Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 982.01 -3.91 (-0.40%)
  • HNX-Index 116.94 -0.13 (-0.11%)
  • UPCOM-Index 53.60 -0.28 (-0.52%)
Thị trường chứng khoán
Phiên chiều 16/5: Bên bán mất kiên nhẫn, thị trường rơi mạnh
Đăng 16/05/2018 | 15:32 GMT+7  |   TNCK
(ĐTCK) Sau 3 phiên hồi phục, áp lực chốt lời sớm đã khiến VN-Index đảo chiều giảm mạnh trong phiên hôm nay. Đặc biệt, thanh khoản thị trường sụt giảm mạnh đứng ở mức thấp nhất kể từ đầu năm.

Trong phiên giao dịch sáng, các chỉ số chính giằng co nhẹ quanh tham chiếu khi cả bên mua và bên bán đều tỏ ra thận trọng. Trong khi bên mua sợ áp lực cung mạnh sau 3 phiên tăng điểm, thì bên bán cũng chỉ thăm dò lực cầu để từ tốn chốt lời ngắn hạn.

Tuy nhiên, bước sang phiên giao dịch bên nắm giữ cổ phiếu tỏ ra mất kiên nhẫn trước, đẩy VN-Index lao dốc mạnh ngay khi bước vào phiên giao dịch chiều. Dù đà giảm được hãm bớt khi VN-Index nhận được sự hỗ trợ ở vùng 1.050 điểm, nhưng thị trường vẫn không tránh được phiên điều chỉnh sâu với sắc đỏ chiếm thế áp đảo trên bảng điện tử. Đặc biệt, nhà đầu tư vẫn đang rất dè dặt khiến thanh khoản thị trường sụt giảm mạnh.

Cụ thể, chốt phiên chiều 16/5, VN-Index giảm 18,88 điểm (-1,76%), xuống 1.054,62 điểm với 103 mã tăng, trong khi có 189 mã giảm. Tổng khối lượng giao dịch đạt 150 triệu đơn vị, giá trị 3.992,64 tỷ đồng, giảm 5% về khối lượng và 13% về giá trị so với phiên hôm qua. Trong đó, giao dịch thỏa thuận đóng góp 28,78 triệu đơn vị, giá trị 786,3 tỷ đồng. Đây là phiên có giá trị giao dịch thấp nhất kể từ ngày 14/12/2017.

Áp lực bán diễn ra trên diện trọng khiến nhiều mã giảm giá, trong đó nhiều mã lớn giảm mạnh. Cụ thể, trong Top 10 mã vốn hóa lớn nhất sàn, chỉ có GAS và SAB tăng nhẹ dưới 1%, còn lại đều giảm. Trong đó, VIC giảm 1,52%, xuống 130.000 đồng, VNM giảm 3,92%, xuống 169.100 đồng, VCB giảm 2,9%, xuống 57.000 đồng (mức thấp nhất ngày), BID giảm 4,05%, xuống 33.200 đồng, CTG giảm 2,51% xuống 29.100 đồng, MSN giảm 3,43%, xuống 92.900 đồng, VJC giảm 1,12%, xuống 194.800 đồng và VRE giảm 3,97%, xuống 46.000 đồng.

Trong Top 20, chỉ có thêm KDH giảm nhẹ và BHN đứng ở mức tham chiếu, còn lại cũng đồng loạt chìm trong sắc đỏ, trong đó có nhiều mã giảm từ hơn 2% đến gần 4%.

Mã có thanh khoản tốt nhất trên sàn HOSE hôm nay là KSA với gần 6,1 triệu đơn vị được khớp, đóng cửa giảm 4%, xuống 480 đồng, CTG đứng ở vị trí tiếp theo với 6 triệu đơn vị được khớp.

Trong khi các mã lớn đồng loạt giảm, thì nhiều cổ phiếu nhỏ tăng tốt. Trong đó, OGC tăng 5,88%, lên 2.340 đồng với 5,29 triệu đơn vị được khớp. Ngoài ra, FLC, HQC, KBC, HAG, QCG, FIT, TCH, HCD cũng đóng cửa trong sắc đỏ.

Cổ phiếu VND sau thông tin hàng loạt lãnh đạo đăng ký mua vào, đặc biệt là Chủ tịch HĐQT đăng ký mua vào 5 triệu cổ phiếu, đã đi ngược lại xu hướng của nhóm chứng khoán khi đóng cửa tăng 2,04%, lên 22.550 đồng với 1,67 triệu đơn vị được khớp.

