Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 857.48 -11.65 (-1.34%)
  • HNX-Index 108.89 -1.60 (-1.45%)
  • UPCOM-Index 54.93 -0.40 (-0.72%)
Công ty CP xi măng Hạ Long: Báo cáo tóm tắt tình hình thực hiện đầu tư năm 2008 - Kế hoạch năm 2009
Đăng 16/01/2009 | 14:49 GMT+7  |  

I. Thông tin tổng quan về doanh nghiệp:

1. Tên công ty : Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long

2. Vốn điều lệ: 982 tỷ đồng (Chín trăm tám mươi hai tỷ đồng)

3. Cơ cấu vốn điều lệ: Gồm: 9.820.000 cổ phần .

            Mệnh giá :100.000 đồng.

            Trong đó: - Cổ phần  phổ thông là:        6.820.000 cổ phần.

                             - Cổ phần ưu đãi sáng lập là: 3.000.000 cổ phần.

4. Cổ đông sáng lập theo nghị quyết ĐHĐCĐ số 289 CT/NQ-ĐHĐCĐ ngày 05/9/2008

* Tổng công ty Sông Đà: 53,17% tương đương: 522,129 tỷ đồng.

* Tổng công ty CP xây lắp Dầu khí VN: 15% tương đương: 147,3 tỷ đồng.

* Công ty CP Đầu tư Tài chính Công đoàn Dầu khí VN: 15% tương đương: 147,3 tỷ đồng

* Tổng công ty Tài chính CP Dầu khí VN: 10% tương đương: 98,2 tỷ đồng.

* Công ty CP Đầu tư phát triển đô thị & KCN Sông Đà: 6,83% tương đương 67, 071 tỷ đồng.

5. Trụ sở công ty: Xã Thống Nhất- huyện Hoành Bồ- tỉnh Quảng Ninh.

            Tel: 84- 033.3699.240 – Fax: 84-033.3699.130

6. Văn phòng đại diện tại Hà Nội:

            162 Nguyễn Tuân- Toà nhà Sông Đà- Khu Trung Hoà – Nhân Chính

            Tel: 043.5524.892 – Fax: 043.5525.119

7. Chi nhánh tại TP. Hồ chí Minh:

            Lô 25C Khu công nghiệp Hiệp Phước- huyện Nhà Bè- TP Hồ Chí Minh.

            Tel: 083.8898.474 – Fax: 083.8898.474

8. Địa điểm nhà máy:

            * Nhà máy chính đặt tại: Xã Thống Nhất- huyện Hoành Bồ- tỉnh Quảng Ninh.

            * Trạm nghiền Phía Nam: Lô 25C Khu công nghiệp Hiệp Phước- huyện Nhà Bè-  Thành phố Hồ Chí Minh.

9. Công suất thiết kế: 5.500 tấn clinker/ngày, tương đương với 2,07 triệu tấn xi măng PC40/năm. Trong đó:

Nhà máy chính sản xuất 0,85 triệu tấn xi măng/ năm với mức đầu tư: 5.068,115 tỷ đồng.

Trạm nghiền Phía Nam nhận Clinker từ Nhà máy chính để sản xuất 1,22 triệu tấn xi măng/năm với tổng mức đầu tư 1.400,385 tỷ đồng.

10. Tổng mức đầu tư: 6.468,5 tỷ đồng (điều chỉnh)

            - Chi phí xây dựng:                                           2.051,93 tỷ đồng.

            - Chi phí thiết bị:                                            2.780,30 tỷ đồng.

            - Chi phí giải phóng mặt bằng:                               67,49 tỷ đồng.

            - Chi phí quản lý dự án & chi phí khác:            1.337,80 tỷ đồng.

            - Dự phòng phí:                                                230,98 tỷ đồng.

Chi tiết theo nguồn vốn:

            - Vốn cổ đông:                                                     982 tỷ đồng.

            - Vốn vay Ngân hàng phát triển:                         1.025 tỷ đồng.

            - Vốn vay các Ngân hàng thương mại:                  905 tỷ đồng.

