|
|
|
38
▼
-27
(-71,05%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 65 | EPS - |
| Cao 38 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 38 | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 65 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 38 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 5.500 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 5.500 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 342 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 9.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2004 | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | 296.449,39 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | 33.982,13 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | 14.138,01 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | 15.302,44 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | 15.302,44 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 36.816,05 | 73.015,278 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 47.498,11 | 59.272,507 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | 58.264,385 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 59.077,47 | 74.023,4 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 4.508,75 | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 24,1 | -0,1(-0.41%) | 273,29 | 3,67 | 0,87 | 16,27 | 19 | 12,06 | 8,3 | |
| ABT | HOSE | 49,2 | -0,8(-1.63%) | 557,91 | 4,1 | 1,12 | 24,45 | 27,17 | 19,3 | 4,07 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 30,5 | 0,4(1.31%) | 335,5 | 3,78 | 1,7 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 9,84 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 22,1 | 1,4(6.33%) | 183,43 | 191,84 | 2,29 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 28,1 | 0(0%) | 224,8 | - | 1,61 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 28,8 | 0(0%) | 370,35 | 9,55 | 0,59 | 3,12 | 6,25 | 2,37 | 3,47 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22,72 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6,08 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài Gòn
Tên giao dịch: SAIGON EXPORT FOODSTUFFS AND AGRICULTURAL PRODUCTS JSC
Tên viết tắt: AGREX SAIGON
Vốn điều lệ: 90.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 4103004897 ngày 16/6/2006 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/7/2006.
Lịch sử hình thành và phát triển:
Tiền thân của công ty là Công ty Nông sản thực phẩm xuất khẩu Agrex Saigon - một doanh nghiệp Nhà nước được thành lập từ ngày 22 tháng 9 năm 1976, ban đầu trực thuộc Sở Ngoại Thương thành phố, và lần lượt trực thuộc Imexco, Sở Kinh tế đối ngoại (năm 1990), Sở Thương mại (năm 1995) và năm 1996 Công ty là Doanh nghiệp thành viên trực thuộc Tổng Công ty thương mại Sài Gòn.
Công ty Cổ phần Thực phẩm nông sản xuất khẩu Sài Gòn được chuyển từ Doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cổ phần theo Quyết định số 5674/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Ủy ban Nhân dân Thành phố.
Sau 30 năm ra mắt người tiêu dùng, đến nay AGREX SAIGON đã xây dựng được 1 nhà máy sản xuất thực phẩm đông lạnh chế biến, 2 nhà máy sản xuất nông sản xuất khẩu và đang có dự án đầu tư xây dựng thêm nhà máy sản xuất TPCB mới và đầu tư xây dựng cao ốc văn phòng.
Với sự đa dạng về sản phẩm, AGREX SAIGON hiện có trên 300 mặt hàng thủy sản chế biến, các sản phẩm trái cây nhiệt đới đông lạnh và thực phẩm khô : cà phê, tàu hủ ki, miến dong, bánh phở, bánh tráng, bánh rế,…
AGREX SAIGON – thương hiệu với slogan “ Thực phẩm của cuộc sống hiện đại” , cam kết luôn mang đến cho người tiêu dùng những sản phẩm chất lượng, bổ dưỡng, ngon miệng và sẵn sàng mọi nơi, mọi lúc.
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất thực phẩm và đồ uống.
- Chế biến gỗ và sản xuất sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (Trừ giường, tủ, bàn, ghế), sản xuất các sản phẩm từ rơm, rạ và vật liệu tết bện.
- Sản xuất hóa chất và các sản phẩm từ hóa chất.
- Mua bán, bảo dưỡng xe có động cơ và mô tô, xe máy, phụ tùng.
- Ðại lý kinh doanh xăng dầu.
- Mua bán và đại lý (trừ xe có động cơ và mô tô, xe máy ) :nông thủy sản (không gây ô nhiễm môi trường), thực phẩm và đồ uống (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống), gỗ, đồ gỗ tinh chế, vật liệu xây dựng và trang trí nội thất, hàng kim khí điện máy, máy móc thiết bị văn phòng , máy tính, máy in và các thiết bị ngoại vi của máy vi tính, mua bán máy móc phụ tùng máy nông ngư cơ.
- Các hoạt động liên quan đến bất động sản : Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kinh doanh nhà ở (chỉ thực hiện đối với những dự án được cấp thẩm quyền phê duyệt). (không sản xuất tại trụ sở)
Ông Đoàn Hồng DũngChủ tịch HĐQT
Ông Ngô Duy TânPhó Chủ tịch HĐQT
Bà Lê Thị Mỹ LinhThành viên HĐQT
Ông Tô Việt HàThành viên HĐQT
Ông Ngô Bình LongThành viên HĐQT
Bà Đăng Thu HàThành viên HĐQT
Bà Võ Thị Huyền LanThành viên HĐQT
Ông Lê Minh TuấnTrưởng Ban kiểm soát
Bà Hồ Thị Kim ThoaThành viên Ban kiểm soát
Ông Khổng Văn MinhThành viên Ban kiểm soát