Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 1.00 +2.88 (+0.28%)
  • HNX-Index 151.54 +0.74 (+0.49%)
  • UPCOM-Index 68.74 +0.14 (+0.20%)
Thị trường chứng khoán
Thị trường chứng quyền 23/10/2020: Khởi sắc trở lại
Đăng 22/10/2020 | 20:14 GMT+7  |   VietStock
Thị trường chứng quyền kết thúc phiên giao dịch ngày 22/10/2020 với diễn biến khá tích cực khi toàn thị trường có 68 mã tăng giá, 30 mã giảm giá và 8 mã đứng giá. Khối ngoại bán ròng trở lại với tổng mức bán ròng hơn 2.1 triệu đơn vị.

Thị trường chứng quyền 23/10/2020: Khởi sắc trở lại

Thị trường chứng quyền kết thúc phiên giao dịch ngày 22/10/2020 với diễn biến khá tích cực khi toàn thị trường có 68 mã tăng giá, 30 mã giảm giá và 8 mã đứng giá. Khối ngoại bán ròng trở lại với tổng mức bán ròng hơn 2.1 triệu đơn vị.

I. DIỄN BIẾN THỊ TRƯỜNG CHỨNG QUYỀN

Thị trường chứng quyền kết thúc phiên giao dịch ngày 22/10/2020 với diễn biến khá tích cực khi toàn thị trường có 68 mã tăng giá, 30 mã giảm giá và 8 mã đứng giá. Trong đó, CVJC2002CTCB2003 là hai mã tăng mạnh nhất với mức tăng lần lượt 66.7% và 55.6%. Ở chiều ngược lại, CMWG2006 là mã giảm mạnh nhất khi giảm 45.5%.

Khối lượng và giá trị giao dịch giảm lần lượt 6.06% và 9.32% so với phiên trước đó. Khối ngoại bán ròng trở lại trong phiên 22/10/2020 với tổng mức bán ròng hơn 2.1 triệu đơn vị. Trong đó, CVJC2004CVJC2006 là hai mã chứng quyền bị khối ngoại bán ròng nhiều nhất.

Trong phiên giao dịch ngày 22/10/2020, CMBB2007CVJC2004 là hai mã chứng quyền có giao dịch sôi động nhất. Mặt khác, CMBB2007 cũng là mã dẫn đầu thị trường về giá trị giao dịch.

Nguồn: VietstockFinance

II. ĐỊNH GIÁ CÁC CHỨNG QUYỀN

Dựa trên phương pháp định giá hợp lý với thời điểm khởi đầu ngày 23/10/2020, khung giá hợp lý của các chứng quyền đang được giao dịch trên thị trường được thể hiện như sau:

Nguồn: VietstockFinance

Lưu ý: Chi phí cơ hội trong mô hình định giá được điều chỉnh để phù hợp với thị trường Việt Nam. Cụ thể, lãi suất tín phiếu phi rủi ro (tín phiếu Chính phủ) sẽ được thay thế bằng lãi suất tiền gửi trung bình của các ngân hàng lớn với sự hiệu chỉnh kỳ hạn phù hợp với từng loại chứng quyền.

Theo định giá trên, CFPT2003CMSN2010 hiện đang là hai mã chứng quyền có mức định giá hấp dẫn nhất.

Bộ phận Phân tích Kinh tế & Chiến lược Thị trường, Phòng Tư vấn Vietstock

FILI


Thị trường chứng khoán

MPC - Còn nhiều khó khăn

Thị trường chứng khoán  |   VietStock  |   1 ngày trước

Hoạt động xuất khẩu tôm vẫn tăng trưởng tích cực trong 3 quý vừa qua, bất chấp những khó khăn do ảnh hưởng của dịch Covid-19. CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú (UPCoM: MPC) được biết đến như là doanh nghiệp dẫn đầu trong mảng này ở Việt Nam.

vietjet
ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 15,000
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 18,300
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 3,700
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
HANOIPHAR CTCP Dược phẩm Hà Nội 20,000
VVTC CTCP Việt Trì Viglacera 13,000
VTGA CTCP May xuất khẩu Việt Thái 17,300
ACBGF Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB 13,000
ACC245 Công ty cổ phần ACC245 9,000
CTCM CTCP Xi măng Công Thanh 2,000
TCB2006 Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 32,500
WACO CTCP Nước và Môi trường 22,000
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 10,850
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 31,000
ACC CTCP Bê Tông Becamex 14,100
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 12,700
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 4,900
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 11,950
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 6,150
ANV CTCP Nam Việt 22,000
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 23,700
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 11,600
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 5,740
BBC CTCP Bibica 50,200
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 8,180
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 19,600
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 41,650
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 10,250
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 30,900
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 62,200
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 11,200
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 13,850
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 37,800
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 56,200
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 23,800
C47 CTCP Xây Dựng 47 8,510
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 14,500
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 7,540
CDC CTCP Chương Dương 20,900
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 17,200
CLC CTCP Cát Lợi 32,050
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 1,050
CLL CTCP Cảng Cát Lái 29,000
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 25,500
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 32,500
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 7,800
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 14,800
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 15,700
CNG CTCP CNG Việt Nam 19,600
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 47,700
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 16,250
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 63,200
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 33,900
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 14,800
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 55,700
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 6,890
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 19,150
DHA CTCP Hóa An 45,000
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 58,200
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 27,300
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 18,100
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 11,000
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 1,800
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 16,400
AME CTCP Alphanam E&C 6,900
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 16,700
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 9,500
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 3,600
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 3,000
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 52,000
ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA 1,200
B82 CTCP 482 600
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 10,000
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 7,200
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 10,800
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 33,000
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 6,100
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 1,300
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 5,100
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 10,100
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 11,700
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 14,000
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 4,500
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 11,400
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 12,000
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 3,600
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 31,300
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 38,300
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 66,300
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,400
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 22,000
CKV CTCP COKYVINA 12,400
CMC CTCP Đầu Tư CMC 4,700
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 1,100
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 2,600
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 16,400
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 21,000
CT6 CTCP Công Trình 6 6,300
CTA CTCP Vinavico 600
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 28,000
CTC CTCP Gia Lai CTC 3,800
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 6,400
CVN CTCP Vinam 17,800
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 8,600
D11 CTCP Địa Ốc 11 21,000
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 15,900
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 14,900
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 43,050
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 12,500
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 800
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 28,100
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 4,000
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 5,700
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 2,000
HDO CTCP Hưng Đạo Container 300
HPC CTCP Chứng khoán Hải Phòng 4,700
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 26,400
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 300
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 1,300
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 700
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 4,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 45,100
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 2,900
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 35,100
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 28,900
ADP CTCP Sơn Á Đông 24,800
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 28,000
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 58,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 5,500
BVN CTCP Bông Việt Nam 7,100
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 5,100
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 400
CFC CTCP Cafico Việt Nam 26,400
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 4,200
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 10,200
CZC CTCP Than Miền Trung 5,000
DAP CTCP Đông Á 42,200
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 18,700
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 30,000
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 11,000
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 57,100
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 37,500
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 17,500
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 9,400
DPP CTCP Dược Đồng Nai 16,000
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 10,300
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 41,500
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 11,000
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 3,500
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 20,400
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 5,000
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 1,200
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 29,700
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 5,300
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 9,900
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 13,800
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 37,400
HDM CTCP Dệt May Huế 14,000
Xem thêm...
saigontel land mcredit mua bán - sáp nhập công ty
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
Đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp số 1472/ GP - TTĐT Ghi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
© Copyright 2008-2020 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam Corp