Bạn chưa có cổ phiếu theo dõi nào! Nhấn [+] để thêm.
Thêm mã
  • VN-Index 994.94 -2.32 (-0.23%)
  • HNX-Index 103.18 -0.32 (-0.31%)
  • UPCOM-Index 57.91 -0.02 (-0.03%)
CONG THANH J.S.C phát hành 700.000 trái phiếu
Đăng 25/05/2010 | 09:03 GMT+7  |  
Thông báo phát hành trái phiếu của Công ty cổ phần Xi măng Công Thanh:

1.Tên tổ chức phát hành: Công ty Cổ phần Xi măng Công Thanh (CONG THANH J.S.C)

-Địa chỉ: 52 Đinh Bộ Lĩnh – Phường 26 – Quận Bình Thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh

-Số điện thoại: (08) 3915 1606             Fax: (08) 3915 1605

2.Tổ chức Tư vấn phát hành, Đại lý đăng ký lưu ký và Đại lý thanh toán Trái phiếu:

-Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam (VietinBankSc)

-Địa chỉ: 306 Bà Triệu – Hai Bà Trưng – Hà Nội

3.Tổ chức Bảo lãnh phát hành:

-Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank)

-Địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội

4.Trái Phiếu phát hành:

-Loại Trái Phiếu: Trái phiếu doanh nghiệp có tài sản bảo đảm.

-Hình thức phát hành: Trái Phiếu được phát hành riêng lẻ theo Nghị định số 52/2006/NĐ-CP ngày 19/05/2006 của Chính phủ về việc phát hành Trái phiếu doanh nghiệp.

-Hình thức Trái Phiếu: ghi sổ

-Mệnh giá Trái Phiếu: 1.000.000 Đồng Việt Nam (Một triệu đồng Việt Nam)

-Tổng số lượng Trái Phiếu phát hành: 700.000 Trái Phiếu

-Tổng giá trị Trái Phiếu phát hành (tính theo mệnh giá): 700.000.000.000 đồng Việt Nam (Bảy trăm tỷ đồng Việt Nam)

-Kỳ hạn Trái Phiếu: Trái Phiếu được phát hành với 2 loại kỳ hạn là 05 (năm) năm và 08 (tám) năm. Khối lượng tương ứng đối với mỗi kỳ hạn như sau:

+Trái Phiếu có kỳ hạn 05 (năm) năm: 355.000.000.000 đồng Việt Nam (Ba trăm năm mươi lăm tỷ đồng Việt Nam)

+Trái Phiếu có kỳ hạn 08 (tám) năm: 345.000.000.000 đồng Việt Nam (Ba trăm bốn mươi lăm tỷ đồng Việt Nam)

-Lãi suất Trái Phiếu:

+Trái Phiếu có kỳ hạn 05 (năm) năm: Lãi suất năm đầu (12 tháng đầu) là 15,5%/năm. Lãi suất các năm tiếp theo thả nổi, sáu (06) tháng điều chỉnh một lần và được xác định theo nguyên tắc bằng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm bằng Đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng trả lãi sau của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh tại Ngày Xác Định Lãi Suất cộng biên độ 4%/năm.

+Trái Phiếu có kỳ hạn 08 (tám) năm: Lãi suất năm đầu (12 tháng đầu) là 16%/năm. Lãi suất các năm tiếp theo thả nổi, sáu (06) tháng điều chỉnh một lần và được xác định theo nguyên tắc bằng lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm bằng Đồng Việt Nam kỳ hạn 12 tháng trả lãi sau của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh tại Ngày Xác Định Lãi Suất cộng biên độ 4,5%/năm.

-Ngày Phát Hành: 21/5/2010

-Ngày Đáo Hạn:

+Trái Phiếu có kỳ hạn 05 (năm) năm: đáo hạn ngày 21/5/2015

+Trái Phiếu có kỳ hạn 08 (tám) năm: đáo hạn ngày 21/5/2018

-Kỳ Tính Lãi và Kỳ Thanh Toán Gốc, Lãi Trái Phiếu:

+Kỳ Tính Lãi: 06 tháng một lần, kể từ và bao gồm Ngày Phát Hành.

+Tiền lãi Trái Phiếu: Được thanh toán định kỳ 12 tháng một lần kể từ và bao gồm Ngày Phát Hành.

