6:13 PM 1-9-2014
  • Chọn mã chứng khoán cần theo dõi
Thêm quan tâm
HOSE 497.88 3.07 (0,62% ) HNX 60.778915 0.045542 (0,07% ) UPCOM 40.448945 -0.225211 (-0,55% )
GTGD: 588,61 tỷ GTGD: 135,52 tỷ GTGD: 1,02 tỷ
Công ty cổ phần Dược Đồng Nai
DPP:UPCOM -   ■ 0 (0%)
Cập nhật 01/09 - Đóng
Lĩnh vực: Y tế
Ngành: Dược phẩm - Sinh hóa phẩm
Trạng thái:
Ngày chào sàn: 19/05/2010
Mở cửa - Biến động trong ngày - - - Khối lượng 100
Giá tham chiếu 10 Biến động 52 tuần 3 - 8,5 KL TB 10 phiên 100
You need to upgrade your Flash Player
  dpp Lĩnh vực
EPS (*) (TTM) (đồng) - 0
P/E (TTM) (Lần) - 7,61
Market Cap (tỷ đồng) - 7.705,52
Giá trị sổ sách (nghìn đồng) 2.871.848,41 --
P/B (MRQ) (Lần) - 2,11
ROA (%) - 17,19
ROE (%) - 25,72
SLCPLH (MRQ) (CP) 1.985.447 169.771.801
Chú thích: TTM: 4 qúy gần nhất,  MRQ: Qúy gần nhất,   ĐV giá: 1000 VND

Tên doanh nghiệp phát hành: Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai

Tên giao dịch: DONGNAI PHARMACEUTICAL JOINT STOCK COMPANY

Tên viết tắt: DONAIPHARM

Vốn điều lệ: 19.854.470.000 đồng

Số lượng phát hành: 1.985.447 cp

Giấy ĐKKD số: 4703000293 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp ngày 23/12/2005

Lịch sử hình thành và phát triển: CTCP Dược phẩm Đồng Nai chính thức hoạt động theo mô hình CTCP kể từ ngày 1/1/2006. Công ty Chế biến XNK - Nông sản Thực phẩm Đồng Nai nắm giữ 51% vốn cổ phần. 2 cổ đông lớn khác là Công ty Dược phẩm Ngọc Thu nắm giữ 7,43% và Công ty Dược phẩm Tín Đức nắm giữ 6,07%.

Ngành nghề kinh doanh: Sản xuất và kinh doanh dược phẩm

Ông Nguyễn Anh Đức
Chủ tịch HĐQT - Giám đốc
Ông Nguyễn Văn Phước
Phó Chủ tịch HĐQT - Phó GĐ
Ông Nguyễn Văn Khoa
Thành viên HĐQT
Bà Nguyễn Thị Thanh Trúc
Thành viên HĐQT- Phó GĐ
Ông Trần Trung Thu
Thành viên HĐQT
Bà Vũ Thị Hồng Thanh
TrưởngBan kiểm soát
Bà Nguyễn Thị Lan
Thành viên Ban kiểm soát
Bà Nguyễn Thị Nhung
Thành viên Ban kiểm soát
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KL khớp Tổng GTGD
Đơn vị GTGD: Nghìn VNĐ
So sánh tương đương
  • PE
  • ROA
  • ROE
Giá P/E ROA ROE
AMPHARCO 10,1 - - -
ARMEPHACO 10 - - 10,18
BLPG - - - -
BNPHAR 13 - - -
CAGIPHARM 2,75 - - -
DLTW2 39 - - 36,65
DPCL - - - 18,05
DPHP - - - 17,58
DTPC 10 - - -
DVD - - 18,6 48,83