Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 972.53 0 (0%)
  • HNX-Index 105.75 +0.14 (+0.13%)
  • UPCOM-Index 56.55 0 (0%)
Thị trường chứng khoán
Nhiều cổ phiếu lớn giảm sâu, VN-Index mất gần 5 điểm
Đăng 18/06/2019 | 11:51 GMT+7  |   NDH
(NDH) Áp lực trên thị trường vẫn khá lớn.

Thị trường về cuối phiên sáng tiếp tục chịu áp lực rung lắc rất mạnh, hàng loạt cổ phiếu vốn hóa lớn như CTD, NVL, ROS, TCB, VJC... đều giảm sâu. Trong đó, CTD giảm 2,2% xuống 96.900 đồng/cp. ROS giảm 2% xuống 29.550 đồng/cp. TCB giảm 2,9% xuống 20.200 đồng/cp.

Sàn HoSE phiên sáng nay chỉ có 69 mã tăng, trong khi có đến 191 mã giảm và 58 mã đứng giá. Trong khi đó, số mã tăng, giảm giá sàn HNX có phần cân bằng hơn với 47 mã tăng, 57 mã giảm và 41 mã đứng giá.

Thanh khoản thị trường chung vẫn ở mức rất thấp, tổng khối lượng giao dịch trên hai sàn niêm yết chỉ đạt 91 triệu cổ phiếu, trị giá 1.800 tỷ đồng.

Tạm dừng phiên sáng, VN-Index giảm 4,61 điểm (-0,49%) xuống 942,34 điểm. HNX-Index giảm 0,12 điểm (-0,12%) xuống còn 103,38 điểm.

-------------

Thị trường mở cửa phiên giao dịch ngày thứ Ba với nỗ lực tăng điểm của các chỉ số thị trường. Tuy nhiên, những nỗ lực này gần như bị chặn đứng lại do một số cổ phiếu lớn vấp phải áp lực bán mạnh. Trong đó, VCB giảm 1,3% xuống 68.300 đồng/cp và là nhân tố chủ chốt khiến VN-Index đảo chiều. Bên cạnh đí, VHM tiếp tục giảm 1% xuống 77.200 đồng/cp. BVH giảm 1% xuống 79.700 đồng/cp.

Nhóm cổ phiếu dầu khí đang giao dịch không mấy tích cực. GAS tăng giảm 0,8% xuống 101.100 đồng/cp. PVS giảm 0,5% xuống 21.900 đồng/cp. PVD giảm 0,8% xuống 17.850 đồng/cp. Giá dầu thô ngày 17/6 giảm hơn 1% sau khi số liệu kinh tế kém của Trung Quốc tái thổi bùng lo ngại nhu cầu dầu thô thế giới giảm. Giá dầu Brent tương lai giảm 1,07 USD, tương đương 1,73%, xuống 60,94 USD/thùng. Giá dầu WTI tương lai giảm 58 cent, tương đương 1,1%, xuống 51,93 USD/thùng.

Chiều ngược lại, một số cổ phiếu như VIC, VCS, VRE, PLX... vẫn duy trì được sắc xanh và góp phần kìm hãm đà giảm của thị trường chung.

Sau khoảng 45 phút giao dịch, VN-Index giảm 2,64 điểm (-0,28%) xuống 944,31 điểm. Toàn sàn có 90 mã tăng, 118 mã đứng giá và 65 mã đứng giá.

HNX-Index giảm 0,09 điểm (-0,09%) xuống 103,41 điểm. Toàn sàn có 43 mã tăng, 34 mã giảm và 33 mã đứng giá.

VCBS cho rằng dù dòng tiền bắt đầu cho dấu hiệu quay lại thị trường nhưng áp lực bán vẫn còn tương đối mạnh và vẫn có thể gây tâm lý tiêu cực cho nhà đầu tư. Bên cạnh đó, những diễn biến bất ổn của kinh tế vĩ mô thế giới cũng khiến cho thị trường có thể tiếp tục trầm lắng cho ít nhất cho tới khi thông tin mới được đưa ra trong cuộc họp chính sách tiền tệ của FED giữa tuần này. Trong bối cảnh như vậy, VCBS khuyến nhị nhà đầu tư ưu tiên nắm giữ tiền mặt và cân nhắc hạ tỷ trọng cổ phiếu trong danh mục, chờ đợi những xu hướng rõ ràng hơn của VN Index sau khi các quỹ ETF hoàn thành kỳ tái cơ cấu trong tuần này.


