|
|
15,84
▲
0,25
(1,6%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 15,58 | EPS 844 |
| Cao 16,5 | P/ E (Lần) 18,76 | |
| Thấp 13,8 | BV - | |
| Khối lượng (CP) 33.500.000 | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần 30,67 | ROE (%) 17,68 | |
| Thấp 52 tuần 10,8 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 13.905.500 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 8.081.500 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 3.167,5 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 200.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Tổng thu nhập |
|
1.084.065 | 4.926.698 | - | 3.721.763 |
| Tổng chi phí |
|
884.059 | 4.500.999 | - | 2.586.595 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
200.006 | 425.699 | 230.445 | 614.311 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
146.090 | 308.822 | 168.844 | 463.216 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tổng cộng tài sản |
|
- | - | - | 56.638.942 |
| Nguồn vốn quỹ |
|
1.189.931 | 2.182.533 | 2.292.538 | 2.948.898 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
2.927.235 | 4.453.737 | 982.741 | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
(2.018.302) | (293.421) | (200.881) | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
453.581 | 683.595 | (55.267) | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ABB | OTC | 10,2 | 0,14(1.37%) | 2.760 | - | - | - | 13,88 | - | - | |
| ACB | HNX | 28,3 | 0,4(1.41%) | 22.113,37 | 9,65 | 2,37 | 1,47 | 26,95 | - | 8,51 | |
| BVB | OTC | 8,86 | -0,03(-0.32%) | 1.329 | 21,05 | - | - | - | - | - | |
| CTG | HOSE | 23,2 | 1,1(4.74%) | 26.106,9 | 9,3 | 1,49 | 1,13 | 16,7 | - | - | |
| DAB | OTC | 6 | -0,75(-12.5%) | 600 | 6,26 | 574,53 | - | 6,33 | - | - | |
| EAB | OTC | 14 | 0(0%) | 4.032 | 7,48 | - | - | 15,98 | - | - | |
| EIB | HOSE | 16,8 | -0,1(-0.6%) | 14.720,61 | 8,72 | 1,07 | - | - | - | 2,38 | |
| FCB | OTC | 10 | 0(0%) | 1.000 | - | - | - | - | - | - | |
| GB | OTC | 9,7 | 0,1(1.03%) | 970 | 7,83 | - | 1 | 8,18 | - | - | |
| GDB | OTC | 10 | 0(0%) | 1.000 | 135,14 | 2.872,64 | - | 0,55 | - | - | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam
Tên giao dịch: VIETNAM INTERNATIONAL COMMERCIAL JOINT STOCK BANK.
Tên viết tắt: VIB BANK
Vốn điều lệ: 2.200 tỷ VND
Số lượng phát hành: N/A
Lịch sử hình thành và phát triển: Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (tên gọi tắt là Ngân hàng Quốc Tế - VIB Bank) được thành lập theo Quyết định số 22/QĐ/NH5 ngày 25/01/1996 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng Quốc Tế đang tiếp tục củng cố vị trí của mình trên thị trường tài chính tiền tệ Việt Nam. Từ khi bắt đầu hoạt động ngày 18/09/1996 với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng Việt Nam, Ngân hàng Quốc Tế đang phát triển thành một trong những tổ chức tài chính trong nước dẫn đầu thị trường Việt Nam.
Ngân hàng Quốc Tế cung cấp một loạt các sản phẩm, dịch vụ tài chính trọn gói cho khách hàng với nòng cốt là những doanh nghiệp vừa và nhỏ hoạt động lành mạnh và những cá nhân, gia đình có thu nhập ổn định. Ngân hàng Quốc Tế luôn được Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xếp loại tốt nhất theo các tiêu chí đánh giá hệ thống Ngân hàng Việt Nam trong nhiều năm liên tiếp.
Đến thời điểm này, ngoài Hội sở tại Hà Nội, Ngân hàng Quốc Tế có trên 80 đơn vị kinh doanh tại Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hải Dương, Vĩnh Phúc, Nghệ An, Quảng Ngãi, Thanh Hóa, Nha Trang, Huế, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Cần Thơ, An Giang, Kiên Giang và mạng lưới 37 Tổ công tác tại 35 tỉnh, thành phố trên toàn quốc. Với phương châm “Luôn gia tăng giá trị cho bạn!”, Ngân hàng Quốc Tế không ngừng gia tăng giá trị của khách hàng, của đối tác, của cán bộ nhân viên ngân hàng và của các cổ đông.
Ông Hàn Ngọc VũChủ tịch HĐQT
Ông Trinh Văn TuấnThành viên HĐQT
Ông Đặng Khắc VỹThành viên HĐQT
Ông Đỗ Xuân HoàngThành viên HĐQT
Ông Đặng Văn SơnThành viên HĐQT
Ông Trịnh Thanh BìnhThành viên Ban kiểm soát
Ông Phạm Quang VinhThành viên Ban kiểm soát
Ông Nguyễn Quỳnh NamThành viên Ban kiểm soát