|
31
■
0
(0%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 31 | EPS - |
| Cao 31 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 31 | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 31 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 31 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 50.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 50.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 49,6 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 1.600.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2005 | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 9.101,641 | 13.041,135 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 4.186,322 | 4.742,263 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 1.773,567 | 2.968,563 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 1.730,419 | 3.006,64 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 1.730,419 | 3.003,64 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 3.982,69 | 6.207,961 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 20.390,742 | 18.891,913 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 2.690,297 | 4.108,35 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 3.407,584 | 2.407,584 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 18.275,551 | 18.583,94 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | (1.532,1) | 3.102,17 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | (2.209,965) | (1.479,853) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | (1.000) | (1.036) |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | (4.742,065) | 586,317 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ACC | UPCOM | 24 | 0(0%) | 236,16 | - | - | - | - | - | 6,17 | |
| ALC | OTC | 22 | 3(13.64%) | 558,36 | - | - | - | - | - | - | |
| BXD | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CASHIN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CCP | OTC | 17,5 | -1,5(-8.57%) | 42 | 11,53 | - | - | - | - | - | |
| CHP | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CLP | OTC | 28,1 | -0,14(-0.5%) | 421,5 | - | - | - | - | - | - | |
| CLPI | OTC | 18 | 4(22.22%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DANASHIP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DDM | HOSE | 8,7 | -0,3(-3.45%) | 106,53 | 11,27 | 0,92 | 0,08 | 0,75 | 0,38 | 5,75 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn
Tên giao dịch: SAIGON TRANSPORTATION PARKING JOINT STOCK
Tên viết tắt: STP JSC
Vốn điều lệ: 16.000.000.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 0301114089 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. HCM cấp lần đầu ngày 31/05/2006, số ĐKKD 4103004528, đăng ký thay đổi lần thứ hai ngày 28/07/2009.
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn tiền thân là Bến xe Vận tải Hóc Môn được thành lập theo Quyết định 235/QĐ-UB ngày 17/11/1988 của UBND Tp. HCM về việc thành lập Bến đậu xe vận tải hàng hóa của nước bạn Campuchia được phép hoạt động trên địa bàn thành phố tại xã Tân Thới Nhất, huyện Hóc Môn.
Tháng 10/1997, theo Quyết định của UBND Tp. HCM số 5369/QĐ-UB-KT, Bến xe Vận tải Hóc Môn chuyển từ đơn vị sự nghiệp kinh tế sang doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích thuộc Sở giao thông công chánh.
Đến tháng 06/1999, Bến xe Vận tải Hóc Môn được đổi tên thành Công ty Bến bãi Vận tải Hàng hóa Thành phố theo Quyết định của UBND Tp. HCM số 3661/QĐ-UB-KT. Sau đó tháng 02/2002, theo Quyết định của UBND Tp. HCM số 544/QĐ-UB Công ty Bến bãi Vận tải Hàng hóa Thành phố lại được đổi tên thành Công ty Bến bãi Vận tải Thành phố.
Sau thời gian thực hiện cổ phần hóa, tháng 05/2006, Công ty chính thức chuyển sang hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với tên gọi là Công ty Cổ phần Bến bãi Vận tải Sài Gòn. Hiện nay, Công ty là Công ty con của Tổng Công ty Cơ khí Giao thông Vận tải Sài Gòn với tỷ lệ nắm giữ của SAMCO là 88,86% vốn điều lệ.
Ngành nghề kinh doanh:
- Quản lý và thực hiện các dịch vụ cung ứng đối với phương tiện vận tải hàng hóa lưu đậu tại bến xe.
- Tổ chức vận tải hành khách liên tỉnh qua bến xe và các phương tiện vận tải hành khách lưu đậu tại bến;
- Tham gia vận tải hành khách liên tỉnh theo hợp đồng kinh doanh.
- Tổ chức cung ứng dịch vụ về bến bãi trên địa bàn thành phố để phục vụ lưu đậu đối với tất cả các phương tiện vận tải, trung chuyển hàng hóa trong thành phố và vận chuyển hàng hóa đường bộ liên tỉnh bằng hợp đồng kinh tế, kinh doanh kho chứa hàng hóa.
- Môi giới vận chuyển hàng hóa…
Ông Nguyễn Ngọc ThừaChủ tịch HĐQT
Ông Phạm Tiến DũngThành viên HĐQT- Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Anh TuấnThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Nam AnhThành viên HĐQT
Ông Nguyễn Tấn LộcThành viên HĐQT- Phó Tổng Giám đốc
Ông Đặng Nguyễn Nguyên HuânTrưởng Ban kiểm soát
Ông Cao Minh HưngThành viên ban kiểm soát
Ông Vũ Huy HoàngThành viên ban kiểm soát
Bà Bồ Kim Thu NgaKế toán trưởng