|
|
8,5
▼
-9,5
(-111,76%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 18 | EPS - |
| Cao 8,5 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 8,5 | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 18 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 8,5 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) - | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) - | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 8,5 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 1.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ACSVN | OTC | 15 | -1(-6.67%) | 102 | - | - | - | - | - | - | |
| ALT | HNX | 19,7 | -0,9(-4.57%) | 100,76 | 9,13 | 0,5 | 4,22 | 5,56 | 7,14 | 3,48 | |
| BDC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BDGC | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BVTI | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CTCo | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DHI | HNX | 10,5 | 0,6(5.71%) | 14,52 | 24,79 | 0,92 | 2,83 | 5,04 | 2,79 | 2,94 | |
| DTS | OTC | 30,6 | 15,6(50.98%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| GTN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| HTP | HNX | 10,9 | 0,5(4.59%) | 52,94 | 6,29 | 3,56 | 11,34 | 14,46 | 7,82 | 5,61 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty truyền thông ABC
Tên giao dịch:
ABC COMMUNICATIONS JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
ABC GROUP JSC
Giấy phép đăng ký kinh doanh
: số
0103005077
do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hà Nội cấp ngày
11/08/2004, thay đổi lần cuối ngày 19/11/2007
Vốn điều lệ:
10.000.000.000 đồng Ngành nghề kinh doanh: - Cung cấp điện thoại di động chính hãng của các các hãng nổi tiếng như Nokia, Samsung, Sony Ericsson, Motorola,... - Cung cấp các loại thẻ viễn thông, Internet như: Mobicard, Mobi4U, Vinacard, Vinatext, Calling Card 1719, VNN1260, Calling Card 171, FoneVNN, Viettel card... - Phối hợp thực hiện các chương trình Bình chọn, giải trí trên Truyền hình, Internet với: Đài Truyền hình Việt Nam, Đài Phát thanh - Truyền hình Hà Nội, Đài Phát thanh - Truyền hình Bình Dương, Truyền hình Hải Phòng, Báo Tuổi Trẻ, Công ty YNET, Công ty APZON,... Hệ thống tổng đài bình chọn giải trí của ABC đã kết nối và phục vụ thoại cùng SMS cho tất cả các mạng di động tại Việt Nam như: VinaPhone, MobiFone, Vietel, S-Fone, VN-Telecom.
Lê Mạnh HùngTổng Giám đốc