+Tiền gốc Trái Phiếu: Được thanh toán một lần khi đến hạn đúng bằng mệnh giá Trái Phiếu vào Ngày Đáo Hạn hoặc ngày đến hạn khác để thực hiện mua lại khi Trái Phiếu được mua lại: (i) theo quyết định của Tổ Chức Phát Hành và được sự đồng ý của Người Sở Hữu Trái Phiếu, hoặc (ii) theo yêu cầu của Người Sở Hữu Trái Phiếu.

-Phương thức thanh toán gốc, lãi Trái Phiếu: đến ngày thanh toán lãi và/hoặc gốc Trái Phiếu, tiền lãi và/hoặc gốc Trái Phiếu được thanh toán tại Đại lý thanh toán theo chỉ định của Tổ chức phát hành.

-Đối tượng phát hành: các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước

-Mục đích phát hành: Tiền thu được từ việc phát hành Trái Phiếu sẽ được sử dụng đầu tư Dự án Dây chuyền 2 – Nhà máy xi măng Công Thanh – do Công ty cổ phần Xi măng Công Thanh làm chủ đầu tư Dự án.

5.Giá bán: Bằng mệnh giá Trái Phiếu

6.Ngày bắt đầu chào bán chính thức: Từ ngày 21/5/2010

7.Địa điểm nhận đăng ký mua Trái Phiếu:

-Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam

-Công ty Cổ phần Xi măng Công Thanh

8.Phương thức phát hành: Phát hành riêng lẻ cho các tổ chức Tài chính, Ngân hàng, Công ty Chứng khoán, Quỹ Đầu tư,.....

 Thông tin chi tiết về đợt phát hành Trái Phiếu được công bố theo quy định của Nghị định số 52/2006/NĐ-CP ngày 19/05/2006 của Chính phủ về phát hành trái phiếu doanh nghiệp tại:
 Tổ chức phát hành:

 Công ty Cổ phần Xi măng Công Thanh

 - Địa chỉ: 52 Đinh Bộ Lĩnh – Phường 26 – Quận Bình Thạnh – Thành phố Hồ Chí Minh
 - Điện thoại: (08) 3915 1606             Fax: (08) 3915 1605
 - Website: http://www.congthanhgroup.com

 Tổ chức Tư vấn phát hành, Đại lý lưu ký và Đại lý thanh toán:

- Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công Thương Việt Nam

 - Địa chỉ: 306 Bà Triệu – Hai Bà Trưng – Hà Nội
 - Điện thoại : (04) 3556 2876                      Fax: (04) 3556 2874
 - Website: http://www.vietinbanksc.com.vn

 Tổ chức Bảo lãnh phát hành:

 - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công Thương Việt Nam
 - Địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo – Hoàn Kiếm – Hà Nội
 - Điện thoại: (04) 3942 5781                        Fax: (04) 3942 8720
 - Website: http://www.vietinbank.vn



