3:10 AM 20-6-2013
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 503.37 4.49 (0,9% ) HNX 65.15 0.16 (0,25% ) UPCOM 42.18 0.03 (0,07% )
GTGD: 750,09 tỷ GTGD: 217,62 tỷ GTGD: 1,92 tỷ
Lĩnh vực
Tài chính   9,68 ▲ 0,49( 0,53%)
Số công ty niêm yết:    118
Số công ty UPCOM: 5
Số công ty OTC: 699
You need to upgrade your Flash Player
  Lĩnh vực Thị trường
P/E (lần) 7,25 19,78
Market Cap (tỷ đồng) 251.421,81 541.464,94
P/B (mrg) 3,15 3,73
ROA (%) 4,22 10,68
ROE (%) 17,44 22,31
SLCPLH (lần) 13.903.839.683 26.201.303.071
ĐV giá: 1000 VND    mrq: quý gần nhất    ttm: 4 quý gần nhất
Mô tả

• Ngân hàng cung cấp các dịch vụ tài chính đa dạng như cho vay, chuyển tiền, ngân hàng • Các công ty bảo hiểm đa dịch vụ như bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm y tế, tài sản, tái bảo hiểm và không chuyên biệt về một lĩnh vực nào • Các công ty & đại lý môi giới bảo hiểm • Các công ty họat động chủ yếu trong lĩnh vực phi nhân thọ như bảo hiểm tai nạn, thương vong, cháy nổ, bảo hiểm ô tô, hàng hải và các loại hình phi nhân thọ khác • Các công ty chủ yếu họat động trong lĩnh vực tái bảo hiểm • Các công ty chủ yếu họat động trong lĩnh vực bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm y tế • Các công ty đầu tư trực tiếp hoặc gián tiếp vào lĩnh vực bất động sản thông qua việc phát triển, quản lý hoặc sở hữu bất động sản • Các tập đòan, các quỹ ủy thác đầu tư bất động sản • Các công ty cung cấp dịch vụ ủy thác, tín dụng, các công ty quản lý quỹ đầu tư tương hỗ • Các công ty phát hành thẻ tín dụng, cung cấp dịch vụ tài chính cá nhân như cho vay vốn cá nhân • Các công ty họat động trong các lĩnh vực tài chính khác chưa được liệt kê ở bảng này • Các công ty cung cấp dịch vụ đầu tư tài chính chuyên biệt như các công ty chứng khoán, giao dịch buôn bán qua mạng… • Các công ty cung cấp dịch vụ thế chấp, bảo hiểm cầm cố và các dịch vụ liên quan khác • Các quỹ đóng hoạt động trong lĩnh vực đầu tư vào cổ phiếu hoặc bất động sản • Các quỹ đầu tư mở, hoạt động dưới hình thức phi doanh nghiệp như unit trust. ETFs, quỹ tiền tệ

Danh sách ngành cùng lĩnh vực
P/E
(lần)
Giá
(nghìn đồng)
Vốn hóa
(tỉ đồng)
Tỉ trọng
(%)
ACB 7,79 16,3 20.066,22 7,98
AGR 8,64 5,4 1.144,8 0,46
APG - 4,1 52,65 0,02
API - 4,6 81,84 0,03
APS 1,44 3,4 89,7 0,04
ASIAGF - 10,5 - -
AVS - 6,2 111,6 0,04
BCI 3,83 16,1 1.163,5 0,46
BIC 31,61 11 726 0,29
BMI 6,06 12,5 943,75 0,38
Top biến động
Giá
(nghìn đồng)
Thay đổi Vốn hóa
(tỉ đồng)
Tăng nhiều nhất (% thay đổi)
GBS - + 614,29% 3.000
FLC - + 341,33% 331.000
FLC - + 341,33% 331.000
HBD - + 81,43% 10.160
PHC - + 78,79% 2.950
Giảm nhiều nhất (% thay đổi)
ACE - - -100% 1.110
ADP - - -100% 1.200
ARM - - -100% 33.800
BAS 1,1 - -100% 2.523,4
CAD 1,6 - -100% 4.840