|
|
19,5
▲
2,75
(14,1%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa 16,75 | EPS 376 |
| Cao 19,5 | P/ E (Lần) 51,86 | |
| Thấp 19,5 | BV 10.448,07 | |
| Khối lượng (CP) 9.500.000 | P/ B (Lần) 1,87 | |
| Cao 52 tuần 21 | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần 12,88 | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) 8.188.880 | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) 4.868.960 | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) 2.730 | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành 140.000.000 | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | 2.816.651,7 | 1.939.410,162 |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | 524.415,07 | 130.450,675 |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | 253.592,27 | 22.605,986 |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | 337.371,39 | 63.945,504 |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | 289.124,32 | 52.575,66 |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | 341.480,94 | 452.006,917 |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | 4.076.231,39 | 4.182.421,292 |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | 820.215,07 | 789.564,937 |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | 2.137.021,27 | 2.390.215,184 |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | 1.460.475,98 | 1.454.648,088 |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | 1.400.000 |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | 141.926,854 |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | 1.440.530,997 |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | 175.795,349 |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | (305.750,362) |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | 185.662,751 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | 55.610,398 |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| ACC | UPCOM | 24 | 0(0%) | 236,16 | - | - | - | - | - | 6,17 | |
| ALC | OTC | 22 | 3(13.64%) | 558,36 | - | - | - | - | - | - | |
| BXD | UPCOM | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CASHIN | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CCP | OTC | 17,5 | -1,5(-8.57%) | 42 | 11,53 | - | - | - | - | - | |
| CHP | OTC | 20 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| CLP | OTC | 28,1 | -0,14(-0.5%) | 421,5 | - | - | - | - | - | - | |
| CLPI | OTC | 18 | 4(22.22%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DANASHIP | OTC | - | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| DDM | HOSE | 8,7 | -0,3(-3.45%) | 106,53 | 11,27 | 0,92 | 0,08 | 0,75 | 0,38 | 5,75 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI BIỂN VIỆT NAM
Tên giao dịch: VOSCO
Vốn điều lệ tính đến tháng 6/2008: 1.400.000.000.000 VNĐ
Lịch sử hình thành:
Công ty Vận tải biển Việt Nam (VOSCO) được thành lập ngày 1 tháng 7 năm 1970 và là công ty vận tải biển quốc gia hàng đầu ở Việt Nam, đồng thời là Công ty thành viên của Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam (VINALINES).
Kể từ ngày thành lập, VOSCO đã không ngừng phát triển và hiện có đội tàu hiện đại đa dạng hoá về chủng loại, quy mô và hoạt động khắp thế giới. Các tàu của VOSCO được các Hội đăng kiểm đáng tin cậy như NKK, GL, LR, DNV, VR và ABS phân cấp.
VOSCO là công ty vận tải biển đầu tiên ở Việt Nam được cấp giấy chứng nhận phù hợp (D.o.C) vào năm 1998. VOSCO cũng đặc biệt chú ý tới Hệ thống quản lý chất lượng theo ISO 9001:2000 để thoả mãn khách hàng nhiều hơn và đảm bảo chất lượng phục vụ tốt. Ngày 28 tháng 3 năm 2002, Công ty đã được DNV cấp giấy chứng nhận ISO 9001:2000.
Với đội ngũ cán bộ trên bờ giỏi nghiệp vụ và khối thuyền viên gồm những người có năng lực và kinh nghiệm đủ sức thu hút sự chú ý của các khách hàng lớn, đội tàu VOSCO đã phục vụ khách hàng nhanh chóng, hiệu quả, an toàn và sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng trong và ngoài nước.
VOSCO luôn chăm lo chất lượng thuyền viên bằng việc tuân thủ đầy đủ các yêu cầu và quy tắc của Công ước STCW 95 ( Công ước về Tiêu chuẩn Đào tạo, cấp Chứng chỉ và Trực ca cho thuyền viên). VOSCO sẵn sàng cung cấp cho các chủ tàu trong và ngoài nước những thuyền viên có năng lực và kinh nghiệm để làm việc trên tất cả các loại tàu như tàu chở hàng rời, tàu chở hàng bách hoá, tàu Container, tàu chở gỗ, tàu chở dầu, tàu chở khí ga và khí tự nhiên hoá lỏng (LPG & LNG), tàu chở hoá chất v.v... với chất lượng phục vụ tốt nhất.
| Thời gian | Tên sự kiện |
| 12-05 | 5% mệnh giá (tương đương 500đ/cp) |
| 12-04 | Chi trả cổ tức năm 2009 |
Ông Vũ Hữu ChinhChủ tịch HĐQT
Ông Bùi Việt HoàiPhó chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Ông Lê Ngọc MinhỦy viên HĐQT - Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Duy NhìỦy viên HĐQT
Ông Đặng Thanh QuangỦy viên HĐQT
Ông Trần Trọng PhúcỦy viên HĐQT
Ông Đặng Thanh QuangPhó Tổng giám đốc
Ông Lê Việt TiếnPhó Tổng giám đốc
Ông Châu Quang KhảiTrưởng ban kiểm soát
Ông Đặng Hồng TrườngỦy viên BKS
Ông Lê Anh SơnỦy viên BKS