|
16,3
■
0
(0%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 16,3 | EPS - |
| Cao 16,3 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 16,3 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 1.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 16,3 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 16,3 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 100.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 100.000 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | 46.303,945 | 52.984,475 | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | 14.360,703 | 11.910,413 | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | 12.331,256 | 8.615,098 | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | 12.869,907 | 10.970,218 | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | 9.266,333 | 8.120,385 | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | 39.637,016 | 48.407,362 | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | 7.392,864 | 9.411,553 | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | 12.138,533 | 7.148,611 | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 8.813,132 | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | 34.891,346 | 41.857,171 | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | 10.879,137 | 10.879,137 | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | 1.660 | 2.418,927 | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | 33.644,949 | 40.449,928 | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | 13.652,138 | (18.715,883) | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | (23,774) | (961,858) | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | (8.850) | 8.807,885 | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | 4.778,364 | (10.869,857) | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AAA | HNX | 80 | 4,5(5.63%) | 792 | - | 5,88 | - | - | - | - | |
| ABI | UPCOM | 8,6 | -0,1(-1.16%) | 326,8 | - | - | - | - | - | 2,33 | |
| ADP | UPCOM | 23,9 | 0(0%) | 119,5 | - | - | - | - | - | 2,32 | |
| AGROMAS2 | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| AIRIMEX | OTC | 18 | 0(0%) | 36 | 7,87 | - | - | 18,52 | - | - | |
| ALSIMEXCO | OTC | 28 | 13(46.43%) | 28 | - | - | - | - | - | - | |
| ANGIMEX | OTC | 30 | -5(-16.67%) | 174,86 | - | - | - | - | - | - | |
| APP | OTC | 39 | 0(0%) | 386,1 | 6,82 | - | - | - | - | - | |
| ARTEXPORT | OTC | 30 | -2,5(-8.33%) | 255,66 | - | - | - | - | - | - | |
| ARTEXTL | OTC | 13 | 0(0%) | 7,8 | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần In Báo Thanh Niên
Tên giao dịch: THANH NIEN NEWSPAPER PRINTING JOINTSTOCK COMPANY
Tên viết tắt: TNNP
Vốn điều lệ: 78.500.000.000 đồng
Số lượng phát hành: 7.850.000 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần In Báo Thanh Niên được chuyển đổi từ Xí nghiệp in báo Thanh Niên. Xí nghiệp in báo Thanh niên, trực thuộc báo Thanh niên, được thành lập theo quyết định số 630/QĐ-TWĐ ngày 18/9/1996 của Ban Bí thư TW Đoàn TNCS Hồ Chí Minh, với chức năng nhiệm vụ in Báo Thanh niên và các tài liệu nội bộ của Hội liên hiệp Thanh niên Việt Nam. Trụ sở Xí nghiệp tại 78 Quốc lộ 13, P. 26, Q. Bình Thạnh, TP. HCM.
Ngày 06/02/2006, Cục Xuất bản Bộ Văn hóa – Thông tin cấp giấy phép hoạt động ngành in số 18/2006/GP-IN-PT, cho phép Xí nghiệp được phép in báo, tạp chí, xuất bản phẩm và các ấn phẩm khác; giấy tờ quản lý kinh tế.
Năm 2008, Xí nghiệp dời về số 3/58 Lê Đức Thọ, P. 15, Q. Gò Vấp, TP. HCM theo giấy phép số 02/2008/GP-IN-PT của Cục Xuất bản Bộ Thông tin – Truyền thông ký ngày 16/6/2008 với chức năng hoạt động in báo, tạp chí, xuất bản phẩm.
Ngành nghề kinh doanh:
- In sách, báo, tạp chí và các dạng xuất bản phẩm khác. In bao bì, nhãn hàng... Chế bản
- phim, kẽm. Gia công thành phẩm các loại ấn phẩm, bao bì, nhãn hàng...
- Kinh doanh các loại vật tư ngành in.
- Kinh doanh, cho thuê mặt bằng, nhà, xưởng, kho, bãi...