Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 958.36 -5.11 (-0.53%)
  • HNX-Index 108.10 +0.18 (+0.17%)
  • UPCOM-Index 52.47 -0.23 (-0.45%)
Thị trường chứng khoán
Phiên chiều 13/6: Bất ngờ tăng vọt
Đăng 13/06/2018 | 15:39 GMT+7  |   TNCK
(ĐTCK) VN-Index bất ngờ tăng vọt theo chiều thẳng đứng trong phiên chiều và đóng cửa trên mức 1.030 điểm, mức cao nhất ngày, dù dòng tiền tỏ ra dè dặt.

Trong phiên giao dịch sáng, sau khi hồi phục lên trên ngưỡng 1.026 điểm, VN-Index đã quay đầu giảm trở lại do dòng tiền tỏ ra dè dặt.

Bước vào phiên giao dịch chiều, giao dịch cũng không mấy sôi động khi nhà đầu tư vẫn giữ thái độ thận trọng, dòng tiền chảy vào thị trường khá dè dặt. Tuy nhiên, nhờ lực cung giá thấp được tiết giảm, nên VN-Index tăng vọt theo chiều thẳng đứng lên mức cao nhất ngày khi đóng cửa phiên hôm nay, chinh phục thành công mốc 1.030 điểm.

Cụ thể, VN-Index tăng 9,77 điểm (+0,96%), lên 1.030,53 điểm với 171 mã tăng và 102 mã giảm. Tổng khối lượng giao dịch đạt 116 triệu đơn vị, giá trị 3.889,89 tỷ đồng, giảm 45% về khối lượng và 39% về giá trị so với phiên giao dịch hôm qua. Trong đó, giao dịch thỏa thuận đóng góp 21,54 triệu đơn vị, giá trị 908,6 tỷ đồng.

Trong Top 10 mã lớn nhất sàn HOSE, chỉ còn mỗi SAB đóng cửa giảm 1,63%, xuống 235.100 đồng, cùng VHM và VNM đứng ở tham chiếu, còn lại đều có sắc xanh. Trong đó, tăng mạnh nhất là GAS với mức 4,77%, lên 96.600 đồng, tiếp đến là VCB với 3,28%, lên 59.900 đồng, VIC tăng 2,89%, lên 128.000 đồng, MSN tăng 1,33%, lên 83.500 đồng. Các mã còn lại chỉ tăng 1 bước giá.

Các mã cổ phiếu lớn và bluechip khác, ngoại trừ ROS giảm mạnh 4,32%, xuống 62.000 đồng, PLX tăng 3,4%, lên 67.000 đồng, HPG tăng 2,12%, lên 43.400 đồng, MWG tăng 2,08%, lên 122.600 đồng, còn lại cũng chỉ tăng, giảm nhẹ quanh tham chiếu.

Trong phiên hôm nay, có thanh khoản tốt nhất sàn HOSE là DXG với 4,23 triệu đơn vị và đóng cửa tăng 1,37%, lên 33.400 đồng. Tiếp đến là MBB với 4,11 triệu đơn vị, HPG với 3,67 triệu đơn vị, HQC và SSI với 3,1 triệu đơn vị.

Trong Top 10 mã có thanh khoản tốt nhất HOSE hôm nay chỉ có duy nhất VPB đóng cửa trong sắc đỏ, nhưng chỉ giảm nhẹ, còn lại đều tăng, nhưng cũng không mạnh.

Trong nhóm cổ phiếu vừa và nhỏ, ngoại trừ HQC, FLC cũng có thanh khoản tốt với 2,91 triệu đơn vi, HNG với 2,9 triệu đơn vị, KBC với 2,89 triệu đơn vị và đều đóng cửa với mức tăng nhẹ. Trong khi đó, QCG lại đóng cửa với sắc tím 9.520 đồng và khớp 1,38 triệu đơn vị.

Tương tự, HNX-Index cũng bứt lên mạnh trong phiên chiều, nhưng khi chưa kịp lên mức đỉnh của ngày, chỉ số này đã bị đẩy lùi trở lại và đóng cửa sát mức tham chiếu.

