|
-
■
0
(0%)
04/09
Mở Mệnh giá
10
|
Mở cửa - | EPS - |
| Cao - | P/ E (Lần) - | |
| Thấp - | BV - | |
| Khối lượng (CP) - | P/ B (Lần) - | |
| Cao 52 tuần - | ROE (%) - | |
| Thấp 52 tuần - | ROA (%) - | |
| KLBQ 10 ngày (CP) - | Tỷ lệ cổ tức/thị giá (%)- | |
| KLBQ 30 ngày (CP) - | Ngày chốt quyền- | |
| Vốn hóa (tỷ VNĐ) - | Ngày trả cổ tức- | |
| Số lượng cổ phiếu lưu hành - | Beta- | |
| Tăng trưởng | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | |
| Kết quả hoạt động | |||||
| Doanh thu thuần |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận gộp từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận trước thuế |
|
- | - | - | - |
| Lợi nhuận sau thuế |
|
- | - | - | - |
| Bảng cân đối kế toán | |||||
| Tài sản ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Tài sản dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ ngắn hạn |
|
- | - | - | - |
| Nợ dài hạn |
|
- | - | - | - |
| Nguồn vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Vốn đầu tư của chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Hàng tồn kho |
|
- | - | - | - |
| Vốn chủ sở hữu |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền tệ | |||||
| Từ hoạt động kinh doanh |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động đầu tư |
|
- | - | - | - |
| Từ hoạt động tài chính |
|
- | - | - | - |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ |
|
- | - | - | - |
| Mã CK | Giá (Nghìn VND) | Thay đổi (Nghìn VND) | Vốn hóa (Tỷ VND) | P/E (Lần) | P/B (Lần) | ROA (%) | ROE (%) | LNST/DT (%) | TL cổ tức/thị giá (%) | ||
| 007 | OTC | 18,1 | 0,1(0.55%) | 121,27 | - | - | - | - | - | - | |
| 2TCORP | OTC | 30,5 | -0,5(-1.64%) | 3,05 | - | - | - | - | - | - | |
| AAC | OTC | 10 | 0(0%) | - | - | - | - | - | - | - | |
| ACCCO | OTC | 15 | 12(80%) | 4,5 | - | - | - | - | - | - | |
| ACE | UPCOM | 16 | -0,9(-5.63%) | 36,8 | 3,64 | - | - | - | - | 6,25 | |
| ACSC | OTC | 21 | -4(-19.05%) | 8,4 | - | - | - | - | - | - | |
| ADC | OTC | 18 | -2(-11.11%) | 252 | - | - | - | - | - | - | |
| AEC | OTC | 29,85 | -0,05(-0.17%) | 14,92 | - | - | - | - | - | - | |
| AGRINCO | OTC | 38 | 0(0%) | 23,88 | - | - | - | - | - | - | |
| APC | OTC | 10 | -5,5(-55%) | - | - | - | - | - | - | 25 | |
|
|
|||||||||||
Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Xây lắp và Xáng Trà Vinh
Vốn điều lệ: 8.392.440.000 đồng
Giấy ĐKKD số: 5803000006 do Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh cấp ngày 26/06/2003
Lịch sử hình thành và phát triển: Công ty Xây Lắp và Xáng Trà Vinh là doanh nghiệp Nhà nước, là đơn vị thi công chuyên ngành xây dựng các công trình thủy lợi đầu mối và phát triển nông thôn.
Công ty được thành lập theo Quyết định số 96/QĐ-UBT ngày 16/08/1976 của Ủy ban nhân dân tỉnh trực thuộc Sở Thủy Lợi Cửu Long. Sau ngày chia tách tỉnh Vĩnh Long và Trà Vinh, Công ty được tái thành lập theo Quyết định số 429/QĐ-UBT ngày 22/10/1992 của UBND tỉnh Trà Vinh.
Ngày 28/05/2003, Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ra Quyết định số 759/QĐ-CTT phê duyệt phương án và chuyển Công ty Xây lắp và Xáng Trà Vinh thành Công ty Cổ phần Xây lắp và Xáng Trà Vinh.
Ngày 26/06/2003 Công ty Cổ phần Xây lắp và Xáng Trà Vinh được Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5803000006.
Ngành nghề kinh doanh:
- Xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông, công nghiệp và dân dụng;
- Xây dựng các công trình đường dây hạ thế;
- Gia công cơ khí, đóng mới và sửa chữa xà lan;
- Vận tải hàng hóa đường thủy, đường bộ;
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
Ông Nguyễn Văn BắcChủ tịch Hội đồng quản trị
Ông Đinh Văn HuệPhó Chủ tịch Hội đồng quản trị
Ông Sơn Thành PhúThành viên Hội đồng quản trị
Ông Trần Minh HữuThành viên Hội đồng quản trị
Ông Lê Trung ThànhThành viên Hội đồng quản trị
Ông Viên Chánh ThanhTrưởng Ban kiểm soát
Ông Phan Quốc TrungThành viên Ban kiểm soát
Bà Tăng Tuyết MaiThành viên Ban kiểm soát
Ông Trần Minh HữuKế toán trưởng