Tương tự, sàn HNX cũng lao mạnh ngay khi bước vào phiên chiều và đóng cửa gần mức thấp nhất ngày khi các mã lớn như ACB, SHB, VCS giảm mạnh. Tuy nhiên, điểm tích cực trên sàn HNX là thanh khoản lại tăng đột biến.

Cụ thể, HNX-Index giảm 2,16 điểm (-1,75%), xuống 121,49 điểm với 64 mã tăng, trong khi có tới 103 mã giảm. Tổng khối lượng giao dịch đạt 68,82 triệu đơn vị, giá trị 891 tỷ đồng, tăng 79.5% về khối lượng và 40,8% về giá trị so với phiên trước đó. Trong đó, giao dịch thỏa thuận đóng góp khá lớn với 28,26 triệu đơn vị, giá trị 266,4 tỷ đồng.

Trong Top 10 mã vốn hóa lớn nhất sàn HNX, PVS tiếp tục kéo dài chuỗi tăng giá liên tiếp lên con số 3 với mức tăng 2,63%, lên 19.500 đồng với 4,1 triệu đơn vị được khớp, đứng thứ 3 sau SHB và DST. Tính từ đầu tháng 5, PVS đã tăng 18,9%, từ mức 16.400 đồng chốt phiên 2/5.

Trong nhóm này có thêm VGC, NTP và PHP may mắn giữ được mức tham chiếu, còn lại đều giảm khá mạnh. Trong đó, ACB giảm 3,37%, xuống mức thấp nhất ngày 43.000 đồng với 3,94 triệu đơn vị được khớp; SHB giảm 1,89%, xuống 10.400 đồng – cũng là mức thấp nhất ngày, với 5,58 triệu đơn vị được khớp; VCS giảm 2,23%, xuống 109.700 đồng; VCG giảm 1,05%, xuống 18.800 đồng; PVI giảm 3,14%, xuống 33.900 đồng và VPI  giảm nhẹ 0,23%, xuống 43.800 đồng.

Cũng giống PVS, DST hôm nay cũng lội ngược dòng nước, thậm chí ấn tượng hơn PVS khi đóng cửa ở mức trần 5.300 đồng với 4,74 triệu đơn vị được khớp và còn dư mua giá trần.

Cũng có sắc xanh còn có CEO, TTB, PVB, trong khi HUT, SHS, VC3 chìm trong sắc đỏ, các mã nhỏ như SPI, DS3, VGS, PVX đóng cửa ở mức sàn.

Trên sàn UPCoM, dù cũng nới rộng đà giảm khi bước vào phiên chiều, nhưng nhờ đà phục hồi của POW, đà tăng của QNS, SCS, VSN, cũng như một số mã nhỏ hơn tăng trần với 1 lệnh khớp duy nhất, giúp UPCoM-Index hồi phục về gần sát mức tham chiếu.

Chốt phiên, UPCoM-Index giảm 0,07 điểm (-0,12%), xuống 55,93 điểm với 92 mã tăng và 89 mã giảm. Tổng khối lượng giao dịch đạt 10,74 triệu đơn vị, giá trị 204 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch thỏa thuận đóng góp 1,3 triệu đơn vị, giá trị 35,9 tỷ đồng.

Trên sàn này hôm nay chỉ có BSR và ART khớp trên 1 triệu đơn vị, trong đó BSR khớp 1,93 triệu đơn vị, đóng cửa giảm nhẹ 1 bước giá, ART khớp 1,44 triệu đơn vị, đóng cửa giảm 8,16%, xuống 9.000 đồng.

Còn lại, LPB khớp 0,82 triệu đơn vị, đóng cửa giảm 1 bước giá xuống 13.900 đồng; OIL cũng giảm 1 bước giá xuống 19.600 đồng với 0,69 triệu đơn vị…

Din biến chính ca th trường

 

Điểm số

Thay đổi

KLGD
(triệu)

Giá trị GD

KL NN mua

KL NN
bán

VN-INDEX

1054,62

-18,88
(-1,76%)

150.0

3.992,64 tỷ

---

---

HNX-INDEX

121,49

-2,16
(-1,75%)

68.8

891,05 tỷ

4.822.601

1.909.665

UPCOM-INDEX

55,93

-0,07
(-0,12%)

10.7

204,39 tỷ

958.275

1.010.450

 