Cụ thể, chốt phiên HNX-Index chỉ tăng 0,06 điểm (+0,05%), lên 116,54 điểm với 91 mã tăng và 64 mã giảm. Tổng khối lượng giao dịch đạt 36,49 triệu đơn vị, giá trị 467,84 tỷ đồng, giảm 29% về khối lượng và 41,47% về giá trị so với phiên trước đó. Trong đó, giao dịch thỏa thuận đóng góp 8,2 triệu đơn vị, giá trị 88 tỷ đồng.

Không giống như HOSE, trong Top 10 mã vốn hóa lớn nhất sàn HNX hôm nay có sự phân hóa khi VCS tăng 0,3%, lên 98.300 đồng, SHB tăng 1,1%, lên 9.200 đồng, PVS tăng 1,18%, lên 17.100 đồng và VGC tăng 2,98%, lên 24.200 đồng, thì mã vốn hóa lớn nhất sàn là ACB lại giảm 0,24%, xuống 41.500 đồng. Ngoài ra, NTP giảm 1,19%, xuống 49.900 đồng, PHP giảm 1,57%, xuống 12.500 đồng, DL1 giảm 1,07%, xuống 37.100 đồng.

Trong phiên hôm nay, sàn HNX chỉ có 2 mã có tổng khớp trên 2 triệu đơn vị là SHB (2,76 triệu đơn vị) và ACB (2,34 triệu đơn vị). Ngoài ra, còn có 8 mã khác có tổng khớp trên 1 triệu đơn vị, trong đó DST sau phiên tăng trần ngược xu hướng thị trường hôm qua, đã nhanh chóng trở lại mức sàn 3.300 đồng trong phiên hôm nay.

Trên sàn UPCoM, diễn biến tương tự với sàn HOSE khi chỉ số UPCoM-Index tăng mạnh trong phiên chiều, nhưng không thể trở lại mức đỉnh của ngày xác lập trong phiên sáng.

Chốt phiên, UPCoM-Index tăng 0,2 điểm (+0,39%), lên 53,2 điểm với 85 mã tăng và 65 mã giảm. Tổng khối lượng giao dịch đạt 8,7 triệu đơn vị, giá trị 289 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch thỏa thuận đóng góp 2,1 triệu đơn vị, giá trị 184 tỷ đồng.

Trong phiên hôm nay, chỉ duy nhất mã tí hon TOP có tổng khớp trên 1 triệu đơn vị (1,38 triệu đơn vị) và đóng cửa ở mức tham chiếu 1.200 đồng. Các mã lớn đáng chú ý mã có thanh khoản tốt nhất là POW và HVN với hơn 700.000 đơn vị, LPB và BSR với hơn 500.000 đơn vị và đều đóng cửa với sắc xanh nhạt.

Cũng có sắc xanh còn có OIL, VIB, TIS, MCH, trong khi SDI, ACV, VGT và DVN đóng cửa giảm nhẹ.

Din biến chính ca th trường

 

Điểm số

Thay đổi

KLGD
(triệu)

Giá trị GD

KL NN mua

KL NN
bán

VN-INDEX

1030,53

+9,77
(+0,96%)

116.1

3.889,89 tỷ

8.215.740

8.514.120

HNX-INDEX

116,66

+0,18
(+0,15%)

36.5

467,84 tỷ

156.550

591.200

UPCOM-INDEX

53,20

+0,20
(+0,39%)

8.7

290,05 tỷ

675.961

853.749

 