Thị trường chứng khoán

vietjet
ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 16,040
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 14,000
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 2,700
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
HANOIPHAR CTCP Dược phẩm Hà Nội 20,000
VVTC CTCP Việt Trì Viglacera 13,000
VTGA CTCP May xuất khẩu Việt Thái 17,300
ACBGF Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB 13,000
ACC245 Công ty cổ phần ACC245 9,000
CTCM CTCP Xi măng Công Thanh 2,000
TCB2006 Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 32,500
WACO CTCP Nước và Môi trường 22,000
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 11,500
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 39,600
ACC CTCP Bê Tông Becamex 19,400
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 39,600
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 3,340
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 8,900
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 4,200
ANV CTCP Nam Việt 27,500
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 27,300
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 6,920
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 6,350
BBC CTCP Bibica 66,500
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 6,340
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 21,700
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 34,550
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 15,500
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 26,450
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 50,500
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 10,950
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 13,200
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 35,450
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 86,400
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 26,750
C47 CTCP Xây Dựng 47 12,900
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 12,600
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 5,720
CDC CTCP Chương Dương 15,950
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 22,000
CLC CTCP Cát Lợi 34,500
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 2,050
CLL CTCP Cảng Cát Lái 26,500
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 18,000
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 38,400
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 11,000
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 17,300
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 23,300
CNG CTCP CNG Việt Nam 24,500
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 55,000
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 14,450
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 110,400
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 21,700
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 23,200
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 81,000
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 6,840
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 18,000
DHA CTCP Hóa An 36,600
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 43,950
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 30,200
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 15,600
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 12,400
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 2,100
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 18,500
AME CTCP Alphanam E&C 7,800
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 27,400
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 23,000
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 5,800
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 2,800
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 58,000
ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA 1,200
B82 CTCP 482 1,000
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 9,000
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 8,900
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 10,500
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 28,000
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 2,700
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 1,100
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 5,800
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 16,000
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 15,500
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 42,500
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 4,500
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 11,200
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 18,500
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 8,200
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 41,600
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 37,200
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 25,200
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 11,000
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 21,000
CKV CTCP COKYVINA 17,500
CMC CTCP Đầu Tư CMC 3,700
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 1,200
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 3,700
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 28,000
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 16,600
CT6 CTCP Công Trình 6 4,100
CTA CTCP Vinavico 500
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 33,800
CTC CTCP Gia Lai CTC 3,800
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 33,800
CVN CTCP Vinam 12,500
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 9,500
D11 CTCP Địa Ốc 11 17,600
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 17,000
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 16,200
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 23,500
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 11,800
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 800
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 35,200
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 4,800
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 9,300
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 3,300
HDO CTCP Hưng Đạo Container 600
HPC CTCP Chứng khoán Hải Phòng 4,700
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 30,000
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 500
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 1,200
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 1,400
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 4,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 43,100
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 4,300
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 27,500
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 24,000
ADP CTCP Sơn Á Đông 15,800
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 10,300
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 58,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 5,500
BVN CTCP Bông Việt Nam 13,000
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 8,100
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 300
CFC CTCP Cafico Việt Nam 17,900
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 5,300
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 8,300
CZC CTCP Than Miền Trung 5,000
DAP CTCP Đông Á 70,100
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 7,500
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 49,000
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 11,000
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 24,600
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 9,000
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 15,500
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 12,000
DPP CTCP Dược Đồng Nai 14,500
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 14,300
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 20,000
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 11,000
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 2,900
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 18,900
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 5,400
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 2,200
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 34,000
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 4,500
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 9,200
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 20,500
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 8,000
HDM CTCP Dệt May Huế 23,500
Xem thêm...
saigontel land mcredit mua bán - sáp nhập công ty
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
Đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp số 1472/ GP - TTĐT Ghi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
© Copyright 2008-2019 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam Corp