2:02 AM 6-7-2015
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Tập Đoàn Hapaco
HAP:HOSE 5,9   ■ 0 (0%)
Cập nhật 06/07 - Đóng
Lĩnh vực: Nguyên vật liệu
Ngành: Chế biến lâm sản & giấy
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 11/03/2010
Mở cửa 6 Biến động trong ngày 5,9 - 6 Khối lượng 70
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần - - - KL TB 10 phiên 60
You need to upgrade your Flash Player
  hap Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) 3.236,76 0
P/E (TTM) (Lần) 1,82 95,71
Market Cap (tỷ đồng) 109,13 60.997,77
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 153.463.918.261,42 --
P/B (MRQ) (Lần) 0,21 5,89
ROA (%) 9,91 13,1
ROE (%) 13,49 18,75
SLCPLH (MRQ) (CP) 14.779.609 2.182.033.068
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân là Xí nghiệp giấy bìa Đồng Tiến, được thành lập ngày 14/09/1960.
  • Tháng 12/1986 đổi tên thành Nhà máy giấy Hải Phòng.
  • Tháng 12/1992 đổi tên thành Công ty Giấy Hải phòng HAPACO.
  • Đầu năm 1998 HAPACO tách 3 phân xưởng sản xuất để tiến hành cổ phần hóa một bộ phận thành lập Công ty Cổ phần Hải Âu (HASCO).
  • Năm 1999 hợp nhất với Công ty CP Hải Âu đổi thành Công ty Cổ phần Giấy Hải phòng HAPACO.
  • Tháng 8/2000 HAPACO là 1 trong 4 Công ty niêm yết cổ phiếu tại Hose.
  • Ngày 25/11/2006, Nhà máy Giấy Kraft của Công ty đã cho sản giấy đầu tiên, đây là Nhà máy sản xuất giấy Kraft xuất khẩu lớn nhất miền Bắc và lớn thứ 2 trong cả nước với công suất 22.000 tấn/năm.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Sản xuất bột giấy và giấy các loại, sản phẩm chế biến từ nông lâm sản để xuất khẩu.
  • Sản xuất, kinh doanh xăng dầu và các sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ.
  • Sản xuất và kinh doanh hàng dệt may xuất khẩu.
  • Kinh doanh vận tải hành khách thủy, bộ.
  • Kinh doanh bất động sản, xây dựng văn phòng và chung cư cho thuê.
  • Kinh doanh các ngành nghề khác theo GCN ĐKKD của Công ty.
Ông Vũ Dương Hiền
Chủ tịch HĐQT - Tổng Giám đốc
Bà Nguyễn Thị Ngọc
Thành viên HĐQT
Bà Phạm Thị Nguyệt
Thành viên HĐQT
Ông Bùi Đức Thống
Thành viên HĐQT
Ông Nguyễn Đức Hậu
Thành viên HĐQT
Ông Vũ Xuân Thịnh
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Ông Vũ Xuân Thủy
Thành viên HĐQT - Phó Tổng GĐ
Bà Mai Thị Thanh Yên
Phó Tổng GĐ
Ông Nguyễn Văn Ba
Phó Tổng GĐ
Ông Phạm Văn Phú
Kế toán trưởng
Bà Nguyễn Thị Hải
Trưởng BKS
Bà Vũ Thị Dung
Thành viên BKS
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
VID 2,6 2,78 3,38 7,55