TRÊN SÀN HOSE

Tổng số cổ phiếu giao dịch

338

Số cổ phiếu không có giao dịch

19

Số cổ phiếu tăng giá

104 / 29,13%

Số cổ phiếu giảm giá

188 / 52,66%

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

65 / 18,21%

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Khối lượng

1

KSA

480

6.095.090

2

CTG

29,100

6.053.700

3

OGC

2,340

5.288.510

4

FLC

5,310

4.303.840

5

HQC

2,040

3.999.500

6

SBT

17,200

3.769.380

7

DXG

36,300

3.470.200

8

SSI

34,500

3.220.940

9

IDI

13,250

3.185.320

10

HHS

4,670

3.160.320

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

DHM

3,090

+0,20/+6,92%

2

SC5

29,700

+1,90/+6,83%

3

HSL

25,800

+1,65/+6,83%

4

SAV

9,080

+0,58/+6,82%

5

LAF

7,260

+0,46/+6,76%

6

L10

17,400

+1,10/+6,75%

7

HU1

11,200

+0,70/+6,67%

8

HOT

51,500

+3,20/+6,63%

9

OGC

2,340

+0,13/+5,88%

10

GTA

14,600

+0,80/+5,80%

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

HVX

4,140

-0,31/-6,97%

2

RIC

6,690

-0,50/-6,95%

3

AGM

8,380

-0,62/-6,89%

4

HTL

26,500

-1,95/-6,85%

5

DAT

10,500

-0,75/-6,67%

6

VPS

15,550

-1,10/-6,61%

7

PNC

17,100

-1,20/-6,56%

8

SMA

13,100

-0,90/-6,43%

9

VMD

20,400

-1,40/-6,42%

10

BTT

35,800

-2,35/-6,16%

 

TRÊN SÀN HNX

Tổng số cổ phiếu giao dịch

230

Số cổ phiếu không có giao dịch

155

Số cổ phiếu tăng giá

64 / 16,62%

Số cổ phiếu giảm giá

103 / 26,75%

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

218 / 56,62%

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Khối lượng

1

SHB

10,400

5.579.400

2

DST

5,300

4.736.200

3

PVS

19,500

4.113.800

4

ACB

43,000

3.936.800

5

VGC

25,300

1.981.400

6

HUT

7,000

1.765.000

7

PVX

1,800

1.749.200

8

TTB

16,700

1.135.400

9

SHS

16,700

1.024.000

10

CEO

14,400

989.000

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

CAG

82,000

+7,40/+9,92%

2

KTT

5,600

+0,50/+9,80%

3

THS

9,000

+0,80/+9,76%

4

DTD

12,500

+1,10/+9,65%

5

QHD

17,200

+1,50/+9,55%

6

STP

7,100

+0,60/+9,23%

7

TMX

8,300

+0,70/+9,21%

8

TTZ

6,600

+0,50/+8,20%

9

DST

5,300

+0,40/+8,16%

10

VGP

19,900

+1,40/+7,57%

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

MLS

8,100

-0,90/-10,00%

2

SGC

77,800

-8,60/-9,95%

3

DS3

16,400

-1,80/-9,89%

4

NST

11,000

-1,20/-9,84%

5

VGS

11,700

-1,20/-9,30%

6

TV4

17,600

-1,80/-9,28%

7

TTC

15,000

-1,50/-9,09%

8

PSW

8,300

-0,80/-8,79%

9

D11

14,600

-1,40/-8,75%

10

V12

12,700

-1,20/-8,63%

 

TRÊN SÀN UPCOM

Tổng số cổ phiếu giao dịch

222

Số cổ phiếu không có giao dịch

515

Số cổ phiếu tăng giá

92 / 12,48%

Số cổ phiếu giảm giá

89 / 12,08%

Số cổ phiếu giữ nguyên giá

556 / 75,44%

 

Top 10 mã có KLGD lớn nhất (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Khối lượng

1

BSR

21,700

1.927.600

2

ART

9,000

1.440.000

3

LPB

13,900

817.500

4

OIL

19,600

752.000

5

POW

14,500

693.800

6

ND2

20,000

344.900

7

QNS

44,100

315.600

8

HVN

37,600

282.600

9

DVN

16,500

163.000

10

PXL

3,300

158.500

 

Top 10 mã TĂNG giá nhiều nhất (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

STV

13,800

+1,80/+15,00%

2

PRO

4,600

+0,60/+15,00%

3

IFS

10,000

+1,30/+14,94%

4

HEC

17,700

+2,30/+14,94%

5

CC4

7,700

+1,00/+14,93%

6

NAW

14,700

+1,90/+14,84%

7

EIN

3,100

+0,40/+14,81%

8

EME

30,300

+3,90/+14,77%

9

TVP

42,000

+5,40/+14,75%

10

VT1

17,900

+2,30/+14,74%

 

Top 10 mã GIẢM giá nhiều nhất (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