TRÊN SÀN HOSE

Tổng số cổ phiếu giao dịch

335

Số cổ phiếu không có giao dịch

25

Số cổ phiếu tăng giá

172 / 47,78%

Số cổ phiếu giảm giá

101 / 28,06%

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

87 / 24,17%

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Khối lượng

1

DXG

33,400

4.233.110

2

MBB

29,500

4.113.320

3

HPG

43,400

3.666.430

4

HQC

2,150

3.139.320

5

SSI

33,950

3.136.880

6

FLC

5,000

2.909.190

7

HNG

8,620

2.899.520

8

CTG

27,450

2.888.490

9

KBC

12,500

2.888.330

10

VPB

52,400

2.470.970

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

QCG

9,520

+0,62/+6,97%

2

SFC

23,800

+1,55/+6,97%

3

LGC

24,600

+1,60/+6,96%

4

PIT

7,380

+0,48/+6,96%

5

HOT

38,600

+2,50/+6,93%

6

SGT

5,870

+0,38/+6,92%

7

LGL

7,760

+0,50/+6,89%

8

DAT

16,350

+1,05/+6,86%

9

NBB

20,400

+1,30/+6,81%

10

VMD

20,550

+1,30/+6,75%

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

ICF

1,880

-0,14/-6,93%

2

TCO

10,750

-0,80/-6,93%

3

NAV

5,130

-0,38/-6,90%

4

SGR

25,050

-1,85/-6,88%

5

HTL

20,400

-1,50/-6,85%

6

CIG

2,330

-0,17/-6,80%

7

SII

20,900

-1,50/-6,70%

8

ST8

16,250

-1,15/-6,61%

9

SSC

63,100

-4,40/-6,52%

10

KPF

29,200

-2,00/-6,41%

 

TRÊN SÀN HNX

Tổng số cổ phiếu giao dịch

210

Số cổ phiếu không có giao dịch

169

Số cổ phiếu tăng giá

91 / 24,01%

Số cổ phiếu giảm giá

64 / 16,89%

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

224 / 59,10%

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Khối lượng

1

SHB

9,200

2.756.900

2

ACB

41,500

2.336.500

3

PVS

17,100

1.775.900

4

DST

3,300

1.677.300

5

CEO

14,700

1.354.400

6

VGC

24,200

1.209.600

7

TTB

23,300

1.083.300

8

SHS

16,200

1.034.100

9

PVX

1,500

1.030.700

10

HUT

6,400

1.015.200

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

TSB

11,000

+1,00/+10,00%

2

QHD

16,600

+1,50/+9,93%

3

VE1

15,600

+1,40/+9,86%

4

MNC

4,500

+0,40/+9,76%

5

AMC

21,600

+1,90/+9,64%

6

DTD

14,800

+1,30/+9,63%

7

SVN

2,300

+0,20/+9,52%

8

STP

6,900

+0,60/+9,52%

9

VNT

30,500

+2,60/+9,32%

10

KTS

25,100

+2,10/+9,13%

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

PSW

8,100

-0,90/-10,00%

2

CCM

32,400

-3,60/-10,00%

3

UNI

8,100

-0,90/-10,00%

4

HHC

72,200

-8,00/-9,98%

5

VNC

41,600

-4,50/-9,76%

6

PCG

17,100

-1,80/-9,52%

7

PVV

1,000

-0,10/-9,09%

8

L35

4,100

-0,40/-8,89%

9

QNC

5,200

-0,50/-8,77%

10

VGP

17,700

-1,70/-8,76%

 

TRÊN SÀN UPCOM

Tổng số cổ phiếu giao dịch

188

Số cổ phiếu không có giao dịch

562

Số cổ phiếu tăng giá

85 / 11,33%

Số cổ phiếu giảm giá

65 / 8,67%

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

600 / 80,00%

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Khối lượng

1

TOP

1,200

1.375.200

2

POW

13,700

790.800

3

HVN

35,500

761.600

4

LPB

12,300

598.600

5

BSR

18,500

513.800

6

DVN

16,000

218.900

7

QNS

39,000

194.900

8

OIL

17,100

155.500

9

PXL

2,700

151.700

10

SSN

15,800

129.700

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

DAP

34,500

+4,50/+15,00%

2

HBH

2,300

+0,30/+15,00%

3

CEC

5,400

+0,70/+14,89%

4

EME

65,600

+8,50/+14,89%

5

DP1

17,000

+2,20/+14,86%

6

QSP

6,200

+0,80/+14,81%

7

LKW

17,100

+2,20/+14,77%

8

VIH

15,600

+2,00/+14,71%

9

BWA

24,300

+3,10/+14,62%

10

KTL

20,400

+2,60/+14,61%

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

TA3

10,000

-2,00/-16,67%

2

VNI

8,500

-1,50/-15,00%

3

HEC

21,000

-3,70/-14,98%

4

ILA

9,100

-1,60/-14,95%

5

FT1

32,500

-5,70/-14,92%

6

PVP

6,300

-1,10/-14,86%

7

NNG

7,500

-1,30/-14,77%

8

CNH

8,700

-1,50/-14,71%

9

PGV

11,600

-2,00/-14,71%

10

VTE

9,300

-1,60/-14,68%

 

