|
|
15
▼
-7
(-46,67%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 22 | EPS - |
| Cao 15 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 15 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 35 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 10 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 4.156.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 1.662.400 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 132 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 8.800.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 780.943,248 | 779.539,344 | 121.540,1 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 64.422,053 | 17.394,311 | (5.452,127) |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 6.237,613 | (123.085,847) | (29.124,614) |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 5.855,693 | (117.812,425) | (23.680,595) |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 5.412,237 | (118.280,347) | (23.738,115) |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 397.310,48 | 327.594,946 | 249.500,718 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 95.754,452 | 91.418,631 | 89.348,323 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 409.454,014 | 461.952,315 | 405.649,792 |
| Nợ dài hạn |
|
- | 2.087,446 | 3,604 | (101,693) |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 81.523,471 | (42.942,342) | (66.699,057) |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | 223.013,426 | 164.914,412 | 87.106,976 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | 18.996,044 | 121.042,356 | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | 619,882 | 358,756 | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | (34.543,095) | (126.828,257) | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | (14.927,168) | (5.427,144) | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAM | HOSE | 24,1 | -0,1(-0.41%) | 273,29 | 3,67 | 0,87 | 16,27 | 19 | 12,06 | 8,3 | |
| ABT | HOSE | 49,2 | -0,8(-1.63%) | 557,91 | 4,1 | 1,12 | 24,45 | 27,17 | 19,3 | 4,07 | |
| ACF | OTC | 15 | 3(20%) | 552 | - | - | - | - | - | - | |
| ACL | HOSE | 30,5 | 0,4(1.31%) | 335,5 | 3,78 | 1,7 | 14,12 | 40,26 | 7,94 | 9,84 | |
| AFA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AGC | HNX | 22,1 | 1,4(6.33%) | 183,43 | 191,84 | 2,29 | 0,15 | 1,2 | 0,05 | - | |
| AGD | HOSE | 28,1 | 0(0%) | 224,8 | - | 1,61 | - | - | - | - | |
| AGF | HOSE | 28,8 | 0(0%) | 370,35 | 9,55 | 0,59 | 3,12 | 6,25 | 2,37 | 3,47 | |
| AGREXIM | OTC | 15,15 | 0,15(0.99%) | 22,72 | - | - | - | - | - | - | |
| AGREXPORTSG | OTC | 45 | 39(86.67%) | 6,08 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn
Tên giao dịch: SAIGON AQUATIC PRODUCT TRADING JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: APT Co.
Vốn điều lệ: 88.000.000.000 đồng
Số lượng phát hành: N/A
Giấy ĐKKD số: 4103005759 do Sở kế hoạch Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 20/12/2006
Lịch sử hình thành và phát triển: Công Ty Cổ Phần Kinh Doanh Thủy Hải Sản Sài Gòn, tiền thân là một doanh nghiệp Nhà Nước, được thành lập từ năm 1976, chuyển sang hoạt động theo mô hình là công ty Cổ Phần kể từ 01/01/2007.
Công ty chuyên sản xuất chế biến các mặt hàng thủy hải sản. Với lực lựơng lao động trên 2.000 người, trong đó có đội ngũ quản lý, chuyên gia giàu kinh nghiệm, nămg động, công nhân lành nghề, dây chuyền sản xuất hiện đại. Công ty không ngừng đổi mới, cải tiến quản lí và công nghệ nhằm nâng cao giá trị chất lượng sản phẩm, luôn đảm bảo hệ thống quản lý chất lựơng theo tiêu chuẩn ISO, HACCP, code EU. Do đó công ty đã góp phần tạo nên một thế giới thực phẩm thủy sản an toàn, chất lượng phục vụ cho cuộc sống. Với năng lực hiện có, với các phân xưởng, nhà máy mới được xây dựng theo quy trình hiện đại tại các Khu Công Nghiệp và vùng nguyên liệu, hằng năm công ty thu mua, sản xuất chế biến và tiêu thụ 35-40.000 tấn thủy hải sản các loại, trong đó 50% dành cho xuất khẩu. Hiện nay, sản phẩm của công ty đã có mặt trên 20 quốc gia ở khắp các châu lục và tương lai ngày càng phát triển. Với phương châm luôn luôn cải tiến, đổi mới, nâng cao chất lượng sản phẩm, thõa mãn mọi nhu cầu của khách hàng. Kim ngạch xuất khẩu hàng năm: 45-50 triệu USD. Thị trường chính: Mỹ, Eu, Nhật, Hàn Quốc, Nga, Trung Quốc, Singapore, Hong Kong, Thái Lan, Malaysia, Đài Loan, Trung Đông..
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất chế biến và kinh doanh các mặt hàng thủy hải sản, nông sản, thực phẩm, nước mắm, thức ăn gia súc, công nghệ phẩm, kim khí điện máy,…
- Kinh doanh ăn uống, dịch vụ vui chơi giải trí.
- Nuôi trồng thủy sản nước lợ, nước ngọt
- Kết hợp với các tỉnh, địa phương có nguồn nguyên liệu khai thác thủy hải sản.
- Nhập khẩu thức ăn nuôi trồng thủy sản, nông ngư cụ.
- Nhập khẩu các mặt hàng kim khí điện máy, điện gia dụng, hàng tiêu dùng.
Ông Trần Phát MinhChủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc TuấnThành viên HĐQT
Ông Trương Tiến DũngThành viên HĐQT kiêm Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Thanh SơnThành viên HĐQT kiêm Phó tổng giám đốc
Ông Nguyễn Lâm Vinh HuyTrưởng Ban kiểm soát
Bà Phạm Thị Thủy Thành viên Ban kiểm soát
Bà Đoàn Thị Thu HàThành viên Ban kiểm soát