|
|
14
■
0
(0%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 14 | EPS 1.871 |
| Cao 14 | P/ E (Lần) 7,48 | |
| Thấp 14 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 10.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 41,5 | ROE (%) 15,98 | |
| Thấp 52 tuần 10 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 3.025.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 4.892.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 4.032 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 288.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Tổng thu nhập |
|
- | 1.451.681,925 | 2.287.834,481 | - |
| Tổng chi phí |
|
- | 1.240.890,031 | 1.833.767,705 | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 210.791,893 | 454.066,775 | 703.196 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 159.951,802 | 332.265,493 | 538.737 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tổng cộng tài sản |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn quỹ |
|
- | 1.531.210,943 | 3.229.218,255 | 3.514.954 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABB | OTC | 10,2 | 0,14(1.37%) | 2.760 | - | - | - | 13,88 | - | - | |
| ACB | HNX | 28,3 | 0,4(1.41%) | 22.113,37 | 9,65 | 2,37 | 1,47 | 26,95 | - | 8,51 | |
| BVB | OTC | 8,86 | -0,03(-0.32%) | 1.329 | 21,05 | - | - | - | - | - | |
| CTG | HOSE | 23,2 | 1,1(4.74%) | 26.106,9 | 9,3 | 1,49 | 1,13 | 16,7 | - | - | |
| DAB | OTC | 6 | -0,75(-12.5%) | 600 | 6,26 | 574,53 | - | 6,33 | - | - | |
| EIB | HOSE | 16,8 | -0,1(-0.6%) | 14.720,61 | 8,72 | 1,07 | - | - | - | 2,38 | |
| FCB | OTC | 10 | 0(0%) | 1.000 | - | - | - | - | - | - | |
| GB | OTC | 9,7 | 0,1(1.03%) | 970 | 7,83 | - | 1 | 8,18 | - | - | |
| GDB | OTC | 10 | 0(0%) | 1.000 | 135,14 | 2.872,64 | - | 0,55 | - | - | |
| HBB | OTC | 11 | 0(0%) | 3.850 | 7,82 | - | - | 2,71 | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Ngân hàng TMCP Đông Á.
Tên giao dịch: DONG A COMMERCIAL JOINT STOCK BANK
Tên viết tắt: EAB
Vốn điều lệ: 2.880 tỷ đồng
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển: Ngân hàng Đông Á (DongA Bank) được thành lập vào ngày 01/07/1992, với số vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng. Qua hơn 15 năm hoạt động, DongA Bank đã khẳng định là một trong những ngân hàng cổ phần phát triển hàng đầu của Việt Nam, đặc biệt là ngân hàng đi đầu trong việc triển khai các dịch vụ ngân hàng hiện đại, đáp ứng nhu cầu thiết thực cho cuộc sống hàng ngày.
Từ năm 2003, Ngân hàng Đông Á đã khởi động dự án hiện đại hoá công nghệ và chính thức đưa vào áp dụng phần mềm quản lý mới (Core-banking) trên toàn hệ thống từ tháng 6/2006. Phần mềm này do tập đoàn I-Flex cung cấp. Với việc thành công trong đầu tư công nghệ và hoàn chỉnh cơ sở hạ tầng, Ngân hàng Đông Á cung cấp nhiều dịch vụ mới, đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Đặc biệt, Ngân hàng Đông Á có khả năng mở rộng phục vụ trực tuyến trên toàn hệ thống chi nhánh, qua ngân hàng tự động và ngân hàng điện tử mọi lúc, mọi nơi.
Với phương châm “Bình dân hoá dịch vụ ngân hàng - Đại chúng hóa công nghệ ngân hàng”, Đông Á đặt mục tiêu trở thành một ngân hàng đa năng – một tập đoàn dịch vụ tài chính vững mạnhÔng Phạm Văn BựChủ tịch Hội đồng quản trị
Bà Vũ Thị VangPhó chủ tịch thường trực Hội đồng quản trị
Ông Đặng Phước DừaPhó chủ tịch Hội đồng quản trị
Ông Trần Phương BìnhỦy Viên Hội đồng quản trị.Tổng giám đốc
Ông Trang Thành SươngỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Quốc DanhỦy viên Hội đồng quản trị
Ông Nguyễn Quang MinhỦy viên Hội đồng quản trị
Ông Nguyễn Đình TrườngỦy viên Hội đồng quản trị
Bà Nguyễn Thị NgọỦy viên Hội đồng quản trị
Bà Nguyễn Thị CúcTrưởng ban Kiểm soát
Ông Nguyễn Vinh SơnỦy Viên Ban Kiểm Soát
Bà Phan Thị Tố LoanỦy viên Ban Kiểm soát
Bà Nguyễn Thị Ngọc VânPhó Tổng giám đốc thường trực
Ông Nguyễn Hữu ChínhPhó Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Bích HàPhó Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Kim XuyếnPhó tổng giám đốc