 

TRÊN SÀN HOSE

 

MUA

BÁN

MUA-BÁN

Khối lượng

8.215.740

8.514.120

-298.380

% KL toàn thị trường

7,08%

7,34%

 

Giá trị

465,48 tỷ

413,01 tỷ

52,47 tỷ

% GT toàn thị trường

11,97%

10,62%

 

 

 

TOP 10 mã được NĐT NN MUA ròng (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

ROS

62,000

1.128.690

0

1.128.690

2

VCB

59,900

646.250

18.040

628.210

3

E1VFVN30

16,750

253.730

2.910

250.820

4

SSI

33,950

326.470

102.400

224.070

5

GAS

96,600

193.530

110.000

193.420

6

STB

12,800

169.820

10.050

159.770

7

CTD

161,000

143.420

120.000

143.300

8

VSC

36,550

137.510

100.000

137.410

9

FLC

5,000

110.990

0

110.990

10

DPM

18,450

115.850

22.950

92.900

 

TOP 10 mã được NĐT NN BÁN ròng (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

HPG

43,400

629.350

1.399.210

-769.860

2

DXG

33,400

209.180

812.810

-603.630

3

GEX

33,900

50.000

553.770

-553.720

4

HNG

8,620

10.000

380.000

-379.990

5

HAG

4,490

1.960

351.590

-349.630

6

VIC

128,000

262.660

523.500

-260.840

7

NVL

53,300

126.860

342.640

-215.780

8

VNE

6,300

100.000

195.670

-195.570

9

CII

27,400

139.010

304.740

-165.730

10

CTG

27,450

1.020

135.000

-133.980

 

TRÊN SÀN HNX

 

MUA

BÁN

MUA-BÁN

Khối lượng

156.550

591.200

-434.650

% KL toàn thị trường

0,43%

1,62%

 

Giá trị

1,97 tỷ

9,42 tỷ

-7,46 tỷ

% GT toàn thị trường

0,42%

2,01%

 

 

TOP 10 mã được NĐT NN MUA ròng (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

SHB

9,200

57.900

0

57.900

2

SHS

16,200

57.500

5.000

52.500

3

VIX

6,300

16.000

0

16.000

4

HKB

1,900

2.800

0

2.800

5

VCG

17,400

2.000

0

2.000

6

LHC

49,900

1.600

0

1.600

7

IDV

30,000

1.300

0

1.300

8

VKC

6,800

800.000

0

800.000

9

BCC

6,700

800.000

0

800.000

10

DXP

11,500

600.000

0

600.000

 

TOP 10 mã được NĐT NN BÁN ròng (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

PVS

17,100

4.400

251.500

-247.100

2

VGC

24,200

700.000

183.000

-182.300

3

ACM

900

0

63.800

-63.800

4

KVC

1,800

200.000

48.500

-48.300

5

IVS

11,800

0

10.500

-10.500

6

TFC

5,400

0

8.000

-8.000

7

CEO

14,700

6.300

10.000

-3.700

8

HDA

9,500

0

2.500

-2.500

9

ATS

37,800

0

2.200

-2.200

10

ICG

7,000

0

1.900

-1.900

 

TRÊN SÀN UPCOM

 

MUA

BÁN

MUA-BÁN

Khối lượng

675.961

853.749

-177.788

% KL toàn thị trường

7,75%

9,79%

 

Giá trị

25,84 tỷ

23,59 tỷ

2,25 tỷ

% GT toàn thị trường

8,91%

8,13%

 

 

TOP mã được NĐT NN MUA ròng (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

HVN

35,500

201.210

2.400

198.810

2

QNS

39,000

30.000

80.000

29.920

3

PXL

2,700

20.000

0

20.000

4

ABI

25,000

20.000

1.000

19.000

5

ACV

92,500

129.000

117.500

11.500

 

