | 32.471 | 1.107.267.000.000 | 521,95 | 524,02 | 518,24 | |
| 11/06/2013 | 521,95 | ▼ -2.61 (-0,5%) | 32.352 | 1.081.110.000.000 | 524,56 | 525,09 | 521,19 | |
| 10/06/2013 | 524,56 | ▼ -3.41 (-0,65%) | 40.025 | 1.656.995.000.000 | 527,97 | 532,32 | 524,56 | |
| 09/06/2013 | 527,97 | ▲ 7.07 (1,36%) | 38.408 | 1.274.964.000.000 | 527,97 | 527,97 | 527,97 | |
| 08/06/2013 | 527,97 | ▲ 7.07 (1,36%) | 38.408 | 1.274.964.000.000 | 527,97 | 527,97 | 527,97 | |
| 07/06/2013 | 527,97 | ▲ 7.07 (1,36%) | 38.408 | 1.274.964.000.000 | 520,9 | 527,97 | 520,9 | |
| 06/06/2013 | 520,9 | ▲ 6.26 (1,22%) | 35.724 | 1.213.083.000.000 | 514,64 | 520,9 | 514,64 | |
| Đơn vị giá: Tỷ VNĐ | ||||||||