|
|
45
▲
39
(86,67%)
04/09
Mở Mệnh giá
100
|
Mở cửa 45 | EPS - |
| Cao 45 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 45 | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 45 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 6 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) - | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) - | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 6,08 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 135.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 24,1 | -0,1(-0.41%) | 273,29 | 3,67 | 0,87 | 16,27 | 19 | 12,06 | 8,3 | |
| ABT | HOSE | 49,2 | -0,8(-1.63%) | 557,91 | 4,1 | 1,12 | 24,45 | 27,17 | 19,3 | 4,07 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 30,5 | 0,4(1.31%) | 335,5 | 3,78 | 1,7 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 9,84 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 22,1 | 1,4(6.33%) | 183,43 | 191,84 | 2,29 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 28,1 | 0(0%) | 224,8 | - | 1,61 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 28,8 | 0(0%) | 370,35 | 9,55 | 0,59 | 3,12 | 6,25 | 2,37 | 3,47 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22,72 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXSAIGON | OTC | 38 | -27(-71.05%) | 342 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: CTCP XNK NÔNG SẢN VÀ THỰC PHẨM SÀI GÒN
Tên giao dịch: SAIGON AGRICULTURE PRODUCT AND FOODSTUFF EXPORT- IMPORT JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: AGREXPORTSAIGON
Vốn điều lệ tính đến tháng 12/2007: 13,500,000,000 VNĐ
Lịch sử hình thành: N/A
Ngành nghề kinh doanh:
Mua bán nông hải sản và chế biến nông lâm hải sản (không gây ô nhiễm môi trường).
Mua bán thực phẩm chế biến, hàng công nghiệp, thủ công mỹ nghệ, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), vật tư phục vụ sản xuất nông nghiệp và công nghiệp (trừ kinh doanh thuốc trừ sâu), nguyên liệu, phụ liệu, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị linh kiện phụ tùng và phương tiện vận tải.
Cho thuê mặt bằng, nhà xưởng, kho bãi Bổsung: Khai thác và nuôi trồng nông lâm thủy hải sản.
Kinh doanh nhà. Cho thuê văn phòng, nhà xưởng. Dịch vụ nhà đất. Môi giới thương mại. Ðại lý dịch vụ bưu chính-viễn thông (trừ đại lý cung cấp dịch vụ Internet).
Kinh doanh lữ hành nội địa-quốc tế.
Khách sạn (không hoạt động tại trụ sở). Mua bán phân bón, bao bì. Dịch vụ tư vấn và chuyển giao công nghệ.
Ðào tạo nghề. Chế biến rau quả, nông lâm thủy hải sản (không chế biến tại trụ sở). Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu.
Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô. Ðại lý vận tải. Dịch vụ khai thuê hải quan.
Xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng.