|
|
8
■
0
(0%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 8 | EPS 219.364 |
| Cao 8 | P/ E (Lần) 0,04 | |
| Thấp 8 | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần - | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) - | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) - | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 26,61 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 3.326.510 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 86.939,39 | 623.893,41 | 1.003.322,865 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 71.059,78 | 75.681,57 | 204.646,805 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 5.652,59 | 3.098,47 | 82.644,047 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 6.079,69 | 6.913,84 | 84.772,789 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 6.001,5 | 6.913,84 | 72.971,799 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 29.104,7 | 47.539,67 | 153.702,351 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 71.660,82 | 75.048,23 | 81.316,646 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 60.477,7 | 79.956,63 | 136.601,24 |
| Nợ dài hạn |
|
- | 3.200,76 | 431,7 | 1.227,019 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 37.087,05 | 42.196,57 | 97.190,737 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | 19.654,48 | 19.654,482 | 70.179,283 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABC | OTC | 14,25 | 13,25(92.98%) | 71,25 | - | - | - | - | - | - | |
| AHH | OTC | 10 | -10(-100%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ASHIMA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BIDITOURS | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BSHC | OTC | 40 | 0,75(1.88%) | 920 | 11,71 | - | - | - | - | - | |
| BTT | OTC | 20 | 0(0%) | 380 | - | - | - | - | - | 3,5 | |
| BXNA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | 41,85 | - | - | |
| CAVICOTOUR | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CER | OTC | 6 | 0(0%) | 60 | 7,35 | - | - | 5,64 | - | - | |
| CTT | OTC | 13,5 | 4(29.63%) | 33,75 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty cổ phần Du lịch An Giang
Tên giao dịch:
AN GIANG TOURIMEX JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt:
AN GIANG TOURIMEX
Lịch sử hình thành và phát triển:
Công ty cổ phần Du lịch An Giang hình thành từ năm 1978 là đơn vị hoạt động trên lĩnh vực du lịch và thương mại. Gần 30 năm hình thành và phát triển, Công Ty Cổ Phần Du Lịch An Giang không ngừng lớn mạnh và trở thành đôn vị chủ lực khai thác du lịch và xuất khẩu lương thực, nông sản của tỉnh An Giang và khu vực Đồng Bằng Sông Cửu Long.
Lĩnh vực hoạt động:
- Du lịch lũ hành nội địa và quốc tế.
- Lưu trú, ẩm thực, dịch vụ vui chơi giải trí.
- Liên doanh, liên kết đầu tư các dự án phát triển du lịch.
- Kinh doanh xuất khẩu lương thực và thủy hải sản.
- Chế biến và bảo quản thủy hải sản.
* Sản phẩm / Dịch vụ chính:
- Du lịch:
+ Lữ hành nội địa với các chương trình du lịch đặc biệt xuyên Việt, đuờng Hồ Chí Minh thăm lại chiến trường xưa và các di sản văn hóa (từ 10 đến 15 ngày).
+ Lữ hành quốc tế với các chương trình du lịch xuyên Đông Dương, Châu Á, Châu Âu, Châu Mỹ... (từ 04 đến 07 ngày).
Phạm Đăng DũngChủ tịch HĐQT