vietjet
ALP CTCP Đầu Tư Alphanam 2,200
ASIAGF Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng ACB 10,800
KSS CTCP Khoáng sản Na Rì Hamico 800
NHS CTCP Đường Ninh Hòa 30,000
NHW CTCP Ngô Han 10,800
NVN CTCP Nhà Việt Nam 31,000
SBC CTCP Vận tải và Giao nhận Bia Sài Gòn 13,000
SEC CTCP Mía Đường - Nhiệt Điện Gia Lai 12,400
TIC CTCP Đầu Tư Điện Tây Nguyên 11,500
VTF CTCP Thức Ăn Chăn Nuôi Việt Thắng 33,000
CTM CTCP ĐT Xây Dựng & Khai Thác Mỏ Vinavico 1,400
HPS CTCP Đá Xây Dựng Hòa Phát 7,000
MAX CTCP Khai Khoáng & Cơ Khí Hữu Nghị Vĩnh Sinh 2,900
NLC CTCP Thủy Điện Nà Lơi 27,400
SKS CTCP Công Trình Giao Thông Sông Đà 9,800
SNG CTCP Sông Đà 10.1 19,500
TSM CTCP Xi măng Tiên Sơn Hà Tây 2,500
D26 CTCP Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 8,300
DBF CTCP Lương Thực Đông Bắc 9,900
DLC Công ty cổ phần Du lịch Cần Thơ (CANTHO TOURIST J.S CO ) 38,800
DNF Công ty Cổ phần Lương thực Đà Nẵng (Danafood) 2,200
JSC CTCP ĐT & XD Cầu Đường Hà Nội 2,500
NBS CTCP Thép Nhà Bè 40,000
DNT Công ty Cổ phần Du lịch Đồng Nai (Donatours) 14,000
HPL Công ty Cổ phần Bến xe Tàu phà Cần Thơ 6,600
VCV CTCP Vận Tải Vinaconex 1,800
HHL CTCP Hồng Hà Long An 900
HTB CTCP Xây Dựng Huy Thắng 21,300
ILC CTCP Hợp tác Lao động với nước ngoài 2,500
NSN CTCP Xây Dựng 565 2,500
NVC CTCP Nam Vang 1,000
CLP CTCP Thủy Sản Cửu Long 3,400
MAFPF1 Quỹ Đầu Tư Tăng Trưởng Manulife 10,100
VFMVF4 Quỹ Đầu Tư Doanh Nghiệp Hàng Đầu Việt Nam 7,500
BAM CTCP Khoáng Sản và Luyện Kim Bắc Á 1,800
E1SSHN30 Chứng chỉ quỹ ETF SSIAM-HNX30 10,000
AMVI CTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị Y tế Việt - Mỹ 18,000
AIRSERCO CTCP Cung ứng Dịch vụ Hàng không 14,000
XDDT24 CTCP Đầu tư và Xây dựng 24 14,000
WASECO CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước 17,000
VTRC CTCP Kho vận và Dịch vụ Thương mại 20,000
AGRC CTCP Địa ốc An Giang 11,000
HANOIPHAR CTCP Dược phẩm Hà Nội 20,000
VVTC CTCP Việt Trì Viglacera 13,000
VTGA CTCP May xuất khẩu Việt Thái 17,300
ACBGF Quỹ đầu tư Tăng trưởng ACB 13,000
ACC245 Công ty cổ phần ACC245 9,000
CTCM CTCP Xi măng Công Thanh 2,000
TCB2006 Ngân Hàng TMCP Kỹ Thương Techcombank 32,500
WACO CTCP Nước và Môi trường 22,000
AAM CTCP Thủy Sản MeKong 12,200
ABT CTCP XNK Thủy Sản Bến Tre 37,600
ACC CTCP Bê Tông Becamex 19,500
ACL CTCP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang 33,700
AGF CTCP XNK Thủy Sản An Giang 3,500
AGM CTCP Xuất Nhập Khẩu An Giang 9,400
AGR CTCP CK NH Nông Nghiệp & PT Nông Thôn Việt Nam 4,800
ANV CTCP Nam Việt 24,800
APC CTCP Chiếu Xạ An Phú 22,200
ASM CTCP Tập Đoàn Sao Mai 6,390
ASP CTCP Tập Đoàn Dầu Khí An Pha 8,100
BBC CTCP Bibica 66,800
BCE CTCP XD & Giao Thông Bình Dương 7,090
BCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bình Chánh 41,900
BIC TCT Cổ Phần Bảo Hiểm NH Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 23,900