            - Vốn vay Natixis:                                              2.172 tỷ đồng.

            - Vốn vay NIB:                                                      337 tỷ đồng.

            - Các tổ chức tín dụng khác:                            1.027,5 tỷ đồng.

II.   Các công việc đã thực hiện năm 2008.

1.    Công tác giải phóng mặt bằng: Cơ bản hoàn thành đền bù giải phóng mặt bằng khu vực mỏ đá, mỏ sét và mặt bằng trước mặt nhà máy chính;

2.    Công tác điều chỉnh TMĐT, lập và phê duyệt dự toán thi công: Hoàn thành TMĐT điều chỉnh, Tổng dự toán và lập dự toán thi công. Tiếp tục phê duyệt dự toán điều chỉnh bổ sung, phát sinh trong quá trình thi công;

3.    Công tác xây lắp các hạng mục công trình:

-      Công tác thi công xây dựng cơ bản hoàn thành các HMCT chính trong mặt bằng nhà máy; tiếp tục thi công kiến thiết cơ bản mỏ đá, sét, hệ thống thoát nước, trạm xử lý nước thải...vv

-      Công tác gia công, lắp dựng kết cấu thép: Nhà máy chính hoàn thành 98% khối lượng; Trạm nghiền hoàn thành 100% khối lượng

-      Công tác gia công, chế tạo và lắp đặt thiết bị: Nhà máy chính hoàn thành 80% khối lượng; Trạm nghiền hoàn thành 98% khối lượng

4.    Công tác đấu thầu: Hoàn thành 27/30 gói thầu, còn lại 03 gói thầu cung cấp tủ, bàn ghế cho phòng thí nghiệm, văn phòng; trang thiết bị vận hành xưởng sửa chữa; thiết bị phục vụ quản lý và điều hành

5.    Công tác đào tạo, tuyển dụng: Tổ chức 02 khoá đào tạo nhân viên vận hành sửa chữa thiết bị sản xuất xi măng; vận hành trạm biến áp 110kV

6.    Công tác chuẩn bị sản xuất:

-      Ký hợp đồng cung cấp Thạch cao, Puzzolan, vỏ bao ...

-      Ban hành tài liệu hướng dẫn vận hành, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị; quy trình vận hành, chạy thử thiết bị

-      Tổ chức xây dựng kho cảng ngoại vi, triển khai hệ thống nhà phân phối trên địa bàn Phía Nam

-      Quảng cáo biến tấm lớn tại TP.Hồ Chí Minh, quảng cáo trên tạp chí, quay phim tư liệu để xây dựng băng hình quảng cáo

-      Hoàn thiện thủ tục đăng ký nhãn hiệu hàng hoá Xi măng Hạ Long, thiết kế website, sáng tác bài hát về xi măng Hạ Long

 2.   Công tác nghiệm thu và giải ngân vốn đầu tư:

 *  Công tác thực hiện đầu tư:

        Năm 2008 đã thực hiện đầu tư được 1.469,3 tỷ đồng, đạt 80% kế hoạch năm, trong đó:

           + Nhà máy chính :          1.208,7 tỷ đồng.

           + Trạm nghiền :                 260,6 tỷ đồng.   

       *  Công tác giải ngân vốn đầu tư:

+ Năm 2008 thực hiện giải ngân vốn đầu tư được 1.231 tỷ đồng, đạt 50% kế hoạch.

Trong đó:

Theo thành phần chi phí:

- Chi phí xây lắp:                                                    529 tỷ đồng

- Chi phí thiết bị:                                                    354 tỷ đồng

- Chi phí khác:                                                       348 tỷ đồng

Theo nguồn vốn:

- Vốn cổ đông:                                                       400 tỷ đồng

- Vốn vay ngân hàng phát triển:                               275 tỷ đồng

- Vốn vay các NHTM trong nước:                           274 tỷ đồng

- Vốn vay Natexis:                                                 282 tỷ đồng

+ Luỹ kế thực hiện giải ngân vốn đầu tư 31/12/2008 là 4.888 tỷ đồng.