Thay đổi

1

PTO

7,800

-5,20/-40,00%

2

FT1

45,900

-8,10/-15,00%

3

MVB

8,500

-1,50/-15,00%

4

HSI

1,700

-0,30/-15,00%

5

MTG

5,100

-0,90/-15,00%

6

VCX

1,700

-0,30/-15,00%

7

CKD

14,800

-2,60/-14,94%

8

BVN

13,700

-2,40/-14,91%

9

VET

41,100

-7,20/-14,91%

10

HDP

18,300

-3,20/-14,88%

  

TOP 10 mã được NĐT NN MUA ròng (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

BCG

6,300

10.260.547

0

10.260.547

2

TCD

16,500

1.721.702

30.000

1.721.672

3

DXG

36,300

1.091.870

1.150

1.090.720

4

CTG

29,100

857.160

1.000

856.160

5

QCG

10,500

260.520

0

260.520

6

GAS

119,700

220.390

9.220

211.170

7

VCB

57,000

377.770

185.220

192.550

8

VND

22,550

282.640

100.390

182.250

9

CCL

4,010

154.590

0

154.590

10

E1VFVN30

16,990

140.810

25.700

115.110

 

TOP 10 mã được NĐT NN BÁN ròng (HOSE)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

HPG

54,000

343.100

1.409.340

-1.066.240

2

SSI

34,500

62.210

711.460

-649.250

3

FLC

5,310

10.810

589.910

-579.100

4

VNM

169,100

561.430

1.136.870

-575.440

5

VRE

46,000

346.150

902.860

-556.710

6

KBC

13,600

0

462.100

-462.100

7

CII

30,050

27.550

441.170

-413.620

8

HDB

40,150

25.280

385.950

-360.670

9

HSG

14,300

289.350

577.170

-287.820

10

SBT

17,200

410.000

239.580

-239.170

 

TRÊN SÀN HNX

 

MUA

BÁN

MUA-BÁN

Khối lượng

4.822.601

1.909.665

2.912.936

% KL toàn thị trường

7,01%

2,77%

 

Giá trị

67,12 tỷ

29,46 tỷ

37,66 tỷ

% GT toàn thị trường

7,53%

3,31%

 

 

TOP 10 mã được NĐT NN MUA ròng (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

IVS

12,000

3.973.900

1.000

3.972.900

2

VGC

25,300

525.000

312.800

212.200

3

TTZ

6,600

56.100

0

56.100

4

PVB

18,600

52.100

0

52.100

5

HLD

17,200

46.100

0

46.100

6

SHS

16,700

50.500

25.800

24.700

7

VGS

11,700

22.900

0

22.900

8

VNR

23,700

10.100

0

10.100

9

ACB

43,000

9.880

0

9.880

10

KKC

12,700

7.500

0

7.500

 

TOP 10 mã được NĐT NN BÁN ròng (HNX)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

IDJ

3,100

0

501.100

-501.100

2

PVS

19,500

16.210

255.290

-239.080

3

HUT

7,000

100.000

202.000

-201.900

4

PMC

53,800

1.200

144.800

-143.600

5

CEO

14,400

2.100

118.000

-115.900

6

APS

4,000

0

90.000

-90.000

7

KVC

2,000

500.000

80.000

-79.500

8

TFC

5,500

0

61.300

-61.300

9

CSC

23,500

0

30.000

-30.000

10

VMI

2,600

0

25.500

-25.500

 

TRÊN SÀN UPCOM

 

MUA

BÁN

MUA-BÁN

Khối lượng

958.275

1.010.450

-52.175

% KL toàn thị trường

8,92%

9,40%

 

Giá trị

23,34 tỷ

20,79 tỷ

2,55 tỷ

% GT toàn thị trường

11,42%

10,17%

 

 

TOP mã được NĐT NN MUA ròng (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

POW

14,500

474.000

273.500

200.500

2

QNS

44,100

113.500

0

113.500

3

HVN

37,600

97.400

0

97.400

4

ART

9,000

82.000

0

82.000

5

SMB

31,000

42.600

0

42.600

 

TOP mã được NĐT NN BÁN ròng (UPCOM)

STT

Mã CK

Giá gần nhất

MUA

BÁN

MUA-BÁN

1

BSR

21,700

0

628.100

-628.100

2

GVR

9,800

0

30.000

-30.000

3

LPB

13,900

0

2.500

-2.500

4

LTG

37,000

0

2.000

-2.000

5

CTR

23,400

0

200.000

-200.000

 

T.Lê

Thị trường chứng khoán

Chung số phận với nhiều quỹ đầu tư, Pyn Elite Fund cũng “bay hơi” toàn bộ thành quả sau nhịp điều chỉnh mạnh của TTCK Việt Nam

Thị trường chứng khoán  |   CafeF  |   2 giờ trước

Kể từ tháng 4 tới nay, diễn biến TTCK Việt Nam không thực sự thuận lợi và điều này đã ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu quả hoạt động của quỹ. Theo đó, tính tới ngày 15/5, giá trị tài sản ròng trên chứng chỉ quỹ (NAV) của Pyn Elite Fund đạt 315,82 EUR, giảm nhẹ 0,2% so với đầu năm.

ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
BGM CTCP Khai Thác & Chế Biến Khoáng Sản Bắc Giang 20,500
BHS Công ty TNHH MTV Đường TTC Biên Hòa - Đồng Nai 2,000
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 17,700
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 14,000
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 3,900
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
AHLH Khách sạn Asean Hạ Long 10,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
ALPME CTCP Alphanam Cơ điện 22,200
AGRTT CTCP Du lịch Thương mại Nông nghiệp Việt Nam 10,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTXC CTCP Vận tải Đa phương thức (VIETRANSTIMEX) 10,000
VTPO TCT CP Bưu chính Viettel 85,524
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGREXIM CTCP Nông sản Agrexim 15,200
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 10,500
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 36,500
ACC CTCP Bê Tông Becamex 19,200
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 9,030
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 5,330
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 9,250
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 3,540
ANV CTCP Nam Việt 24,700
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 27,900
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 13,300
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 7,270
BBC CTCP Bibica 79,800
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 6,220
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 29,500
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 29,650
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 13,500
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 27,300
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 59,700
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 9,690
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 11,000
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 35,100
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 87,300
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 28,000
C47 CTCP Xây Dựng 47 10,500
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 13,950
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 3,750
CDC CTCP Chương Dương 18,000
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 29,200
CLC CTCP Cát Lợi 31,000
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 3,120
CLL CTCP Cảng Cát Lái 26,400
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 17,000
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 23,000
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 9,540
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 23,000
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 4,200
CNG CTCP CNG Việt Nam 28,100
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 57,700
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 15,000
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 127,100
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 27,300
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 31,650
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 73,000
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 8,570
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 15,600
DHA CTCP Hóa An 28,700
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 44,000
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 41,300
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 19,000
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 14,000
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 4,100
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 27,500
AME CTCP Alphanam E&C 13,500
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 13,800
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 20,300
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 9,800
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 3,700
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 47,500
ASA CTCP Liên Doanh Sana WMT 2,300
B82 CTCP 482 1,700
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 11,800
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 6,600
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 3,500
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 31,200
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 4,800
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 700
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 7,800
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 19,500
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 14,400
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 10,200
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 5,100
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 20,000
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 14,000
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 11,000
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 26,200
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 37,100
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 33,000
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 17,400
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 23,500
CKV CTCP COKYVINA 22,000
CMC CTCP Đầu Tư CMC 5,600
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 1,100
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 3,500
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 40,400
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 23,200
CT6 CTCP Công Trình 6 5,500
CTA CTCP Vinavico 500
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 30,600
CTC CTCP Gia Lai CTC 3,900
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 27,000
CVN CTCP Vinam 10,700
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 9,500
D11 CTCP Địa Ốc 11 14,200
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 16,600
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 16,500
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 22,200
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 13,000
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 1,700
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 70,100
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 1,300
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 5,200
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 3,200
HDO CTCP Hưng Đạo Container 700
HPC CTCP Chứng Khoán Hải Phòng 3,900
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 24,700
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 400
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 2,000
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 1,700
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 7,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 15,000
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 5,700
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 25,500
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 24,000
ADP CTCP Sơn Á Đông 18,600
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 12,200
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 60,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 6,000
BVN CTCP Bông Việt Nam 12,500
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 21,200
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 600
CFC CTCP Cafico Việt Nam 9,400
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 11,600
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 6,000
CZC CTCP Than Miền Trung 9,400
DAP CTCP Đông Á 28,100
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 4,000
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 25,000
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 16,600
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 17,500
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 8,800
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 11,800
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 12,300
DPP CTCP Dược Đồng Nai 12,800
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 12,500
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 16,000
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 8,700
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 2,700
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 16,400
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 2,500
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 600
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 31,700
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 4,800
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 5,900
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 12,400
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 3,400
HDM CTCP Dệt May Huế 24,800
Xem thêm...
fptcapital.com.vn
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
© Copyright 2008-2018 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam CorpGhi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.