|
|
25,35
▼
-0,15
(-0,59%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 25,5 | EPS - |
| Cao 25,7 | P/ E (Lần) - | |
| Thấp 25 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 10.000.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 28 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 24 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 260.000 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 92.850 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 686,43 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 27.077.997 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| AGPP | OTC | 98,5 | 29,5(29.95%) | 1.773 | 12,14 | - | - | - | - | - | |
| APLACO | OTC | 20 | -0,5(-2.5%) | 28,8 | - | - | - | - | - | - | |
| AVI | OTC | 30,37 | -9,63(-31.72%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| BADAPLAST | OTC | 19 | 0(0%) | 1,91 | - | - | - | - | - | - | |
| BERUCO | OTC | 11,5 | -17,5(-152.17%) | 46 | - | - | - | 9,63 | - | - | |
| BMP | HOSE | 51 | -0,5(-0.98%) | 1.778,69 | 5,44 | 2,28 | 30,93 | 35,72 | 18,76 | 2,94 | |
| CEMACOHANOI | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | 17,75 | - | - | |
| CHEMCO | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CKCS | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CTCF | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển
Tên giao dịch: VAN DIEN FUSED MAGNESIUM PHOSPHATE FERTILIZER JOINT STOCK COMPANY
Tên viết tắt: VAFCO
Vốn điều lệ: 270.779.970.000 đồng
Số lượng phát hành: 27.077.997 cp
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Cổ phần Phân lân Nung chảy Văn Điển tiền thân là Công ty Phân lân Văn Điển thành lập năm 1993.
Quyết định số 395/QĐ_HCVN ngày 22/09/2009 của Tổng công ty Hóa chất về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty Phân lân Nung chảy Văn Điển, chuyển đổi mô hình hoạt động theo mô hình công ty cổ phần.
Ngành nghề kinh doanh:
- Sản xuất, kinh doanh phân lân nung chảy, các loại phân hỗn hợp, vật liệu xây dựng, bao bì
- Xuất khẩu phân lân nung chảy, các loại phân hỗn hợp NKP và phân đa yếu tố
- Nhập khẩu than KOKE
Ông Bùi Quang LanhGiám đốc
Ông Đặng Quang NguyênPhó Giám đốc
Ông Hoàng Văn TạiPhó Giám đốc
Bà Trương Minh ChínhKế toán trưởng