Trong đó:

Theo thành phần chi phí:

- Chi phí xây lắp:                                                1.529 tỷ đồng



vietjet
ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 12,000
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 15,500
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 2,600
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
HANOIPHAR CTCP Dược phẩm Hà Nội 20,000
VVTC CTCP Việt Trì Viglacera 13,000
VTGA CTCP May xuất khẩu Việt Thái 17,300
ACBGF Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB 13,000
ACC245 Công ty cổ phần ACC245 9,000
CTCM CTCP Xi măng Công Thanh 2,000
TCB2006 Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 32,500
WACO CTCP Nước và Môi trường 22,000
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 12,000
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 31,350
ACC CTCP Bê Tông Becamex 18,600
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 24,700
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 2,900
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 13,700
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 3,330
ANV CTCP Nam Việt 18,400
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 17,800
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 5,420
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 5,400
BBC CTCP Bibica 51,000
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 7,720
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 21,900
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 39,800
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 12,200
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 21,700
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 48,350
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 10,450
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 15,500
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 40,000
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 50,500
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 26,000
C47 CTCP Xây Dựng 47 11,650
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 14,000
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 7,450
CDC CTCP Chương Dương 15,000
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 20,000
CLC CTCP Cát Lợi 27,300
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 1,250
CLL CTCP Cảng Cát Lái 28,800
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 25,600
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 27,850
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 6,600
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 13,200
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 16,300
CNG CTCP CNG Việt Nam 21,000
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 45,600
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 16,100
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 74,100
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 22,400
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 19,050
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 58,600
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 5,410
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 20,500
DHA CTCP Hóa An 32,000
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 36,600
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 22,800
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 14,100
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 11,900
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 1,600
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 18,100
AME CTCP Alphanam E&C 6,900
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 16,800
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 9,400
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 4,400
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 2,000
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 29,600
ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA 1,100
B82 CTCP 482 400
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 11,500
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 7,700
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 10,800
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 33,000
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 3,700
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 800
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 5,600
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 11,700
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 15,200
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 14,000
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 4,300
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 9,400
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 14,500
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 7,500
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 22,100
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 29,200
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 22,100
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 7,400
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 17,100
CKV CTCP COKYVINA 15,200
CMC CTCP Đầu Tư CMC 5,300
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 1,300
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 2,600
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 15,600
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 22,900
CT6 CTCP Công Trình 6 3,200
CTA CTCP Vinavico 100
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 31,500
CTC CTCP Gia Lai CTC 3,300
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 9,300
CVN CTCP Vinam 11,000
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 8,900
D11 CTCP Địa Ốc 11 23,500
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 16,500
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 14,200
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 36,500
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 10,400
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 700
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 28,300
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 2,600
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 3,300
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 3,000
HDO CTCP Hưng Đạo Container 200
HPC CTCP Chứng khoán Hải Phòng 4,700
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 26,400
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 300
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 1,300
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 400
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 4,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 35,600
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 3,600
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 27,200
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 32,400
ADP CTCP Sơn Á Đông 18,000
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 23,000
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 58,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 5,500
BVN CTCP Bông Việt Nam 11,700
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 4,700
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 400
CFC CTCP Cafico Việt Nam 23,100
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 3,700
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 8,700
CZC CTCP Than Miền Trung 5,000
DAP CTCP Đông Á 18,000
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 13,700
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 43,400
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 10,200
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 109,800
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 18,800
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 16,500
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 12,000
DPP CTCP Dược Đồng Nai 17,300
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 11,900
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 28,000
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 11,000
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 3,500
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 31,900
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 8,600
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 1,200
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 31,500
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 4,700
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 13,800
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 13,200
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 10,800
HDM CTCP Dệt May Huế 15,700
Xem thêm...
saigontel land mcredit mua bán - sáp nhập công ty
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
Đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp số 1472/ GP - TTĐT Ghi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
© Copyright 2008-2020 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam Corp