BID Ngân Hàng TMCP Đầu Tư & Phát Triển Việt Nam 37,550
BMC CTCP Khoáng Sản Bình Định 17,700
BMI TCT Cổ Phần Bảo Minh 27,450
BMP CTCP Nhựa Bình Minh 50,700
BRC CTCP Cao Su Bến Thành 11,000
BSI CTCP CK Ngân Hàng ĐT & PT Việt Nam 12,400
BTP CTCP Nhiệt Điện Bà Rịa 12,400
BTT CTCP Thương Mại DV Bến Thành 34,100
BVH Tập Đoàn Bảo Việt 78,500
C32 CTCP Đầu tư Xây dựng 3-2 24,000
C47 CTCP Xây Dựng 47 12,050
CCI CTCP ĐT Phát Triển CN - TM Củ Chi 13,600
CCL CTCP Đầu Tư & Phát Triển Đô Thị Dầu Khí Cửu Long 8,110
CDC CTCP Chương Dương 15,600
CIG CTCP COMA 18 1,870
CII CTCP ĐT Hạ Tầng Kỹ Thuật Tp.Hồ Chí Minh 20,500
CLC CTCP Cát Lợi 33,600
CLG CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTEC 2,000
CLL CTCP Cảng Cát Lái 25,600
CLW CTCP Cấp Nước Chợ Lớn 24,000
CMG CTCP Tập đoàn Công nghệ CMC 40,900
CMT CTCP Công nghệ Mạng và Truyền thông 9,300
CMV CTCP Thương Nghiệp Cà Mau 10,750
CMX CTCP Chế Biến Thủy Sản & XNK Cà Mau 31,250
CNG CTCP CNG Việt Nam 22,700
COM CTCP Vật Tư Xăng Dầu 55,000
CSM CTCP CN Cao Su Miền Nam 15,200
CTD CTCP Xây Dựng Coteccons 99,900
CTG Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 20,500
CTI CTCP ĐT PT Cường Thuận IDICO 23,050
D2D CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 87,200
DAG CTCP Tập Đoàn Nhựa Đông Á 6,960
DCL CTCP Dược Phẩm Cửu Long 17,200
DHA CTCP Hóa An 33,800
DHC CTCP Đông Hải Bến Tre 32,400
ACB Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu 22,600
ADC CTCP Mỹ Thuật Và Truyền Thông 14,500
ALT CTCP Văn Hóa Tân Bình 15,500
ALV CTCP Đầu tư Phát triển Hạ tầng ALV 2,400
AMC CTCP Khoáng Sản Á Châu 20,600
AME CTCP Alphanam E&C 7,000
AMV CTCP SXKD Dược & TTB Y Tế Việt Mỹ 17,100
API CTCP ĐT Châu Á - Thái Bình Dương 16,500
APP CTCP Phát Triển Phụ Gia & Sản Phẩm Dầu Mỏ 7,300
APS CTCP CK Châu Á Thái Bình Dương 2,500
ARM CTCP Xuất Nhập Khẩu Hàng Không 49,500
ASA CTCP Hàng tiêu dùng ASA 2,300
B82 CTCP 482 1,000
BBS CTCP VICEM Bao Bì Bút Sơn 9,400
BCC CTCP Xi Măng Bỉm Sơn 8,100
BDB CTCP Sách & Thiết Bị Bình Định 10,500
BED CTCP Sách & Thiết Bị Trường Học Đà Nẵng 26,000
BHT CTCP Đầu Tư Xây Dựng Bạch Đằng TMC 2,700
BII CTCP Đầu Tư & Phát Triển Công Nghiệp Bảo Thư 1,100
BKC CTCP Khoáng Sản Bắc Kạn 5,800
BPC CTCP Vicem Bao Bì Bỉm Sơn 15,000
BSC CTCP Dịch Vụ Bến Thành 15,500
BST CTCP Sách - Thiết Bị Bình Thuận 42,500
BTS CTCP Xi Măng Vicem Bút Sơn 4,400
BVS CTCP Chứng Khoán Bảo Việt 10,700
BXH CTCP Vicem Bao Bì Hải Phòng 16,500
C92 CTCP Xây Dựng & Đầu Tư 492 8,900
CAN CTCP Đồ Hộp Hạ Long 33,300
CAP CTCP Lâm Nông Sản Thực Phẩm Yên Bái 39,000
CCM CTCP Khoáng Sản & Xi Măng Cần Thơ 23,900
CEO CTCP Tập đoàn C.E.O 10,200
CJC CTCP Cơ Điện Miền Trung 21,000
CKV CTCP COKYVINA 16,500
CMC CTCP Đầu Tư CMC 10,300
CMI CTCP CMISTONE Việt Nam 2,300
CMS CTCP Xây dựng và Nhân lực Việt Nam 3,200
CPC CTCP Thuốc sát trùng Cần Thơ 26,800
CSC CTCP Tập đoàn COTANA 18,500
CT6 CTCP Công Trình 6 4,100
