Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 1.00 +4.25 (+0.42%)
  • HNX-Index 148.17 -0.23 (-0.15%)
  • UPCOM-Index 66.79 +0.29 (+0.44%)
CTCP Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu
Commercial Corporation and Petroleum Services Vung Tau
Mã CK:      VMG      4      +0.50 (+12.50%)      (cập nhật 19:15 27/11/2020)
Đang giao dịch
Sàn giao dịch: UPCOM
Nhóm ngành: Gas, Nước & DV tiện ích
Website: http://vimexcogas.com.vn/
Đồ thị giá
Thông tin tài chính
KẾT QUẢ KINH DOANH (triệu đồng)
Năm tài chính 2013 2014 2015 2016
Doanh thu bán hàng và CC DV 241,381 236,213 145,393 157,887
Lợi nhuận gộp 20,696 17,191 20,282 24,912
LN thuần từ HĐKD -7,042 -20,308 -14,196 -13,055
LNST thu nhập DN -2,781 -17,223 -10,944 -5,717
LNST của CĐ cty mẹ -2,781 -17,223 -10,944 -5,717
CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (triệu đồng)
Năm tài chính 2013 2014 2015 2016
Tổng tài sản 128,730 94,727 91,164 92,390
Tài sản ngắn hạn 38,713 17,130 22,903 26,723
Nợ phải trả 55,682 38,902 46,283 53,225
Nợ ngắn hạn 41,880 27,908 37,375 45,338
Vốn chủ sở hữu 73,048 55,826 44,881 39,165
Lợi ích của CĐ thiểu số 0 0 0 0
CHỈ SỐ TÀI CHÍNH
Năm tài chính 2013 2014 2015 2016
EPS (VNĐ) -290 -1,794 -1,140 -595
BVPS (VNĐ) 7,609 5,815 4,675 4,080
ROS (%) -1.15 -7.29 -7.53 -3.62
ROE (%) -3.73 -26.73 -21.73 -13.6
ROA (%) -2.17 0 0 0
TÀI LIỆU CỔ ĐÔNG
Năm Tiêu đề
2017 Tài liệu cổ đông năm 2017
Xem thêm ...
2016 Tài liệu cổ đông năm 2016
Xem thêm ...
2015 Tài liệu cổ đông năm 2015
Xem thêm ...
2014 Tài liệu cổ đông năm 2014
Xem thêm ...
2013 Tài liệu cổ đông năm 2013
Xem thêm ...
2012 Tài liệu cổ đông năm 2012
Xem thêm ...
2011 Tài liệu cổ đông năm 2011
Xem thêm ...
2010 Tài liệu cổ đông năm 2010
Xem thêm ...
2009 Tài liệu cổ đông năm 2009
Xem thêm ...
2008 Tài liệu cổ đông năm 2008
Xem thêm ...
Chỉ số tài chính cơ bản
EPS 4 quý gần nhất (VNĐ) -217
P/E -18.43
P/B 0.99
Giá trị sổ sách/cp (VNĐ) 4,036
SLCP Niêm Yết 9,600,000
SLCP Lưu Hành 9,600,000
Vốn hóa (tỷ đồng) 38.40
Lịch sử giao dịch
Ngày Giá Thay đổi KLGD (nghìn) GTGD (tỷ)
27/11 4.00 +0.50 (+12.50%) 3 0
26/11 3.50 -3.50 (-100.00%) 0 0
25/11 3.50 -3.50 (-100.00%) 0 0
24/11 3.50 +0.10 (+2.86%) 3 0
23/11 3.30 -3.40 (-103.03%) 0 0
20/11 3.30 +0.30 (+9.09%) 12 0
19/11 3.00 -0.40 (-13.33%) 2 0
18/11 3.40 +0.10 (+2.94%) 0 0
17/11 3.30 -3.30 (-100.00%) 0 0
16/11 3.30 -3.30 (-100.00%) 0 0
(ĐVT: 1,000 VNĐ)
Xem thêm...
Doanh nghiệp cùng ngành
Sàn Giá (+/-) EPS P/E
BWACO UPCOM 9.00 -1.00 2,327 3.87
CAWASCO UPCOM 8.50 ■■ 0.00 919 9.25
GDSAWA OTC 40.00 -3.33 1,164 34.36
BUSADCO OTC 0.00 ■■ 0.00 2,642 0.00
LKWA OTC 0.00 ■■ 0.00 0 0
NIWACO OTC 0.00 ■■ 0.00 0 0
NTWA OTC 12.00 -3.25 0 0
PCC1 HOSE 30.00 ■■ 0.00 1,948 15.40
PHTSAWA OTC 15.00 ■■ 0.00 77,562 0.19
PMBW OTC 20.00 ■■ 0.00 2,783 7.19
Xem thêm...
Giới thiệu doanh nghiệp
Lịch sử Hình thành
  • Tiền thân của Công ty cổ phần Thương Mại và Dịch Vụ Dầu Khí Vũng Tàu là Chi nhánh tại Thành Phố Hồ Chí Minh của Công ty Thương Mại và Dịch vụ Tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu, được thành lập vào ngày 20/12/1995.
  • Ngày 30/12/2005 Do yêu cầu mở rộng hoạt động kinh doanh, chi nhánh Công ty Thương Mại và Dịch Vụ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu tại Thành Phố Hồ Chí Minh được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty Cổ phần.
  • Từ năm 1999 Công ty đã chuyển hướng kinh doanh sang lĩnh vực khí LPG (Liquefied Petroleum Gas).
  • Trong năm 2008, căn cứ vào nghị quyết ĐHĐCĐ ngày 25/01/2008 và công văn chấp thuận số 1627/UBCK- QLPH ngày 12/08/2008 của UBCKNN về việc chia cổ phiếu thưởng, Công ty đã sử dụng số tiền thặng dư thu được từ đợt tăng vốn năm 2007 để thực hiện chia cổ phiếu thưởng với tỷ lệ 2:1, góp phần tăng vốn điều lệ từ 64 tỷ đồng lên 96 tỷ đồng.
Lĩnh vực Kinh doanh
  • Kinh doanh thực phầm.
  • Kinh doanh các mặt hàng công nghệ thực phẩm, dịch vụ khách sạn, du lịch, phương tiện vận tải, mua bán, chiết nạp chất hoá lỏng, xăng dầu, máy móc thiết bị phục vụ xây dựng, đồ điện gia dụng, sắt thép, ống thép, thép phôi, sắt thép xây dựng.
  • Kinh doanh bất động sản.
  • Kinh doanh gas công nghiệp: phục vụ nhà máy, xí nghiệp sản xuất, trạm chiết nạp.
  • Kinh doanh và phân phối gas dân dụng: gồm 3 loại bình gas 12kg, 45kg và 50kg.
  • Các hoạt động kinh doanh khác: nhập khẩu sắt thép, thi công lắp đặt thiết bị chịu áp lực, bồn đốt kho chứa khí hóa lỏng LPG, trạm chiết nạp gas.
Xem thêm ...
Thông tin liên hệ

Địa chỉ: 52 Lý Thường Kiệt - P. 1 - Tp. Vũng Tàu - T. Bà Rịa-Vũng Tàu
Điện thoại: (84.254) 351 2572 - 3515 3418
Fax: (84.254) 351 2571 - 3841 0152
Email: contact@vimexcogas.com.vn
Website: http://vimexcogas.com.vn/

  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
Đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp số 1472/ GP - TTĐT Ghi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
© Copyright 2008-2020 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam Corp