TOP mã được NĐT NN BÁN ròng (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

BSR

18,500

0

160.000

-160.000

2

POW

13,700

225.500

364.700

-139.200

3

TOP

1,200

0

50.000

-50.000

4

KDF

36,000

1.000

50.000

-49.000

5

CTR

27,500

100.000

46.400

-46.300

T.Lê

Thị trường chứng khoán

vietjet
ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 23,000
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 14,000
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 3,900
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTPO TCT CP Bưu chính Viettel 104,347
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
HANOIPHAR CTCP Dược phẩm Hà Nội 20,000
VVTC CTCP Việt Trì Viglacera 13,000
VTGA CTCP May xuất khẩu Việt Thái 17,300
ACBGF Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB 13,000
ACC245 Công ty cổ phần ACC245 9,000
CTCM CTCP Xi măng Công Thanh 2,000
TCB2006 Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 32,500
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 12,200
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 43,350
ACC CTCP Bê Tông Becamex 18,300
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 18,500
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 6,200
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 10,200
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 3,550
ANV CTCP Nam Việt 23,400
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 40,700
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 10,800
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 6,680
BBC CTCP Bibica 78,500
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 5,540
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 25,500
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 34,600
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 14,200
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 21,850
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 61,700
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 8,060
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 12,100
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 33,250
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 92,000
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 30,000
C47 CTCP Xây Dựng 47 20,100
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 11,850
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 3,320
CDC CTCP Chương Dương 16,300
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 25,500
CLC CTCP Cát Lợi 36,000
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 3,270
CLL CTCP Cảng Cát Lái 27,000
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 17,200
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 20,500
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 6,990
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 18,650
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 7,700
CNG CTCP CNG Việt Nam 27,300
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 58,000
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 15,500
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 154,500
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 24,700
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 25,850
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 69,000
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 7,140
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 11,950
DHA CTCP Hóa An 29,000
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 43,500
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 31,000
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 17,600
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 12,400
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 2,500
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 19,700
AME CTCP Alphanam E&C 11,400
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 35,000
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 17,200
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 10,000
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 3,000
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 64,000
ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA 700
B82 CTCP 482 1,100
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 12,800
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 6,800
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 6,800
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 20,000
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 2,500
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 1,300
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 9,100
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 16,400
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 15,500
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 32,000
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 5,800
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 14,300
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 8,600
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 5,900
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 23,000
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 38,800
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 20,500
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 13,200
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 21,200
CKV CTCP COKYVINA 20,900
CMC CTCP Đầu Tư CMC 5,300
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 1,200
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 4,800
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 37,900
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 40,200
CT6 CTCP Công Trình 6 4,500
CTA CTCP Vinavico 500
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 29,100
CTC CTCP Gia Lai CTC 4,100
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 29,000
CVN CTCP Vinam 5,400
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 10,000
D11 CTCP Địa Ốc 11 14,800
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 17,700
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 16,900
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 28,000
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 13,100
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 1,300
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 44,800
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 1,100
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 4,500
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 4,400
HDO CTCP Hưng Đạo Container 700
HPC CTCP Chứng Khoán Hải Phòng 3,900
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 27,000
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 500
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 1,700
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 1,200
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 7,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 16,700
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 6,800
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 25,400
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 23,500
ADP CTCP Sơn Á Đông 18,800
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 12,000
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 49,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 6,000
BVN CTCP Bông Việt Nam 17,800
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 5,700
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 500
CFC CTCP Cafico Việt Nam 18,900
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 8,600
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 17,000
CZC CTCP Than Miền Trung 9,400
DAP CTCP Đông Á 34,000
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 4,500
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 20,400
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 12,100
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 25,500
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 11,300
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 11,500
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 12,000
DPP CTCP Dược Đồng Nai 15,600
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 11,300
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 17,500
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 15,700
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 3,400
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 16,200
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 2,100
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 700
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 32,000
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 11,200
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 8,000
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 13,000
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 4,700
HDM CTCP Dệt May Huế 21,900
Xem thêm...
fpt capital mcredit mua bán - sáp nhập công ty
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
© Copyright 2008-2018 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam CorpGhi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.