CTA CTCP Vinavico 500
CTB CTCP Chế tạo Bơm Hải Dương 28,000
CTC CTCP Gia Lai CTC 3,800
CTX TCT CP Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam 51,000
CVN CTCP Vinam 11,000
CX8 CTCP Đầu Tư và Xây Lắp Constrexim Số 8 9,500
D11 CTCP Địa Ốc 11 20,600
DAD CTCP ĐT & PT Giáo Dục Đà Nẵng 17,200
DAE CTCP Sách Giáo Dục Tại Tp.Đà Nẵng 16,100
DBC CTCP Tập Đoàn Dabaco Việt Nam 23,400
DBT CTCP Dược Phẩm Bến Tre 11,000
CYC CTCP Gạch Men Chang Yih 900
MPC CTCP Tập đoàn Thủy sản Minh Phú 31,000
VNA CTCP Vận tải Biển Vinaship 5,000
BTH CTCP Chế tạo Biến thế và Vật liệu Điện Hà Nội 4,400
EFI CTCP Đầu tư Tài Chính Giáo dục 3,300
HDO CTCP Hưng Đạo Container 600
HPC CTCP Chứng khoán Hải Phòng 4,700
NPS CTCP May Phú Thịnh - Nhà Bè 29,000
PVA CTCP TCT Xây lắp Dầu khí Nghệ An 400
PVR CTCP Kinh doanh Dịch vụ Cao cấp Dầu khí Việt Nam 1,400
SDH CTCP Xây dựng Hạ tầng Sông Đà 1,600
SDY CTCP Xi măng Sông Đà Yaly 4,500
VBH CTCP Điện Tử Bình Hòa 26,000
VFR CTCP Vận tải và Thuê tàu 4,100
ABI CTCP BH NH Nông Nghiệp Việt Nam 29,400
ACE CTCP Bê Tông Ly Tâm An Giang 26,500
ADP CTCP Sơn Á Đông 18,600
BMJ CTCP Khoáng Sản Becamex 12,200
BTC CTCP Cơ Khí và XD Bình Triệu 58,000
BTG CTCP Bao Bì Tiền Giang 5,500
BVN CTCP Bông Việt Nam 12,800
BWA CTCP Cấp Thoát Nước & Xây Dựng Bảo Lộc 8,500
CAD CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản Cadovimex 300
CFC CTCP Cafico Việt Nam 17,900
CI5 CTCP Đầu Tư Xây Dựng Số 5 5,900
CT3 CTCP ĐT & XD Công Trình 3 8,700
CZC CTCP Than Miền Trung 5,000
DAP CTCP Đông Á 41,500
DAS CTCP Máy - Thiết Bị Dầu Khí Đà Nẵng 9,500
DBM CTCP Dược - Vật Tư Y Tế Đăk Lăk 45,000
DDN CTCP Dược & Thiết Bị Y Tế Đà Nẵng 10,800
DGT CTCP Công Trình Giao Thông Đồng Nai 23,200
DLD CTCP Du Lịch Đắk Lắk 9,000
DNL CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng 16,000
DNS CTCP Thép Đà Nẵng 12,000
DPP CTCP Dược Đồng Nai 14,500
DTC CTCP Viglacera Đông Triều 15,000
DTV CTCP Phát triển Điện Nông thôn Trà Vinh 19,800
DVH CTCP Chế Tạo Máy Điện Việt Nam - Hungari 11,000
DXL CTCP Du Lịch & XNK Lạng Sơn 3,200
FBA CTCP Tập Đoàn Quốc Tế FBA 900
GDW CTCP Cấp Nước Gia Định 23,900
GER CTCP Thể Thao Ngôi Sao Geru 5,400
GGG CTCP Ô Tô Giải Phóng 1,400
GHC CTCP Thủy điện Gia Lai 35,500
GTH CTCP Xây Dựng - Giao Thông Thừa Thiên Huế 5,000
H11 CTCP Xây Dựng HUD101 9,200
HBD CTCP Bao Bì PP Bình Dương 17,500
HCI CTCP Đầu Tư Xây Dựng Hà Nội 6,200
HDM CTCP Dệt May Huế 21,000
Xem thêm...
saigontel land mcredit mua bán - sáp nhập công ty
  • Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ba Đình, Hà Nội.
  • Điện thoại: (+84) 24 66873314
  • Email: contact@sanotc.com
Follow VinaCorp
Đã được cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp số 1472/ GP - TTĐT Ghi rõ nguồn "VinaCorp" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
© Copyright 2008-2019 VINACORP.VN. All Rights Reserved - OTC Vietnam Corp