|
|
-
■
0
(0%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa - | EPS - |
| Cao - | P/ E (Lần) - | |
| Thấp - | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần - | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) - | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) - | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 135.770,731 | 163.238,282 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 15.563,816 | 20.285,426 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 1.114,581 | 1.572,631 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 1.341,64 | 1.817,789 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 965,981 | 1.441,306 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 6.875,999 | 10.302,295 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 35.446,221 | 37.340,911 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 11.156,618 | 13.769,084 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 13.994,948 | 15.678,911 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 17.170,653 | 18.195,209 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | 2.960,92 | 5.323,107 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | 23.010,472 | 20.106,847 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | (3.444,621) | (287,377) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | (21.252,658) | (19.684,091) |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | (1.686,807) | (107,789) |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABC | OTC | 14,25 | 13,25(92.98%) | 71,25 | - | - | - | - | - | - | |
| AGT | OTC | 8 | 0(0%) | 26,61 | 0,04 | - | - | - | - | - | |
| AHH | OTC | 10 | -10(-100%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ASHIMA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BIDITOURS | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BSHC | OTC | 40 | 0,75(1.88%) | 920 | 11,71 | - | - | - | - | - | |
| BTT | OTC | 20 | 0(0%) | 380 | - | - | - | - | - | 3,5 | |
| BXNA | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | 41,85 | - | - | |
| CAVICOTOUR | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CER | OTC | 6 | 0(0%) | 60 | 7,35 | - | - | 5,64 | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Hữu Nghị Nghệ An
Tên giao dịch: HUU NGHI JOINT STOCK COMPANY OF NGHE AN
Tên viết tắt: HUJOSCO
Vốn điều lệ: 16.735.430.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 2900326135 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Nghệ An cấp ngày 20/04/2009
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty cổ phần Hữu nghị Nghệ An được thành lập từ năm 1972, kinh nghiệm nhiều năm hoạt động trong ngành ăn uống, thương mại và dịch vụ.
- Tháng 1/1999, Công ty được tiến hành cổ phần hóa, là một trong ba doanh nghiệp được cổ phần lần đầu tiên của tỉnh Nghệ An. Từ khi chuyển sang hoạt động trong mô hình mới công ty đã không ngừng phát triển, tốc độ tăng trưởng năm sau luôn cao hơn so với năm trước. Cơ sở vật chất thường xuyên được cải tạo và nâng cấp đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, bộ máy quản lý được bố trí hợp lý, cán bộ nhân viên và người lao động trong công ty ngày càng được nâng cao về trình độ nghiệp vụ chuyên môn và kỹ năng làm việc.
- Năm 2004, Công ty đã đầu tư xây dựng thêm mới khu B khách sạn Thái Bình Dương (trong khuôn viên khách sạn Thái Bình Dương cũ) với 75 phòng đạt tiêu chuẩn khách sạn 2 sao, chi phí đầu tư 8 tỷ đồng; Nâng số phòng nghỉ tại khách sạn Thái Bình Dương lên 150 phòng và dịch vụ tương đối đầy đủ.
- Năm 2005, đầu tư xây dựng mới Trung tâm Thương mại Cửa Tiền 3 tầng với giá trị đầu tư là 4 tỷ đồng, là nơi kinh doanh thương mại vật liệu xây dựng;
- Năm 2007, Công ty đã tiến hành cải tạo, nâng cấp Khách sạn Hữu Nghị đạt tiêu chuẩn 3 sao với chi phí 10 tỷ đồng;
- Sau khi cải tạo và xây mới các cơ sở đã hoạt động tốt, phát huy được hiệu quả trong hoạt động kinh doanh, nâng cao năng lực cạnh tranh và vị thế và uy tín của công ty.
Ngành nghề kinh doanh:
- Kinh doanh khách sạn, nhà hàng; dịch vụ khách sạn và du lịch.
- Kinh doanh lữ hành nội địa và Quốc tế.
- Kinh doanh hàng tiêu dùng; lương thực, thực phẩm công nghệ; thiết bị văn phòng; dệt may thời trang
- Xuất, nhập khẩu trực tiếp các loại hàng hóa nông, lâm sản; thủ công mỹ nghệ; máy mócthiết bị v.v...
- Dịch vụ giặt là, vệ sinh; In ấn và SX hàng đặt phòng tại khách sạn.
Ông Ngô Xuân HóaChủ tịch HĐQT - Tổng giám đốc
Ông Trần Đình HảiỦy viên HĐQT- Kế toán trưởng
Ông Hồ Đăng TuấnỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Trọng TrungỦy viên HĐQT
Ông Văn Đức TrựcỦy viên HĐQT
Ông Nguyễn Minh HảiTrưởng ban kiểm soát
Ông Võ Đình ToànThành viên ban kiểm soát
Bà Nguyễn Thị Kim AnhThành viên ban kiểm soát