|
|
15,15
▲
0,15
(0,99%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 15 | EPS - |
| Cao 15,2 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 15,1 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 10.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 20 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 15 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 610.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 568.750 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 22,72 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 1.500.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 24,1 | -0,1(-0.41%) | 273,29 | 3,67 | 0,87 | 16,27 | 19 | 12,06 | 8,3 | |
| ABT | HOSE | 49,2 | -0,8(-1.63%) | 557,91 | 4,1 | 1,12 | 24,45 | 27,17 | 19,3 | 4,07 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 30,5 | 0,4(1.31%) | 335,5 | 3,78 | 1,7 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 9,84 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 22,1 | 1,4(6.33%) | 183,43 | 191,84 | 2,29 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 28,1 | 0(0%) | 224,8 | - | 1,61 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 28,8 | 0(0%) | 370,35 | 9,55 | 0,59 | 3,12 | 6,25 | 2,37 | 3,47 | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6,08 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXSAIGON | OTC | 38 | -27(-71.05%) | 342 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Quyết định thành lập số 1834/2004 QĐ-BTM ngày 8 tháng 12 năm 2004 và Quyết định số 2306/QĐ-BTM ngày 5 tháng 9 năm 2005.
Tên giao dịch: AGRICULTURAL PRODUCTS JOINT STOCK COMPANY
Tên vi ết tắt: AGREXIM
Vốn điều lệ: 15.000.000.000 VND
Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính:
- Kinh doanh các mặt hàng: Nông, lâm, thuỷ hải sản, thực phẩm, hàng tiêu dùng, hàng công nghiệp, máy móc, thiết bị, vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất;
- Xây dựng và kinh doanh nhà, khách sạn, cho thuê văn phòng và kho;
- Đại lý xăng dầu và đại lý các mặt hàng cho các công ty trong và ngoài nước;
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng nhà nước không cấm;
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành và dịch vụ du lịch;
Sản phẩm và thị trường xuất khẩu chính:
- Thị trường XK: Các nước Trung Đông, Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Malaysia, Singapore, Thổ Nhĩ Kỳ...
- Sản phẩm xuất khẩu chính: Chè, hồ tiêu, cao su...
- Sản phẩm nhập khẩu: thép, vật tư, trang thiết bị, rượu...
Trần Mai HiếnChủ tịch HĐQT-Tổng giám đốc